wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 7: Thực tiễn và vai trò của thực tiễn đối với nhận thức

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình nhận thức chỉ dừng lại ở việc sử dụng các giác quan giúp con người hiểu biết về đặc điểm bên ngoài của sự vật và hiện tượng, trong Triết học gọi là nhận thức ?

a)

Khoa học.

b)

Thực tiễn.

c)

Cảm tính.

d)

Lí tính.

2.

Nhờ quan sát thời tiết, con người có tri thức về thiên văn. Điều này thể hiện vai trò nào của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Thực tiễn là cơ sở của nhận thức.

b)

Thực tiễn là động lực của nhận thức.

c)

Thực tiễn là mục đích của nhận thức.

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý.

3.

Nội dung nào dưới đây không phải là hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn?

a)

Sản xuất vật chất.

b)

Chính trị - xã hội.

c)

Tư duy, tinh thần.

d)

Thực nghiệm khoa học.

4.

Khi muối ăn tác động vào các cơ quan cảm giác, mắt sẽ cho ta biết muối có màu trắng, dạng tinh thể ; mũi cho ta biết muối không có mùi; lưỡi cho ta biết muối có vị mặn. Điều này nói về

a)

Nhận thức lý tính.

b)

Nhận thức cảm tính.

c)

Thực tiễn.

d)

Kinh nghiệm.

5.

Nhiều căn bệnh mới xuất hiện. Vì vậy, con người phải tìm ra thuốc phòng và chữa bệnh mới. Điều này thể hiện vai trò gì của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Thực tiễn là cơ sở của nhận thức.

b)

 Thực tiễn là động lực của nhận thức.

c)

Thực tiễn là mục đích của nhận thức.

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý.

6.

Toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội được gọi là

a)

Thực tiễn.

b)

Thực tế.

c)

Sản xuất.

d)

Sáng tạo

7.

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quy định đến các hình thức khác là hình thức nào?Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quy định đến các hình thức khác là hình thức nào?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất.

b)

Hoạt động sản xuất vật chất.

c)

Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học.

8.

Câu thành ngữ:” chuồn chuồn bay thấp thì mưa ,bay cao thì nắng bay vừa thì râm” nói đến vai trò nào của thực tiễn ?

a)

Thực tiễn là cơ sở của nhận thức.

b)

Thực tiễn là động lực của nhận thức.

c)

Thực tiễn là mục đích của nhận thức.

d)

Thực tiễn la tiêu chuẩn của chân lí.

9.

Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức có mấy vai trò ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Quá trình phản ánh sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan vào bộ óc của con người, để tạo nên những hiểu biết về chúng được gọi là

a)

Nhận thức

b)

Học tập

c)

Nghiên cứu

d)

Tri thức

11.

Câu nói :”lí luận mà không liên hệ với thực tiễn là lí luận suông”là nói về?

a)

Thực tiễn là cơ sở của nhận thức.

b)

Thực tiễn là động lực của nhận thức.

c)

Thực tiễn là mục đích của nhận thức.

d)

Thực tiễn la tiêu chuẩn của chân lí.

12.

 Câu tục ngữ nào dưới đây thể hiện thực tiễn là động lực của nhận thức?

a)

Cái khó ló cái khôn.

b)

Con vua thì lại làm vua.

c)

Con hơn cha là nhà có phúc.   

d)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

13.

Trường hợp nào dưới đây không phải là hoạt động chính trị - xã hội ?

a)

Trồng rau xanh cung ứng ra thị trường

b)

Ủng hộ trẻ em khuyết tật

c)

Ủng hộ đồng bào vùng lũ lụt

d)

Thăm viếng nghĩa trang liệt sĩ

14.

Các tri thức khoa học chỉ có giá trị khi được vận dụng vào thực tiễn, điều này thể hiện, thực tiễn là

a)

động lực của nhận thức

b)

tiêu chuẩn của chân lí

c)

mục đích của nhận thức

d)

cơ sở của nhận thức

15.

Câu nào dưới đây thể hiện thực tiễn là cơ sở của nhận thức?

a)

Ăn cây nào rào cây ấy

b)

Con hơn cha, nhà có phúc

c)

Trăng quầng trời hạn, trăng tán trời mưa

d)

Gieo gió gặt bão

16.

Con người quan sát mặt trời, từ đó chế tạo các thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Mục đích của nhận thức

b)

Động lực của nhận thức

c)

Cơ sở của nhận thức

d)

Tiêu chuẩn của chân lí

17.

Các nhà khoa học tìm ra vắc – xin phòng bệnh và đưa vào sản xuất điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn ?

a)

Tiêu chuẩn của chân lí.

b)

Cơ sở của nhận thức

c)

Động lực của nhận thức

d)

Mục đích của nhận thức.

18.

Nội dung nào dưới đây khẳng định vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Là bản chất của nhận thức

b)

Là đặc trưng của nhận thức

c)

Là động lực của nhận thức

d)

Là biểu hiện của nhận thức.