Font size
WorksheetsG3: UNIT 8- THIS, THAT, THESE,THOSE
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Computer
____________ is a board.
That
This
....................... dogs.
That is
Those are
These are
This is
This is
1 vật, ở gần
1 vật, ở xa
2 vật trở lên, ở gần
2 vật trở lên, ở xa
Those are
1 vật, ở xa
1 vật, ở gần
2 vật trở lên, ở gần
2 vật trở lên, ở xa
These are
2 vật trở lên, ở xa
2 vật trở lên, ở gần
1 vật, ở gần
1 vật, ở xa
That is
1 vật, ở xa
2 vật trở lên, ở xa
2 vật trở lên, ở gần
1 vật, ở gần
What's this?
It's a window
It's a door
It's a board
What's this?
It's a bag
It's a pencil
It's a pencil case
Kia là bút chì của tôi
(a)
Đây là những cục gôm của tôi
(a)
Kia là những hộp bút của tôi
(a)
Đây là quyển vở của tôi
(a)
Kia là gọt bút chì của tôi
(a)
Đây là những cái bàn học của tôi
(a)
Kia là những cây thước của tôi
(a)
Đây là quyển sách của tôi
(a)
These are three......
orange
oranges
Dịch câu sau sang tiếng anh
Đây là một con thỏ
(a)
These....my books. That ..... my bike
Are/is
Is/are
Are/am
Am/is
Dịch sang tiếng Anh
Đây là những cái quạt (fan) mới
(a)
That .....your notebook. These....mine
Is/am
Are/is
Is/are
Am/is
Dịch câu sau sang tiêng anh.
Đây là những bông hoa của tôi
(a)
Điền vào chỗ trống
........ is her teddy.
This
These
Điền vào chỗ trống
....... are fingers.
This
These
Điền vào chỗ trống
..... are his pens with notebooks.
These
This
Điền vào chỗ trống
.....is a window.
These
This
Điền vào chỗ trống
.........are my chairs.
These
This
Điền vào chỗ trống
.......are apple pies.
These
This
Điền vào chỗ trống
.........are my chairs.
These
This
Điền vào chỗ trống
.......are apple pies.
These
This
Điền vào chỗ trống
.......are my sisters.
This
These
Những từ nào dùng để nói về vật ở gần?
This, That
These, those
This, these
Những từ nào chỉ vật ở xa?
this, those
that, these
that, those
Từ chỉ vật ở gần số nhiều là gì?
That
These
This
Those
___ are apples.
Kia là
(a)
Đây là những
(a)
Kia là những
(a)
Cục tẩy
(a)
Gọt bút chì
(a)
Những quyển vở
(a)
Lớn - nhỏ
(a)
Mới - cũ
(a)
Cái bàn
(a)
Is that a school bag?
Yes, it is.
No, it isn't.
Viết câu trả lời: Is this a pen?
(a)
đồ dùng học tập
school
things
school things
school supplies
This / That is + a/an/the/my + tên đồ dùng học tập.
These/ Those are + my + tên đồ dùng học tập (số nhiều).
Hãy viết câu giới thiệu về đồ dùng học tập của em :
1. Đây là cây thước của tôi.
2. Đây là những cây viết của tôi.
Giới thiệu về một đồ dùng học tập của bạn và vẽ đồ vật ấy bên cạnh bài viết
Hello. My name is (1) ... This is my (2) ... It is new.
