Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 5
Total questions: 30
Worksheet time: 16mins
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
56dm² = ....................... m²
5,6
0,56
0,0056
56,00
2cm² 5mm² = ………………….cm²
2,5
0,25
2,05
25
1654m² = ....................... ha
16,54
1,654
165,4
0,1654
1,5 km² = ……….………..ha
15
0,15
150
0,015
15ha = ………………….km²
1,5
0,15
0,015
0,0015
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
16,5m² = ……….m²……..dm²
16 và 5
16 và 50
1 và 65
1 và 650
7,6256ha = ………………….m²
76,256
762,56
7625,6
762556
2kg 50g = ... kg
2,050
2,50
2,05
250
45kg 23g = ... kg
45,23
45,023
4,523
45023
10kg 3g = ... kg
10,3
10,03
10,003
10003
Số thập phân gồm 24 đơn vị; 3 phần trăm, 8 phần nghìn là:
24,38
24,038
24,0038
8324
1567 g = ..... kg
1567
156, 7
15, 67
1, 567
3tấn 14kg = …….…… tấn
3,14
31,4
314
3,014
450kg = …………… tạ
0,45
0,045
45,0
4,5
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
8m 6dm = …………m
8,6
8,06
0,86
8,006
3m 7cm = …………m
3,7
3,07
3,007
37
23m 13cm = …………cm
2,313
2313
231,3
23,013
315cm = ……………m
3,15
31,5
31,05
3,015
4dm 32mm= …………dm
4,32
4,032
43,2
43,02
506cm= ……………m
50,6
5,06
5,006
5,60
5km 75m = ……………km
5,75
5,075
57,5
0,575
Viết số thập phân biết số đó gồm: 12 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần trăm và 9 phần nghìn.
12,359
12,0359
12,00359
0,12359
Số nào dưới đây có chữ số 2 ở hàng phần trăm?
0,2005
0,0205
0,0025
0,0502
Chữ số 3 trong số số thập phân 18,325 có giá trị là:
3
103
1003
0,3
Chữ số 5 trong số thập phân 395,192 thuộc hàng:
trăm
chục
đơn vị
phần mười
Phần nguyên của số thập phân 231,459 là
231
459
231459
23
Chữ số 9 trong số thập phân 453,295 thuộc hàng ....
đơn vị
chục
phần mười
phần trăm
Trong số thập phân 127,712 chữ số 7 ở phần nguyên có giá trị gấp mấy lân chữ số 7 ở phần thập phân?
10 lần
100 lần
101 lần
1001 lần
Chữ số 3 trong số thập phân 265,031 có giá trị là:
0,3
0,03
hàng phần trăm
1003
18,025 =.....
18 1025
18 10025
18 100025
2518
