wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G4- UNIT7: WHAT DO YOU LIKE DOING?

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

play

(a)  

2.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like (a)   to music.

3.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Linda likes (a)   stamps.

4.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Anna likes (a)   photos.

5.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc likes (a)   TV.

6.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tom likes (a)   football.

7.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tony likes (a)   hip hop.

8.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like (a)   to the zoo.

9.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

I like (a)   .

10.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

I (like) (a)   flying kites.

11.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tony (like) (a)   flying kites.

12.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mary (like) (a)   reading books.

13.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

My brother (like) (a)   playing computer games.

14.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

My sisters (like) (a)   watching TV.

15.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

They (like) (a)   music.

16.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Phong and Peter (like) (a)   singing.

17.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

My teacher (like) (a)   singing English songs.

18.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We _____skipping.

a)

don't like

b)

don't likes

c)

doesn't like

d)

doesn't likes

19.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

They _____ singing.

a)

don't like

b)

don't likes

c)

doesn't like

d)

doesn't likes

20.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

He _____ cooking.

a)

don't like

b)

don't likes

c)

doesn't like

d)

doesn't likes

21.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

The girls _____ playing football.

a)

don't like

b)

don't likes

c)

doesn't like

d)

doesn't likes

22.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tony likes _____ hip hop.

a)

dance

b)

dancing

23.

What do you like doing?

a)

I like cooking.

b)

I like swimming.

c)

I like playing football.

d)

I like watching TV.

24.

What's your hobby?

a)

I like taking photos.

b)

I like cooking.

c)

I like flying a kite.

d)

I like singing.

25.
a)

They like playing badminton.

b)

They like collecting stamps.

c)

They like playing football.

d)

They like dancing.

26.

What does she like doing?

a)

I like riding a bike.

b)

You like riding a bike.

c)

He likes riding a bike.

d)

She likes riding a bike.

27.

Sắp xếp:

you/ like/ What/ doing/ do/?

a)

You like doing what do?

b)

What you like do doing?

c)

What do you like doing?

d)

Like what do you doing?

28.

a)

collecting stamps

b)

playing badminton

c)

dancing

d)

listening to music

29.

Sarah likes

a)

sings

b)

sing

c)

singing

30.

Nghĩa của từ "street" là gì?

a)

tỉnh

b)

huyện

c)

đường phố

31.

Nghĩa của từ "same" là gì?

a)

khác nhau

b)

giống nhau

c)

bằng nhau

32.

Nghĩa của từ "village" là gì?

a)

làng

b)

c)

huyện

33.

Kyrie likes _______ fishing

a)

go

b)

goes

c)

going

34.

I like......

a)

swimming

b)

swim

c)

swims

d)

swam

35.
Andy likes _____ with his toys very much.
a)
to plays
b)
playing
c)
to playing
d)
plays