wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Di Truyền Quần Thể

Total questions: 16

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Tất cả các alen của các gen trong quần thể tạo nên

a)

vốn gen của quần thể

b)

kiểu gen của quần thể

c)

kiểu hình của quần thể

d)

thành phần kiểu gen của quần thể

2.

Đặc trưng di truyền của một quần thể giao phối được thể hiện ở

a)

nhóm tuổi và tỉ lệ giới tính của quần thể

b)

số lượng cá thể và mật độ cá thể

c)

số loại kiểu hình khác nhau trong quần thể

d)

tần số alen và tần số kiểu gen

3.

Tần số tương đối của một alen được tính bằng

a)

tỉ lệ % các kiểu gen của alen đó trong quần thể

b)

tỉ lệ % số giao tử của alen đó trong quần thể

c)

tỉ lệ % số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể

d)

tỉ lệ % các kiểu hình của alen đó trong quần thể

4.

Tần số của một loại kiểu gen nào đó trong quần thể được tính bằng tỉ lệ giữa

a)

số lượng alen đó trên tổng số alen của quần thể

b)

số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số alen của quần thể

c)

số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể của quần thể

d)

số lượng alen đó trên tổng số cá thể của quần thể

5.

Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng

a)

giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội

b)

giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn

c)

giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử

d)

tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử

6.

Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn qua nhiều thế hệ thường gây hiện tượng thoái hoá giống vì

a)

các gen tồn tại ở trạng thái dị hợp nên gen lặn có hại không biểu hiện

b)

thể đồng hợp giảm, thể dị hợp tăng trong đó các gen lặn có hại được biểu hiện

c)

các gen tồn tại ở trạng thái đồng hợp trội nên gen lặn có hại không biểu hiện

d)

thể dị hợp giảm, thể đồng hợp tăng trong đó các gen lặn có hại được biểu hiện

7.

Một quần thể có cấu trúc di truyền P: 0,04 AA : 0,32 Aa : 0,64 aa. Tần số alen A, a lần lượt là

a)

0,3 và 0,7

b)

0,8 và 0,2

c)

0,7 và 0,3

d)

0,2 và 0,8

8.

Một quần thể bò có 400 con lông vàng, 400 con lông lang trắng đen, 200 con lông đen. Biết kiểu gen BB quy định lông vàng, Bb quy định lông lang trắng đen, bb quy định lông đen. Tần số tương đối của các alen trong quần thể là

a)

B = 0,6; b = 0,4

b)

B = 0,2; b = 0,8

c)

B = 0,4; b = 0,6

d)

B = 0,8; b = 0,2

9.

Một quần thể khởi đầu có tỉ lệ thể dị hợp Aa là 0,40. Sau 1 thế hệ tự thụ phấn thì tần số kiểu gen dị hợp tử trong quần thể sẽ thế nào?

a)

0,1

b)

0,2

c)

0,4

d)

0,8

10.

Một quần thể thực vật có tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ xuất phát (P) là: 0,2AA : 0,6Aa : 0,2aa. Cấu trúc di truyền của quần thể sau 2 thế hệ tự phối là

a)

0,35AA : 0,30Aa : 0,35aa

b)

0,425AA : 0,15Aa : 0,425aa

c)

0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa

d)

0,4625AA : 0,075Aa : 0,4625aa

11.

Quần thể P: 0,6AA : 0,4Aa. Sau 1 thế hệ tự phối, tỉ lệ kiểu gen aa là

a)

50%

b)

20%

c)

10%

d)

70%

12.

Quần thể thực vật ban đầu gồm 100% cá thể có kiểu gen Aa. Sau 3 thế hệ tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn là

a)

75%

b)

12,5%

c)

43,75%

d)

87,5%

13.

Một quần thể thực vật tự thụ phấn có 600 cây hoa đỏ, 100 cây hoa hồng, 300 cây hoa trắng. Biết: AA (hoa đỏ), Aa (hoa hồng), aa (hoa trắng). Tỉ lệ cây hoa hồng sau 2 thế hệ tự thụ phấn là

a)

0,3375

b)

0,025

c)

0,6625

d)

0,445

14.

Từ 1 quần thể thực vật ban đầu (P), sau 3 thế hệ tự thụ phấn thì thành phần kiểu gen của quần thể là 0,525AA : 0,050Aa : 0,425aa. Cho rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hoá khác, tính theo lí thuyết, thành phần kiểu gen của (P) là

a)

0,25AA : 0,4Aa : 0,35aa

b)

0,35AA : 0,4Aa : 0,25aa

c)

0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa

d)

0,375AA : 0,4Aa : 0,225aa

15.

Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA: 0,30Aa: 0,25aa. Cho biết trong quá trình chọn lọc người ta đã đào thải các cá thể có kiểu hình lặn. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại kiểu gen thu được ở F1 là:    

a)

0,525AA: 0,150Aa: 0,325aa.                      

b)

0,36AA: 0,24Aa: 0,40aa.

c)

0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa.                     

d)

0,7AA: 0,2Aa: 0,1aa.

16.

Quần thể cây đậu Hà Lan tự thụ phấn có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát là: P0 : 0,4 AA : 0,4 Aa : 0,2 aa. Biết rằng, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho các nhận định sau:

(1) Sau 1 thế hệ tự thụ phấn, quần thể có cấu trúc di truyền là 0,5AA : 0,2Aa : 0,3aa.

(2) Tần số các alen trong quần thể sau 4 thế hệ tự thụ phấn là pA = 0,6 ; qa = 0,4.

(3) Sau 3 thế hệ tự thụ phấn, tần số kiểu hình của quần thể là 62,5% đỏ : 37,5% trắng.

(4) Sau 2 thế hệ tự thụ phấn, tần số kiểu gen đồng hợp chiếm 90%.

Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định trên?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1