wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc giá gốc phát biểu rằng ?

a)

Lúc đầu tài sản phải được ghi theo giá vốn và được điều chỉnh khi giá thị trường thay đổi

b)

Các hoạt động của một thực thể phải được tách bạch với chủ sở hữu

c)

Tài sản phải được ghi theo giá gốc của chúng

d)

Chỉ ghi các nghiệp vụ có thể được biểu hiện bằng tiền vào sổ sách kế toán

2.

Phương án nào sau đây không phải là chức năng kế toán

a)

Thẩm tra

b)

Nhận biết

c)

Ghi nhận

d)

Cung cấp thông tin

3.

An An hiểu chưa rõ về quy trình kế toán của doanh nghiệp. Hãy giúp bạn ấy chỉ ra các công việc cần thực hiện theo thứ tự:

a.Chuyển số tiền Nợ, Có vào sổ cái

b.Nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c.Ghi nhận thông tin về nghiệp vụ kinh tế lên sổ nhật kí

d.Lập báo cáo tài chính

e.Lập bảng cân đối thử

Đáp án ví dụ: abcde

(a)  

4.
Trước 31/12/2012, Công ty Stoneland có tài sản là 35.000 và có vốn chủ sở hữu là 20.000. Nợ phải trả của công ty vào ngày 31/12/2012 là (đvt 1.000đ):
a)
15000
b)
10000
c)
25000
d)
20000
5.
Trong năm 2012, tài sản của công ty G đã giảm 50.000 và nợ phải trả của công ty giảm 90.000. Do đó, vốn chủ sở hữu của công ty (đvt 1.000đ) đã:
a)
Tăng 140
b)
Giảm 140
c)
Tăng 40
d)
Giảm 40
6.
Báo cáo tài chính cho biết tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu là:
a)
Báo cáo kết quả kinh doanh
b)
Báo cáo vốn chủ sở hữu
c)
Bảng cân đối kế toán
d)
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
7.
Các dịch vụ do kế toán viên công chứng cung cấp bao gồm
a)
Kiểm toán, hoạch định thuế và tư vấn quản trị
b)
Kiểm toán, lập dự toán và tư vấn quản trị
c)
Kiểm toán, lập dự toán và tính toán chi phí
d)
Kiểm toán nội bộ, lập dự toán, và tư vấn quản trị
8.
Nghiệp vụ: "Mua nhập kho hàng hóa, chưa thanh toán tiền cho người bán" sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi
a)
Tài sản tăng, nguồn vốn giảm
b)
Tài sản tăng, nguồn vốn tăng
c)
Tài sản tăng, nợ phải trả tăng
d)
Tất cả đều sai
9.
Nghiệp vụ "Hoàn thành cung cấp dịch vụ cho khách hàng, chưa nhận được tiền thanh toán" sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi
a)
Nguồn vốn tăng – Tài sản tăng
b)
Nguồn vốn giảm – Tài sản giảm
c)
Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm
d)
Em xin chịu
10.
Thông tin phản ánh trên tài khoản phản ánh tài sản theo nguyên tắc:
a)
Luôn ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ và có số dư bên Có
b)
Thường ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ và có số dư bên Có
c)
Luôn ghi tăng bên Nợ, ghi giảm bên Có và có số dư bên Nợ
d)
Thường ghi tăng bên Nợ, ghi giảm bên Có và có số dư bên Nợ
11.
Ghi sổ kép là việc kế toán viên
a)
Ghi đồng thời một số tiền lên các tài khoản phản ánh tài sản
b)
Ghi đồng thời một số tiền lên các tài khoản phản ánh nguồn vốn
c)
Ghi đồng thời một số tiền lên ít nhất hai tài khoản, trong đó một tài khoản được ghi Nợ và một tài khoản được ghi Có
d)
Ghi đồng thời một số tiền lên một tài khoản phản ánh tài sản, một tài khoản phản ánh nợ phải trả hoặc vốn chủ sở hữu
12.
Bảng cân đối thử của Công ty Jeong có số dư các TK như sau (đvt 1.000đ): Doanh thu cung cấp dịch vụ 85.000; Phải trả cho nhân viên 4.000; Chi phí lương nhân viên 45.000; Chi phí thuê văn phòng 10.000; Vốn chủ sở hữu 42.000; Rút vốn 15.000; Thiết bị văn phòng 61.000. Như vậy, trên bảng cân đối, số dư bên cột Nợ bằng
a)
91
b)
126
c)
131
d)
216
13.
Trong quá trình lập bảng cân đối thử của Công ty An An phát hiện ra phần bên Nợ và phần bên Có chênh nhau, lỗi sai này mắc phải là do:
a)
Kế toán bỏ sót nghiệp vụ kinh tế phát sinh, không ghi sổ
b)
Kế toán kết chuyển thiếu số liệu của nghiệp vụ kinh tế từ sổ nhật kí sang sổ cái
c)
Kế toán ghi bút toán sai trên sổ nhật kí chung
d)
Tất cả các lỗi trên
14.
Lợi nhuận gộp có được khi:
a)
Chi phí hoạt động nhỏ hơn doanh thu thuần
b)
Doanh thu bán hàng lớn hơn chi phí hoạt động
c)
Doanh thu bán hàng lớn hơn giá vốn bán hàng
d)
Chi phí hoạt động lớn hơn giá vốn bán hàng
15.
Theo phương pháp kê khai thường xuyên, khi hàng hóa được mua để bán giá trị hàng mua sẽ được ghi
a)
Nợ TK Mua hàng Nợ
b)
Nợ TK Hàng tồn kho
c)
TK Hàng mua trả lại
d)
Nợ TK Chi phí vận chuyển
16.
Nghiệp vụ hàng bán chưa thanh toán có giá trị 7.500.000đ được thực hiện tại ngày 13/6, điều khoản chiết khấu 2/10, n/30. Ngày 16/6 khách hàng trả lại một số hàng với trị giá 500.000đ do hàng kém chất lượng. Khoản thanh toán đầy đủ vào ngày 23/6 là
a)
 7.000.000đ
b)
6.860.000đ
c)
6.850.000đ
d)
6.500.000đ
17.
Tài khoản nào sau đây sử dụng cho phương pháp kê khai thường xuyên để theo dõi hàng tồn kho?
a)
mua hàng
b)
Chi phí bán hàng
c)
Giảm giá hàng mua
d)
Giá vốn bán hàng
18.
Các bước trong chu kỳ kế toán của công ty thương mại cũng giống như công ty dịch vụ, ngoại trừ
a)
Công ty thương mại cần các bút toán điều chỉnh hàng tồn kho
b)
Công ty thương mại không cần các bút toán khóa sổ
c)
Công ty thương mại không cần các bút tóan
d)
Công ty thương mại cần áp dụng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh nhiều bước
19.
Nếu doanh thu bán hàng là 400.000.000đ, giá vốn bán hàng là 320.000.000đ và chi phí hoạt động là 60.000đ thì lợi nhuận gộp là:
a)
30M
b)
80M
c)
340M
d)
400M
20.
Khoản mục nào dưới đây xuất hiện ở cả báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh một bước và nhiều bước:
a)
hàng tồn kho
b)
Lợi nhuận gộp
c)
Thu nhập từ hoạt động
d)
Giá vốn bán hàng
21.
Công ty Ánh Linh thổi phồng giá trị hàng tồn kho 15.000 vào ngày 31/12/2011. Việc này sẽ làm cho lợi nhuận của Công ty Ánh Linh:
a)
Tăng lên vào ngày 31/12/2011 và giảm vào ngày 31/12/2012
b)
Tăng lên vào ngày 31/12/2011 và đúng vào ngày 31/12/2012
c)
Giảm vào ngày 31/12/2011 và giảm vào ngày 31/12/2012
d)
Tăng vào ngày 31/12/2011 và tăng vào ngày 31/12/2012
22.

Công ty Trung Linh mua 1000 công cụ và có 200 công cụ tồn kho cuối kỳ với đơn giá 91.000đ/công cụ và giá trị trường hiện tại là 80.000đ/công cụ. Tồn kho cuối kỳ sẽ được trình bày trên báo cáo tài chính

a)

91k

b)

80k

c)

18,2k

d)

16k

23.

Khoản mục nào sau đây không thuộc hàng tồn kho của một công ty?

a)

Hàng hóa giữ lại để gửi bán từ một công ty khác

b)

Hàng hóa được vận chuyển để bán cho một công ty khác

c)

Hàng hóa đang đi đường từ một công ty khác được vận chuyển theo giá FOB

d)

Tất cả đều sai

24.
a)

990k

b)

1080k

c)

1130k

d)

1170k

25.
Trong thời kỳ tăng giá, LIFO sẽ tạo ra
a)
Lợi nhuận thuần cao hơn FIFO
b)
Lợi nhuận thuần bằng FIFO 
c)
Lợi nhuận thuần thấp hơn FIFO
d)
Lợi nhuận thuần cao hơn giá bình quân
26.

Bạn nghĩ ai sẽ là người làm quizz next week ?

a)

ngoc anh 

b)

quynh anh

c)

thao vit

d)

Quang