wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIẢI PHẪU HỆ TIÊU HÓA

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Đa phần các chất dinh dưỡng được hấp thụ tại kết tràng ngang

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

Dạ dày có đặc điểm:

a)

Là tạng nằm ở tầng dưới mạc treo kết tràng ngang,

b)

Ở tư thế giải phẫu đáy vị là phần cao nhất của dạ dày

c)

Nối giữa thực quản với ruột non.

d)

Cấu tạo có 3 lớp

3.

Ống mật đổ vào phần nào sau đây của tá tràng:

a)

Phần trên

b)

Phần xuống.

c)

Phần ngang,

d)

Phần lên,

4.

Hồi tràng có đặc điểm:

a)

Nối tiếp kết tràng xuống,

b)

Nối tiếp với tá tràng.

c)

Nối tiếp kết tràng lên

d)

Được cấp máu bởi ĐM mạc treo tràng trên,

5.

Ruột thừa nằm ở phần ruột nào?

a)

Hỗng tràng

b)

Manh tràng.

c)

Kết tràng xuống

d)

Kết tràng sigma

6.

Động mạch treo tràng dưới cấp máu cho đoạn nào sau đây?

a)

Hồi tràng

b)

Manh tràng

c)

Kết tràng lên,

d)

Kết tràng ngang.

7.

Dây chằng liềm chia gan thành 2 thùy...

a)

Thùy đuôi/Thùy vuông

b)

Thùy trái/thùy phải

c)

Thùy trên/ Thùy dưới

d)

Thùy trái/ Thùy đuôi

8.

Thần kinh chi phối thực quản là thần kinh nào ?

a)

Thần kinh VIII

b)

Thần kinh IX

c)

Thần kinh X.

d)

Thần kinh XI

9.

Môn vị  nằm ở đâu ?

a)

Phần trên dạ dày.

b)

Phần dưới dạ dày.

c)

Nằm trước đáy vị

d)

nằm trên thân vị

10.

Hệ tiêu hoá có các tuyến tiêu hoá là các tuyến nước bọt, gan và tụy

a)

ĐÚNG

b)

SAI