wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP ÔN TẬP VỀ HỢP CHẤT VÔ CƠ

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Oxide là

a)

SO2

b)

NaOH

c)

ZnSO4

d)

HNO3

2.

NaOH + HCl -> NaCl + H2O

là phản ứng:

a)

Trao đổi

b)

Hóa hợp

c)

Thế

d)

Trung hòa

3.

NaOH + CO2 ->

Sản phẩm là

a)

Na2CO3

b)

NaCO3 + H2O

c)

Na2CO3 + H2O

d)

Na(CO3)2 + H2O

4.

Base bị nhiệt phân là

a)

Cu(OH)2, NaOH

b)

NaOH, Ca(OH)2

c)

Cu(OH)2, Fe(OH)3

d)

Fe(OH)3, NaOH

5.

Cu + HCl ->

(a)  

6.

Acid H2SO4 đặc tác dụng với kim loại tạo ra:

a)

Muối và khí H2

b)

Muối, khí SO2, H2O

c)

Muối, H2O

7.

? + H2O -> Ca(OH)2

? là:

a)

Ca

b)

CaO

c)

CaCO3

8.

Cu(OH)2

a)

kết tủa màu trắng

b)

kết tủa màu xanh

c)

dung dung dịch không màu

d)

dung dịch màu xanh

9.

Khí gây nên hiện tượng mưa acid là:

a)

SO2

b)

N2

c)

CO2

10.

SO3 + Na2O ->

(a)  

11.

Câu 1:  Oxit Bazơ là:

.

a)

A. Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

b)

B. Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.

c)

C. Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit.

d)

D. Những oxit chỉ tác dụng được với muối.

12.

Câu 2: Dãy các chất thuộc loại axit là:

                        

       

a)

A. HCl, H2SO4, Na2S, H2S.    

b)

             B. Na2SO4, H2SO4, HNO3, H2S. 

c)

C. HCl, H2SO4, HNO3, Na2S. 

d)

     D. HCl, H2SO4, HNO3, H2S.

13.

Câu 3: Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:

a)

A. CO2; SO2; P2O5; Fe2O3

b)

B. Fe2O3; SO2; SO3; MgO

c)

C. P2O5; CO2; Al2O3; SO3

d)

D. P2O5; CO2; CuO; SO3

14.

Câu 4: Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo thành chất kết tủa trắng :

               

                       

a)

A. Ca(OH)2 và Na2CO3.  

b)

B. NaOH và Na2CO3.

c)

C. KOH và NaNO3.  

d)

D. Ca(OH)2 và NaCl

15.

Câu 5: NaOH có tính chất vật lý nào sau đây?

a)

A. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, ít tan trong nước

b)

B. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt

c)

C. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh và không tỏa nhiệt

d)

D. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, không tan trong nước, không tỏa nhiệt.

16.

Câu 6: Tính chất hóa học nào sau đây không phải là của muối: 

a)

A. Tác dụng với kim loại sinh ra muối mới và khí bay hơi

b)

B. Tác dụng với axit tạo thành muối mới và axit mới

c)

C. Tác dụng với bazo tạo thành muối mới và bazo mới

d)

D. Bị phân hủy ở nhiệt độ cao

17.

Câu 7: Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng  quan sát được là:

a)

A. Có kết tủa trắng xanh.

b)

B. Có khí thoát ra.

c)

C. Có kết tủa nâu đỏ

d)

D. Kết tủa màu trắng.

18.

Câu 8: Trong tự nhiên muối natri clorua có nhiều trong:

a)

A. Nước biển.

b)

B. Nước mưa.

c)

C. Nước sông.

d)

D. Nước giếng

19.

Câu 9: Dãy phân bón hoá học chỉ chứa toàn phân bón hoá học đơn là:

          

a)

A. KNO3 , NH4NO3 , (NH2)2CO

b)

B/ KCl , NH4H2PO4 , Ca(H2PO4)2

c)

C/ (NH4)2SO4 , KCl , Ca(H2PO4)2

d)

D/ (NH4)2SO4 ,KNO3 , NH4Cl   

20.

Câu 10: Trong công nghiệp, phân lân supephotphat kép được sản xuất theo sơ đồ sau: 

Ca3(PO4)2  → H3PO4 →  Ca(H2PO4)2

Khối lượng dung dịch H2SO4 70% đã dùng để điểu chế được 468kg Ca(H2PO4)2 theo sơ đồ trên là bao nhiêu? Biết hiệu suất của quá trình là 80%.

a)

A. 392 kg

b)

B. 520 kg

c)

C. 600 kg

d)

D. 700 kg

21.

Chất nào sau đây là hợp chất base tan được trong nước

a)

Mg(OH)2

b)

Al(OH)3

c)

KOH

d)

Fe(OH)2

22.

Chất nào sau đây tạo kết tủa trắng với dung dịch H2SO4

a)

Ba(OH)2

b)

Na2O

c)

CuO

d)

Mg

23.

Chọn chất phù hợp để hoàn thành phương trình:

CO2 + ... --> Na2CO3 + H2O

a)

NaOH

b)

Na2O

c)

NaCl

d)

NaNO3

24.

Chọn chất phù hợp điền vào chỗ trống:

.... + HCl \longrightarrow  CuCl2 + H2O

a)

Cu

b)

CuO

c)

CuSO4

d)

CuCl2

25.

Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

Na2CO3

d)

NaOH

26.

Chất nào sau đây thuộc loại muối?

a)

HCl

b)

K2SO4

c)

Ca(OH)2

d)

Fe2O3

27.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

AgNO3 + HCl

b)

MgCO3 + HNO3

c)

NaOH + KCl

d)

MgCl2 + Na2CO3

28.

Sản phẩm thu được khi hòa tan Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 là:

a)

FeSO4 + H2O

b)

Fe2(SO4)3 + H2O

c)

FeSO4 + H2

d)

Fe2(SO4)3 + H2

29.

Chất nào sau đây tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Na2O

b)

SO3

c)

P2O5

d)

KCl

30.

CuO thuộc loại hợp chất

a)

oxide

b)

acid

c)

base

d)

muối