Font size
WorksheetsBài 5 nguyên âm kép (kiểm tra nhanh)
Total questions: 11
Worksheet time: 8mins
Những nhóm từ nào có chứa nguyên âm /oa/
쇠, 뫼, 뇌, 죄
과, 화, 좌, 퐈
뉘, 쥐, 쉬, 휘
쇄, 좨, 홰, 뫠
Nhóm từ nào chứa nguyên âm /uơ/
쇄, 뫠, 뢔, 쵀
뤼, 위, 휘, 퓌
화, 좌, 콰, 놔
숴. 붜, 뭐, 둬
Những từ nào chứa nguyên âm /uy/
봐, 좌, 촤, 콰
뤠, 퉤, 퀘, 뭬
뷔, 뮈, 쥐, 귀
셔, 며, 여, 져
Những từ nào được phát âm như sau:
/koa/ - /suy/ - / nuơ/ - /tuê/
과 - 쉬 - 눠 - 뒈
뮈 - 쉬 - 과 - 줘
화 - 뉘 - 워 - 뤠
뷔 - 뮈 - 좌 - 둬
Từ "Thế giới" trong tiếng Hàn là gì?
차례
배
세계
의사
"의 사 - 의자" có nghĩa là gì
ghế - bác sĩ
bác sĩ - ghế
ghế - thế giới
bác sĩ - bàn
의자 là ảnh nào?
Chúng ta đã học những từ nào?
(Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
포도
말하
배
어머니
Hãy chọn những từ chưa được học.
(Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
자
기차
감동
교통
Từ này được phát âm như thế nào?
/죄송하다/
/choê - sông - ha - ta/
/choê - mông - ha - ta/
/chuy - sông- ha ta/
/chuy - tông - ma - ta/
휴지 nghĩa là gì
giấy
bánh kẹo
cây trồng
công ty
