WorksheetsGrade 8 _ Vocabulary _ Unit 4
Total questions: 25
Worksheet time: 25mins
to look after (phr.v)
= to _______ ______ _______: trông nom, chăm sóc
(a)
(a) (n): thiết bị, dụng cụ
to equip (v): trang bị
modern (adj): hiện đại
modern equipment (n): thiết bị hiện đại
to (a) (v): hiện đại hóa, đổi mới
______ _______ (n): chuyện dân gian
(a)
tradition (n): truyền thống
(a) (adj): theo truyền thống; cổ truyền
(a) (adj): dại dột, ngớ ngẩn, ngu xuẩn
fool (n): kẻ ngốc, người khờ dại
(a) (adj): tham lam; tham ăn
to lose (v): mất, thất lạc; thua
(a) (adj): bị lạc, mất
unfortunate (adj)- (a) (adv): một cách đáng tiếc, không may
cruel (adj) (to sb/ sth): độc ác, ác nghiệt
(a) (n): sự độc ác; hành động tàn nhẫn
(a) (adj): phấn khởi, hào hứng
to excite (v): gây kích động, hào hứng
to change (sb/ sth) (a) sb/ sth: biến, biến đổi (ai/ cái gì) thành ai cái gì
to _____ ______ _______ (with sb): phải lòng (ai)
(a)
to own (v): sở hữu, có – (a) (n): chủ sở hữu
(a) (n): người hầu, đầy tớ
(a) (n): trí khôn, trí tuệ, sự khôn ngoan
wise (adj): khôn ngoan, sáng suốt
(a) (n): chủ, ông chủ
(a) (adv): ngay tức khắc, ngay lập
immediate (adj): lập tức, tức thì, ngay tức khắc
to burn (v) ( (a) / burned): đốt, thắp
________ __________ (n): lễ tạ mùa, lễ cơm mới
(a)
(a) (n): tiên
to die (v) (died): chết, từ trần
(a) (adj): chết, đã chết
(a) (adj) (v): buồn phiền, thất vọng, lo lắng
to choose (v) (chose - chosen): chọn, chọn lựa
(a) (n): sự lựa chọn
to (a) (v): nghe, nghe như, nghe có vẻ
