wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề kiểm tra toán 6 (9/11)

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

2.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

3.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 10. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

5.

Câu 3: Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?

a)

A. 59; 101; 29

b)

B. 101; 355; 119; 29

c)

C. 59; 355; 1341; 29

d)

D. 59; 101; 355

6.

Câu 5: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:

a)

126=22 . 32126=2^2\ .\ 3^2  

b)

126=2.32.7126=2.3^2.7  

c)

126=2.32.5126=2.3^2.5  

d)

126=3.7.5126=3.7.5  

7.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3

b)

Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9

c)

Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5

d)

Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8

8.

Chọn khẳng định đúng

a)

Số 0 là hợp số

b)

Số 0 là ước của bất kì số tự nhiên nào

c)

Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0

d)

Số 0 là số nguyên tố

9.

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa

5.5.5.5

a)

545^4  

b)

525^2  

c)

454^5  

d)

535^3  

10.

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa

16. 29

a)

 

b)

 

c)

32932^9  

d)

8188^{18}