Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 8 _ Vocabulary _ Unit 4

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

to look after (phr.v)

= to _______ ______ _______: trông nom, chăm sóc

(a)  

2.

(a)   (n): thiết bị, dụng cụ

to equip (v): trang bị

3.

modern (adj): hiện đại

modern equipment (n): thiết bị hiện đại

to (a)   (v): hiện đại hóa, đổi mới

4.

______ _______ (n): chuyện dân gian

(a)  

5.

tradition (n): truyền thống

(a)   (adj): theo truyền thống; cổ truyền

6.

(a)   (adj): dại dột, ngớ ngẩn, ngu xuẩn

fool (n): kẻ ngốc, người khờ dại

7.

(a)   (adj): tham lam; tham ăn

8.

to lose (v): mất, thất lạc; thua

(a)   (adj): bị lạc, mất

9.

unfortunate (adj)- (a)   (adv): một cách đáng tiếc, không may

10.

cruel (adj) (to sb/ sth): độc ác, ác nghiệt

(a)   (n): sự độc ác; hành động tàn nhẫn

11.

(a)   (adj): phấn khởi, hào hứng

to excite (v): gây kích động, hào hứng

12.

to change (sb/ sth) (a)   sb/ sth: biến, biến đổi (ai/ cái gì) thành ai cái gì

13.

to _____ ______ _______ (with sb): phải lòng (ai)

(a)  

14.

to own (v): sở hữu, có – (a)   (n): chủ sở hữu

15.

(a)   (n): người hầu, đầy tớ

16.

(a)   (n): trí khôn, trí tuệ, sự khôn ngoan

wise (adj): khôn ngoan, sáng suốt

17.

(a)   (n): chủ, ông chủ

18.

(a)   (adv): ngay tức khắc, ngay lập

immediate (adj): lập tức, tức thì, ngay tức khắc

19.

to burn (v) ( (a)   / burned): đốt, thắp

20.

________ __________ (n): lễ tạ mùa, lễ cơm mới

(a)  

21.

(a)   (n): tiên

22.

to die (v) (died): chết, từ trần

(a)   (adj): chết, đã chết

23.

(a)   (adj) (v): buồn phiền, thất vọng, lo lắng

24.

to choose (v) (chose - chosen): chọn, chọn lựa

(a)   (n): sự lựa chọn

25.

to (a)   (v): nghe, nghe như, nghe có vẻ