Font size
WorksheetsTỪ VỰNG BÀI 6
Total questions: 40
Worksheet time: 32mins
たべます
uống
nghỉ
ăn
học
のみます
uống
nghỉ
ăn
học
Chọn trợ từ thích hợp:
たばこ(...)すいます
が
は
を
で
みます
nghe
đọc
nói
xem
Nghe
ききます
みます
かきます
よみます
よみます
nghe
nói
đọc
viết
Viết
よみます
かきます
ききます
みます
「Mua」tiếng Nhật là:
(a)
Chọn từ thích hợp:
(...)をとります
しゃいん
しゃしん
ざっし
たばこ
Chọn trợ từ thích hợp:
ともだち(...)あいます
が
を
で
に
ばんごはん/あさごはん/ひるごはん
cơm tối/ cơm sáng/ cơm trưa
cơm sáng/ cơm tối/ cơm trưa
cơm trưa/ cơm sáng/ cơm tối
cơm sáng/ cơm trưa/ cơm tối
Bánh mì
バン
パン
バソ
パソ
[Trứng]
tiếng Nhật là:
(a)
[Thịt]
tiếng Nhật là:
(a)
[Cá]
tiếng Nhật là:
(a)
[Rau]
tiếng Nhật là:
(a)
[Trái cây]
tiếng Nhật là:
(a)
[Nước]
tiếng Nhật là:
(a)
[Trà]
tiếng Nhật là:
(a)
[Trà đen]
tiếng Nhật là:
(a)
[Sữa]
tiếng Nhật là:
(a)
[Nước hoa quả]
tiếng Nhật là:
(a)
[Bia]
tiếng Nhật là:
(a)
[Video]
tiếng Nhật là:
(a)
[Phim]
tiếng Nhật là:
(a)
[Thư]
tiếng Nhật là:
(a)
[Báo cáo]
tiếng Nhật là:
(a)
[Ảnh]
tiếng Nhật là:
(a)
[Cửa hàng]
tiếng Nhật là:
(a)
[Nhà hàng]
tiếng Nhật là:
(a)
[Vườn]
tiếng Nhật là:
(a)
[Bài tập]
tiếng Nhật là:
(a)
[Quần vợt]
tiếng Nhật là:
(a)
[Bóng đá]
tiếng Nhật là:
(a)
[Cùng nhau]
tiếng Nhật là:
(a)
[Một chút]
tiếng Nhật là:
(a)
[Luôn luôn]
tiếng Nhật là:
(a)
[Thỉnh thoảng]
tiếng Nhật là:
(a)
[Sau đó]
tiếng Nhật là:
(a)
[Tôi đã hiểu rồi.]
tiếng Nhật là:
わかります。
かしこまりました。
わかりました。
かしこまります。
