wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện Toán

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.

1 …. 2

a)

<

b)

>

c)

=

2.

3 … 1

a)

<

b)

>

c)

=

3.

5 … 4

a)

>

b)

<

c)

=

4.

2 … 5

a)

<

b)

>

c)

=

5.

2 ... 0

a)

<

b)

>

c)

>

d)

=

6.

7 .... 4

a)

>

b)

<

c)

=

7.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

3 < … < 5

a)

2

b)

3

c)

4

8.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

10 > … > 8

a)

9

b)

8

c)

7

9.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

0 < ..... < 2

a)

1

b)

2

c)

3

10.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

5 < … < 7

a)

4

b)

5

c)

6

11.

3 + 2 + 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

12.

6 + 2 + 0 =

a)

6

b)

7

c)

8

13.

Điền số

7 – …. = 2

a)

4

b)

5

c)

6

14.

Điền số

5 + …. = 8

a)

3

b)

4

c)

2

15.

Điền số

1 + …. = 7

a)

5

b)

6

c)

7

16.

Số nhỏ nhất là

8, 4, 10, 12 , 9

a)

8

b)

9

c)

4

17.

Số nhỏ nhất là:

6, 9, 10, 1, 8

a)

6

b)

8

c)

1

18.

Số lớn nhất là

8, 4, 10, 12, 9

a)

8

b)

10

c)

12

19.

Số: 8, 4, 10, 12, 9

Viết theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

8, 4, 10, 12, 9

b)

4,8,9,10,12

c)

4,9,8,10,12

20.

Số: 6, 7, 0, 3, 9, 11

Theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

6, 7, 0, 3, 9, 11

b)

11,9,7,6,3,0

c)

11,9,7,6,0,3