wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chị Em Thúy Kiều

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào nói đúng xuất xứ của đoạn trích Chị em Thuý Kiều ?

a)

A. Nằm ở phần đầu tác phẩm, sau khi giới thiệu gia cảnh Kiều.

b)

B. Nằm ở cuối phần đầu tác phẩm, sau khi Kiều gặp Kim Trọng.

c)

C. Nằm ở phần giữa tác phẩm, sau khi gia đình Kiều gặp nạn.

d)

D. Nằm ở phần cuối tác phẩm, sau khi Kiều gặp Từ Hải.

2.

Câu thơ “Mai cốt cách, tuyết tinh thần” thể hiện nội dung gì ?

a)

A. Miêu tả vẻ đẹp tuyệt vời của thiên nhiên qua hoa mai và tuyết trắng.

b)

B. Giới thiệu vẻ đẹp chung của người thiếu nữ.

c)

C. Giới thiệu vẻ đẹp duyên dáng, thanh cao, trong trắng của người thiếu nữ.

d)

D. Gợi lên cốt cách thanh cao, trong sáng của nhà thơ.

3.

Vì sao tác giả lại miêu tả vẻ đẹp của Thuý Vân trước Thuý Kiều?

a)

A. Vì Thuý Vân là nhân vật phụ.

b)

B. Vì tác giả muốn làm nổi bật vẻ đẹp tuyệt thế của Kiều.

c)

C. Vì Thuý Vân không đẹp bằng Thuý Kiều.

d)

D. Vì tác giả thích vẻ đẹp tròn đầy nhân hậu êm đềm của Vân.

4.

Hai chữ “trang trọng ” ở câu thơ miêu tả vẻ đẹp của Thuý Vân có ý nghĩa gì ?

a)

A. Nói lên sự giàu sang trọng của Thuý Vân.

b)

B. Thể hiện vẻ đẹp cao sang, quý phái của Thuý Vân.

c)

C. Thể hiện vẻ đẹp hài hoà, êm đềm của Thuý Vân.

d)

D. Thể hiện vẻ đẹp tao nhã, dịu dàng của Thuý Vân.

5.

Nguyễn Du đã sử dụng những phép tu từ nào để miêu tả vẻ đẹp của Thuý Vân ?

a)

A. Nhân hoá, ẩn dụ, so sánh, liệt kê.

b)

B. Nhân hoá, ẩn dụ, so sánh, liệt kê, tương phản.

c)

C. Nhân hoá, ẩn dụ, so sánh, liệt kê, điệp ngữ.

d)

D. Nhân hoá, ẩn dụ, so sánh, liệt kê, tiểu đối

6.

Nguyễn Du tập trung thể hiện vẻ đẹp nào ở Thuý Vân ?

a)

A. Vẻ đẹp phúc hậu, quý phái mà rất đỗi dịu dàng.

b)

B. Vẻ đẹp phúc hậu, quý phái, gợi sự hoà hợp êm đềm.

c)

B. Vẻ đẹp phúc hậu, quý phái, gợi sự hoà hợp thông minh, nhanh nhẹn

d)

D. Vẻ đẹp phúc hậu, quý phái, dịu dàng mà vẫn sắc sảo.

7.

Với vẻ đẹp đầy đặn, phúc hậu, tác giả đã dự báo gì về cuộc đời Thuý Vân ?

a)

A. Giàu có, bình lặng và suôn sẻ.

b)

B. Giàu sang tột đỉnh, bình lặng và suôn sẻ.

c)

C. Bình lặng, êm đềm, suôn sẻ.

d)

D. Giàu có, đầy danh vọng mà vẫn bình lặng và suôn sẻ.

8.

Với vẻ đẹp đầy đặn, phúc hậu, tác giả đã dự báo gì về cuộc đời Thuý Vân ?

a)

A. Giàu có, bình lặng và suôn sẻ.

b)

B. Giàu sang tột đỉnh, bình lặng và suôn sẻ.

c)

C. Bình lặng, êm đềm, suôn sẻ.

d)

D. Giàu có, đầy danh vọng mà vẫn bình lặng và suôn sẻ.

9.

Nguyễn Du muốn nói về vẻ đẹp nào của Kiều qua câu thơ “Kiều càng sắc sảo mặn mà” ?

a)

A. Trí tuệ và tâm hồn.

b)

B. Đời sống tinh thần phong phú.

c)

C. Tâm hồn đa sầu, đa cảm.

d)

D. Vẻ đẹp của đôi mắt, đôi mày.

10.

Vẻ đẹp nhan sắc của Thuý Kiều được nhà thơ gợi tả qua những chi tiết nào ?

a)

A. Khuôn mặt, làn da.

b)

B. Giọng nói, ánh mắt.

c)

C. Vẻ đẹp trong sáng, linh hoạt, của đôi mắt.

d)

D. Dáng vẻ thanh cao, cốt cách trong sáng.

11.

Nguyễn Du đã sử dụng những phép tu từ nào để miêu tả vẻ đẹp của Thuý Kiều ?

a)

A. Điển tích, nhân hoá, ẩn dụ, tiểu đối, những hình ảnh ước lệ.

b)

B. Điển tích, nhân hoá, ẩn dụ, tiểu đối, những hình ảnh tương phản.

c)

C. Điển tích, nhân hoá, ẩn dụ, tiểu đối, những hình ảnh tả thực.

d)

D. Điển tích, nhân hoá, ẩn dụ, tiểu đối, những hình ảnh phóng đại.

12.

Dòng nào nói đúng vẻ đẹp tâm hồn của Kiều ?

a)

A. Tâm hồn phóng khoáng, nhạy cảm.

b)

B. Tâm hồn đa sầu, đa cảm.

c)

C. Tâm hồn u sầu, nhạy cảm với nỗi buồn.

d)

D. Tâm hồn sáng trong không vương một chút u sầu.

13.

Ở câu “Một hai nghiêng nước nghiêng thành”, tác giả đã sử dụng đặc sắc nghệ thuật gì ?

a)

A. Nghệ thuật phóng đại.

b)

B. Hình ảnh tượng trưng.

c)

C. Sử dụng điển tích, điển cố.

d)

D. Nghệ thuật hoán dụ.

14.

Nguyễn Du dùng cụm từ “nghề riêng ăn đứt” để nói về tài năng về phương diện nào của Thuý Kiều ?

a)

A. Tài làm thơ.

b)

B. Tài chơi cờ.

c)

C. Tài đánh đàn.

d)

D. Tài sáng tác nhạc buồn.

15.

Nguyễn Du đã dự báo điều gì về cuộc đời Thuý Kiều ?

a)

A. Giàu sang phú quý, vinh hiển.

b)

B. Không bình lặng mà trắc trở, éo le, truân chuyên, sóng gió.

c)

C. Hạnh phúc viên mãn sau những khổ đau.

d)

D. Sẽ thành đạt và nổi tiếng nhờ tài đàn.

16.

Vì sao Nguyễn Du giới thiệu “Thúy Kiều là chị, em là Thúy Vân” nhưng trong đoạn trích thơ lại tả Thúy Vân trước?

a)

A. Vì Thúy Vân không phải là nhân vật chính

b)

B. Vì tả Thúy Vân ít hơn Thúy Kiều

c)

C. Vì ND muốn so sánh Thúy Vân với Thúy Kiều

d)

D. Vì tả Thúy Vân trước để so sánh, làm nổi bật Thúy Kiều

17.

Trong câu thơ “Một hai nghiêng nước nghiêng thành” tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

Sử dụng phép ẩn dụ

b)

Sử dụng phép so sánh

c)

Sử dụng phép hoán dụ

d)

Sử dụng điển cố, điển tích

18.

Từ “ăn” trong “Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương” được hiểu theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

19.

Các hình ảnh trong hai câu thơ sau có tính chất gì?

Làn thu thủy nét xuân sơn

Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh.

a)

Tính ước lệ

b)

Tính đa nghĩa

c)

Tính cụ thể

d)

Cả A, B, C đều đúng.

20.

Các phép tu từ đã sử dụng nhằm thể hiện vẻ đẹp gì của Thúy Vân?

a)

Phúc hậu

b)

Quý phái

c)

Cả A, B đều đúng.

d)

Sắc sảo

21.

Theo em, vì sao tác giả lại miêu tả vẻ đẹp của Thúy Vân trước, vẻ đẹp của Thúy Kiều sau?

a)

Vì Thúy Vân không phải là nhân vật chính.

b)

Vì tác giả muốn đề cao Thúy Vân.

c)

Vì tác giả muốn làm nổi bật vẻ đẹp của Thúy Kiều.

d)

Vì Thúy Vân đẹp hơn

22.

Theo em, với cách miêu tả Thúy Kiều như thế, Nguyễn Du dự báo cuộc đời nàng diễn ra theo chiều hướng nào?

a)

Trắc trở, khổ đau

b)

Hạnh phúc, vinh hiển

c)

Bình lặng, suôn sẻ

d)

Giàu sang, danh vọng

23.

Câu thơ “Làn thu thủy nét xuân sơn” miêu tả vẻ đẹp nào của Thúy Kiều?

a)

Vẻ đẹp của mái tóc

b)

Vẻ đẹp của dáng đi

c)

Vẻ đẹp của đôi mắt

d)

Vẻ đẹp của làn da

24.

Từ “trang trọng” trong câu “Vân xem trang trọng khác vời” nói lên nội dung gì?

a)

Nói lên vẻ đep cao sang, quý phái của Thúy Vân.

b)

Nói lên vẻ đẹp đài các, sắc sảo của Thúy Vân.

c)

Nói lên sự giàu có của Thúy Vân.

d)

Nói lên vẻ tao nhã của Thúy Vân.

25.

Đoạn trích "Chị em Thúy Kiều" được trích từ tác phẩm nào? Tác giả là ai?

a)

"Chuyện người con gái Nam Xương", Nguyễn Dữ

b)

"Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh", Phạm Đình Hồ

c)

"Truyện Kiều", Nguyễn Du

d)

"Hoàng Lê nhất thống chí", Ngô Gia văn phái

26.

Đoạn trích "Chị em Thúy Kiều" nằm trong phần nào của tác phẩm?

a)

Đoàn tụ

b)

Gặp gỡ và đính ước

c)

Gia biến và lưu lạc

d)

Đề từ

27.

Tác giả sử dụng bút pháp nào khi miêu tả vẻ đẹp của hai chị em Thúy Kiều.

a)

Bút pháp phóng đại

b)

Bút pháp tả thực

c)

Bút pháp ước lệ tượng trưng

d)

Bút pháp tả cảnh ngụ tình

28.

Trong câu thơ “Một hai nghiêng nước nghiêng thành” tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

Sử dụng phép ẩn dụ

b)

Sử dụng phép so sánh

c)

Sử dụng phép hoán dụ

d)

Sử dụng điển cố, điển tích

29.

Đoạn trích Chị em Thúy Kiều nằm trong phần nào?

a)

Phần II: Gia biến và lưu lạc

b)

Phần I: Gặp gỡ và đính ước

c)

Phần II: Đoàn tụ

d)

Phần đề từ

30.

Từ “tố nga” để nói về ai?

a)

Chỉ Thúy Kiều

b)

Chỉ Hoạn Thư

c)

Chỉ Thúy Vân

d)

Đáp án A và C

31.

Câu thơ “Mai cốt cách, tuyết tinh thần” thể hiện nội dung gì ?

a)

A. Miêu tả vẻ đẹp tuyệt vời của thiên nhiên qua hoa mai và tuyết trắng.

b)

B. Giới thiệu vẻ đẹp chung của người thiếu nữ.

c)

C. Giới thiệu vẻ đẹp duyên dáng, thanh cao, trong trắng của người thiếu nữ.

d)

D. Gợi lên cốt cách thanh cao, trong sáng của nhà thơ.

32.

Từ “tố nga” để nói về ai?

a)

Chỉ Thúy Kiều

b)

Chỉ Hoạn Thư

c)

Chỉ Thúy Vân

d)

Chỉ cả hai chị em Kiều

33.

Qua câu thơ "một thiên bạc mệnh lại càng não nhân" Nguyễn Du muốn nói đến vẻ đẹp nào của nàng Kiều?

a)

Vẻ đẹp của tâm hồn

b)

Vẻ đẹp của tài hoa nghệ thuật

c)

Vẻ đẹp của tài hoa nghệ thuật và vẻ đẹp của tâm hồn nhân ái

d)

Vẻ đẹp của nhan sắc

34.

Bản nhạc hay nhất của Thúy Kiều là gì?

a)

Bản nhạc nhan đề "Bạc mệnh"

b)

Bản nhạc nhan đề "Bạc bẽo"

c)

Bản nhạc nhan đề "Bạc phận"

d)

Bản nhạc nhan đề "mệnh bạc"

35.

Trong bức chân dung tả Thúy Kiều tác giả đặc tả tài năng của Thúy Kiều như thế nào?

a)

Tài cầm, kì, thi, họa theo chuẩn mực vẻ đẹp thời phong kiến

b)

Tài năng của Thúy Kiều xếp thứ hai, sau nhan sắc

c)

Tài năng nổi trội nhất của Thúy Kiều là tài đàn

d)

Cả ba ý trên đều đúng

36.

Thúy Kiều được miêu tả như thế nào?

a)

Là người có vẻ đẹp đoan trang, hiền dịu

b)

Là một trang tuyệt thế giai nhân, sắc sảo, mặn mà về trí tuệ và tâm hồn

c)

Là một người thùy mị, nết na, tư dung tốt đẹp

d)

Cả ba ý trên đều đúng.