wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 1 - T10

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy dạng thông tin cơ bản:

a)

a. 1

b)

b. 2

c)

c. 3

d)

d. 4

2.

Biểu diễn số nguyên không dấu như sau 01010001 là dùng để biểu diễn số nguyên nào dưới đây?

a)

a.-81

b)

b. -135

c)

c. 135

d)

d. 81

3.

Chọn đáp án đúng:

a)

a. 1PB = 1204 TB

b)

b. 1KB = 1024Bit

c)

c. 1MB = 1024KB

d)

d. 1GB = 1240MB

4.

Biểu diễn số nguyên có dấu như sau 10000001 là dùng để biểu số nguyên nào dưới đây?

a)

a. 1

b)

b. -1

c)

c. 129

d)

d. -129

5.

Điền vào dấu …: Thuật toán là một dãy …(1)… các thao tác được …(2)… theo trình tự xác đinh, sao cho sau khi thực hiện dãy thao tác ấy, từ …(3)… của bài toán ta nhận được …(4)… cần tìm.

a)

a. (1) hữu hạn, (2) xây dựng, (3) Input, (4) Output

b)

b. (1) vô số, (2) sắp xếp, (3) Input, (4) Output

c)

c. (1) hữu hạn, (2) sắp xếp, (3) Input, (4) Output

d)

d. (1) hữu hạn, (2) sắp xếp, (3) Output, (4) Input

6.
a)

a. B4 – B2 – B5 – B1 – B3

b)

b. B3 -B 2 - B1 – B5 – B4

c)

c. B3 – B2 – B1 - B5 - B4

d)

d. B4 – B2 – B1 – B5 – B3

7.

Nhóm các thiết bị nào sau đây là thiết bị ra?

a)

a. Máy chiếu, Loa.

b)

b. Micro, Máy in.

c)

c. Chuột, Micro

d)

d. Chuột, Máy quét.

8.

Dựa vào sơ đồ cấu trúc máy tính đã học, hãy cho biết quá trình xử lí thông tin trên máy tính?

a)

a. Xuất thông tin -- Xử lí dữ liệu -- Nhận hoặc lưu dữ liệu.

b)

b. Xuất thông tin -- Nhận thông tin -- Xử lí và lưu dữ liệu.

c)

c. Đưa thông tin vào -- Xử lí dữ liệu -- Xuất hoặc lưu dữ liệu.

d)

d. Đưa thông tin vào -- Xuất thông tin -- Xuất hoặc lưu dữ liệu.

9.

Nhóm các thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?

a)

a. Chuột, Webcam.

b)

b. Bàn phím, Loa.

c)

c. Chuột, Máy in.

d)

d. Chuột, Máy chiếu.

10.

Chọn đáp án đúng?

a)

a. 1KB = 8192Bit

b)

b. 1KB = 1024 Bit.

c)

c. 1MB = 1420 KB

d)

d. 1GB=1240 MB

11.

Hệ đếm cơ số 16 sử dụng các kí hiệu nào?

a)

a. 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F

b)

b. 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15

c)

c. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16

d)

d. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F, G

12.

Cấu trúc chung của một máy vi tính bao gồm:

a)

a. 5 bộ phận (CPU, Bộ nhớ ROM, Bộ nhớ RAM, thiết bị vào, thiết bị ra).

b)

b. 3 bộ phận. (CPU, Bộ nhớ trong/ngoài, Thiết bị vào/ra).

c)

c. 3 bộ phận (Phần cứng, phần mềm, sự quản lý và điều khiển của con người).

d)

d. 4 bộ phận (CPU và thiết bị ngoại vi).

13.

Thiết bị nào sau đây vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

a. Bàn phím

b)

b. USB

c)

c. Màn hình

d)

d. Loa

14.

Hãy điền tiếp nội dung vào câu phát biểu sau: "Thông tin là..."

a)

a. Hình ảnh và âm thanh.

b)

b. Một lời nói.

c)

c. Hiểu biết về một thực thể nào đó.

d)

d. Văn bản và số liệu.

15.

Số thực 123456789 viết lại ở dạng dấu phẩy động là số:

a)

a. 1.23456789 x 101

b)

b. 1.23456789 x 10-1

c)

c. 0.123456789 x 109

d)

d. 0.123456789 x 10-9

16.

Hãy sắp xếp lại các bước sau của thuật toán: tính tích các số có giá trị dương trong dãy A gồm n số nguyên.

B1: tich ← 1; i←1

B2: i ←i+1 quay lại bước kiểm tra i>n? thì thông báo tich và kết thúc

B3: Nếu i>n ? thì thông báo tich và kết thúc

B4: Nếu ai >0 thì tich ←tich*ai

B5: Nhập n, dãy các số có giá trị dương a1, a2,..., an

a)

a. B1, B2, B3, B4, B5

b)

b. B4, B1, B3, B5, B2

c)

c. B5, B1, B3, B2, B4

d)

d. B5, B1, B3, B4, B2

17.

Cho a=25, b=15, khi thuật toán sau kết thúc thì a và b nhận giá trị bao nhiêu?

B1: T ←a

B2: a←b

B3: b←T, kết thúc.

a)

a. a=25, b=25

b)

b. a=15, b=5

c)

c. a=15, b=10

d)

d. a=15, b=25

18.

Hãy sắp xếp lại các bước sau của thuật toán: tính tổng các số có giá trị dương trong dãy A gồm n số nguyên.

B1: Nhập n, dãy các số có giá trị dương a1, a2,..., an

B2: i ←i+1 quay lại bước kiểm tra i>n? thì thông báo T và kết thúc

B3: Nếu i>n ? thì thông báo T và kết thúc

B4: T ← 0; i←1

B5: Nếu ai >0 thì T ←T+ai

a)

a. B1, B2, B3, B4, B5

b)

b. B4, B1, B3, B5, B2

c)

c. B1, B4, B3, B5, B2

d)

d. B1, B4, B3, B2, B5

19.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự (SGK) với n=9, K=10 và dãy A: 7 9 3 10 6 1 18 5 12

Khi thuật toán kết thúc thì thì chỉ số i nhận giá trị bằng bao nhiêu?

a)

a. 4

b)

b. 5

c)

c. 6

d)

d. 10

20.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự (SGK) với n=9, K=28 và dãy A: 7 9 3 10 18 6 1 5 12

Khi thuật toán kết thúc thì thao tác so sánh a­i=K lặp lại bao nhiêu lần?

a)

a. 6

b)

b. 7

c)

c. 9

d)

d. 10