WorksheetsUNIT 5 - ENGLISH 7 - GRAMMAR
Total questions: 40
Worksheet time: 19mins
TICK VÀO Ô TƯƠNG ỨNG DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC
cN (countable nouns) là những N chỉ người/ sự vật/ sự việc có thể đếm được. (xét về nghĩa) vd cái bàn, quyển sách, học sinh..
uN (countable nouns) là những N từ không thể sử dụng với số đếm. Ví dụ chất liệu, chất lỏng, gia vị..
Loại danh từ nào có dạng số ít và dạng số nhiều?
cN
uN
Loại danh từ nào dùng với a/ an
cN
uN
cNs
TICK VÀO Ô TƯƠNG ỨNG DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
cN (countable nouns) là những N chỉ người/ sự vật/ sự việc có thể đếm được. (xét về nghĩa) vd cái bàn, quyển sách, học sinh..
uN (countable nouns) là những N từ không thể sử dụng với số đếm. Ví dụ chất liệu, chất lỏng, gia vị..
Loại danh từ nào chỉ có dạng số ít mà không có dạng số nhiều.
cN
uN
Loại danh từ phải có some/ any/ many/ a lot of/… và thường phải thêm “s” hoặc “es”
cN
uN
cNs
cNs là viết tắt của danh từ nào?
Danh từ đếm được hoặc danh từ đếm được số it
Danh từ không đếm được
Danh từ đếm được số nhiều
uN là viết tắt của danh từ nào?
Danh từ đếm được hoặc danh từ đếm được số it
Danh từ không đếm được
Danh từ đếm được số nhiều
Trước loại danh từ nào chúng ta chỉ có thể dùng the, some, any, much, mà không thể dùng “a/an”.
Danh từ đếm được hoặc danh từ đếm được số it
Danh từ không đếm được
Danh từ đếm được số nhiều
TICK VÀO NHỮNG CÁCH CHUYỂN ĐÚNG TỪ cN->cNs
Thêm –es (kết thúc: o, x, s, z, ch, sh), còn lại chỉ thêm “s”
y => –ies ( nếu trước “y” là phụ âm”
Chuyển f/fe => ves vd: leaf/ leaves
Thêm "ed'' cho danh từ
Số nhiều của Child là gì
childes
children
childened
People là từ số ít hay số nhiều
số ít
số nhiều
Hầu hết các món ăn, đồ uống là
cN
uN
Những danh từ nào dưới đây không đếm được
rice
coffee
bread
juice
banana
Danh từ nào dưới đây không là danh từ số ít
mathematics,
books
lemons
tomatoes
Những danh từ nào dưới đây vừa có thể là cN vừa có thể là uN?
chicken
work
hair
time
chair
Mạo từ nào đứng trước cN bắt đầu bằng một nguyên âm (a, e, i, o, u)
a
an
đứng trước cNs và uN
thường dùng trong câu khẳng định
được dùng trong câu hỏi ( dạng yêu cầu, mời, đề nghị, xin phép would will..could…)
a
an
any
some
_____đứng trước cNs hoặc uN, thường được dùng trong câu phủ định, và câu hỏi thường.
a
an
any
some
Khi nào "any" được dùng trong câu khẳng định?
Khi "any" mang nghĩa là " bất kì/ bất cứ"
Khi "any" được dùng trong mệnh đề If (If - clauses)
Khi "any" dùng trong câu mời
_______ rice do you need?
How much
How many
How far
How long
How often
_______ is this dress? It's 300.000Đ
How much
How many
How far
How long
How often
Để hỏi giá tiền ta có thể dùng câu hỏi nào?
How much
How many
How far
How long
How often
_______ apples are there in the fridge?
How much
How many
How far
How long
How often
_____ pepper do you want?
How much
How many
How far
How long
How often
_____ bananas are there on the table?
How much
How many
How far
How long
How often
_____ sandwiches are there in your bag?
How much
How many
How far
How long
How often
_______ water is there in the bottle?
How much
How many
How far
How long
How often
Is there ___________ rice?
a
an
any
some
There are ________noodles.
a
an
any
some
Let's have noodles with ________ beef or pork.
a
an
any
some
There isn't ________beef or pork left.
a
an
any
some
I have ____ cheese sandwich and ____apple in my bag
a/some
some/an
a/an
some/any
spinach
cN
uN
cNs
banana
cN
uN
cNs
cN
uN
cNs
cN
uN
cNs
a orange
an orange
some oranges
The news on TV _____ informative.
is
are
________ questions can you answer?
How much
How many
How long
How far
