wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 5 nguyên âm kép (kiểm tra nhanh)

Total questions: 11

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Những nhóm từ nào có chứa nguyên âm /oa/

a)

쇠, 뫼, 뇌, 죄

b)

과, 화, 좌, 퐈

c)

뉘, 쥐, 쉬, 휘

d)

쇄, 좨, 홰, 뫠

2.

Nhóm từ nào chứa nguyên âm /uơ/

a)

쇄, 뫠, 뢔, 쵀

b)

뤼, 위, 휘, 퓌

c)

화, 좌, 콰, 놔

d)

숴. 붜, 뭐, 둬

3.

Những từ nào chứa nguyên âm /uy/

a)

봐, 좌, 촤, 콰

b)

뤠, 퉤, 퀘, 뭬

c)

뷔, 뮈, 쥐, 귀

d)

셔, 며, 여, 져

4.

Những từ nào được phát âm như sau:

/koa/ - /suy/ - / nuơ/ - /tuê/

a)

과 - 쉬 - 눠 - 뒈

b)

뮈 - 쉬 - 과 - 줘

c)

화 - 뉘 - 워 - 뤠

d)

뷔 - 뮈 - 좌 - 둬

5.

Từ "Thế giới" trong tiếng Hàn là gì?

a)

차례

b)

c)

세계

d)

의사

6.

"의 사 - 의자" có nghĩa là gì

a)

ghế - bác sĩ

b)

bác sĩ - ghế

c)

ghế - thế giới

d)

bác sĩ - bàn

7.

의자 là ảnh nào?

a)
b)
c)
d)
8.

Chúng ta đã học những từ nào?

(Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

포도

b)

말하

c)

d)

어머니

9.

Hãy chọn những từ chưa được học.

(Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

b)

기차

c)

감동

d)

교통

10.

Từ này được phát âm như thế nào?

/죄송하다/

a)

/choê - sông - ha - ta/

b)

/choê - mông - ha - ta/

c)

/chuy - sông- ha ta/

d)

/chuy - tông - ma - ta/

11.

휴지 nghĩa là gì

a)

giấy

b)

bánh kẹo

c)

cây trồng

d)

công ty