wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G3: UNIT 8- THIS, THAT, THESE,THOSE

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Computer

a)
b)
c)
d)
2.

____________ is a board.

a)

That

b)

This

3.

....................... dogs.

a)

That is

b)

Those are

c)

These are

d)

This is

4.

This is

a)

1 vật, ở gần

b)

1 vật, ở xa

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

2 vật trở lên, ở xa

5.

Those are

a)

1 vật, ở xa

b)

1 vật, ở gần

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

2 vật trở lên, ở xa

6.

These are

a)

2 vật trở lên, ở xa

b)

2 vật trở lên, ở gần

c)

1 vật, ở gần

d)

1 vật, ở xa

7.

That is

a)

1 vật, ở xa

b)

2 vật trở lên, ở xa

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

1 vật, ở gần

8.

What's this?

a)

It's a window

b)

It's a door

c)

It's a board

9.

What's this?

a)

It's a bag

b)

It's a pencil

c)

It's a pencil case

10.

Kia là bút chì của tôi

(a)  

11.

Đây là những cục gôm của tôi

(a)  

12.

Kia là những hộp bút của tôi

(a)  

13.

Đây là quyển vở của tôi

(a)  

14.

Kia là gọt bút chì của tôi

(a)  

15.

Đây là những cái bàn học của tôi

(a)  

16.

Kia là những cây thước của tôi

(a)  

17.

Đây là quyển sách của tôi

(a)  

18.

These are three......

a)

orange

b)

oranges

19.

Dịch câu sau sang tiếng anh


Đây là một con thỏ

(a)  

20.

These....my books. That ..... my bike

a)

Are/is

b)

Is/are

c)

Are/am

d)

Am/is

21.

Dịch sang tiếng Anh


Đây là những cái quạt (fan) mới

(a)  

22.

That .....your notebook. These....mine

a)

Is/am

b)

Are/is

c)

Is/are

d)

Am/is

23.

Dịch câu sau sang tiêng anh.


Đây là những bông hoa của tôi

(a)  

24.

Điền vào chỗ trống

........ is her teddy.

a)

This

b)

These

25.

Điền vào chỗ trống

....... are fingers.

a)

This

b)

These

26.

Điền vào chỗ trống

..... are his pens with notebooks.

a)

These

b)

This

27.

Điền vào chỗ trống

.....is a window.

a)

These

b)

This

28.

Điền vào chỗ trống

.........are my chairs.

a)

These

b)

This

29.

Điền vào chỗ trống

.......are apple pies.

a)

These

b)

This

30.

Điền vào chỗ trống

.........are my chairs.

a)

These

b)

This

31.

Điền vào chỗ trống

.......are apple pies.

a)

These

b)

This

32.

Điền vào chỗ trống

.......are my sisters.

a)

This

b)

These

33.

Những từ nào dùng để nói về vật ở gần?

a)

This, That

b)

These, those

c)

This, these

34.

Những từ nào chỉ vật ở xa?

a)

this, those

b)

that, these

c)

that, those

35.

Từ chỉ vật ở gần số nhiều là gì?

a)

That

b)

These

c)

This

d)

Those

36.
----------------->
___ are apples.
a)
These
b)
Those
37.

Kia là

(a)  

38.

Đây là những

(a)  

39.

Kia là những

(a)  

40.

Cục tẩy

(a)  

41.

Gọt bút chì

(a)  

42.

Những quyển vở

(a)  

43.

Lớn - nhỏ

(a)  

44.

Mới - cũ

(a)  

45.

Cái bàn

(a)  

46.

Is that a school bag?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

47.

Viết câu trả lời: Is this a pen?

(a)  

48.

đồ dùng học tập

a)

school

b)

things

c)

school things

d)

school supplies

49.

This / That is + a/an/the/my + tên đồ dùng học tập.

These/ Those are + my + tên đồ dùng học tập (số nhiều).

Hãy viết câu giới thiệu về đồ dùng học tập của em :

1. Đây là cây thước của tôi.

2. Đây là những cây viết của tôi.

4 lines
50.

Giới thiệu về một đồ dùng học tập của bạn và vẽ đồ vật ấy bên cạnh bài viết

Hello. My name is (1) ... This is my (2) ... It is new.

4 lines