wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THỔ NHƯỠNG QUYỂN-SINH QUYỂN

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Thổ nhưỡng là

a)

lớp vật chất vụn bở trên bề mặt lục địa, được hình thanh từ quá trinh phong hóa đá

b)

lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì

c)

lớp vật chất vụn bở, trên đó con người tiến hành các hoạt động trồng trọt

d)

lớp vật chất tự nhiên, được con người cải tạo và đưa vào sản xuất nông nghiệp

2.

Thổ nhưỡng quyển ở vị trí tiếp xúc với

a)

khí quyển, sinh quyển, thủy quyển.

b)

khí quyển, thạch quyển, sinh quyển.

c)

khí quyển, thạch quyển, thủy quyển.

d)

thạch quyển, sinh quyển, thủy quyển.

3.

Giới hạn phía trên của sinh quyển là

a)

giáp đỉnh tầng đối lưu (8-16km).

b)

giáp đỉnh tầng bình lưu (50km).

c)

giáp tầng ô-dôn ( khoảng >20km).

d)

giáp đỉnh tầng giữa (80km).

4.

Giới hạn dưới của sinh quyển là

a)

đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hoá.

b)

giới hạn dưới của lớp vỏ Trái đất.

c)

độ sâu 11km của đáy đại dương.

d)

giới hạn dưới của vỏ lục địa.

5.

Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ các quyển nào sau đây?

a)

Khí quyển và thủy quyển.

b)

Thủy quyển và thạch quyển.

c)

Thủy quyển và thổ nhưỡng quyển.

d)

Thạch quyển và thổ nhưỡng quyển.

6.

Sinh quyển không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp thức ăn cho con người.

b)

Góp phần giữ cân bằng sinh thái.

c)

Thực vật là lá phổi xanh của nhân loại.

d)

Cung cấp vật chất vô cơ cho đất.

7.

Đất là vật thể tự nhiên độc đáo khác với đá, nước, sinh vật ở đặc trưng nổi bật nào sau đây?

a)

độ phì

b)

cấu tạo

c)

độ ẩm

d)

độ dày

8.

Ở vùng nào sau đây, sinh vật phát triển nhanh và thuận lợi?

a)

Núi cao.

b)

Nhiệt đới ẩm.

c)

Hoang mạc.

d)

Ôn đới lạnh.

9.

Nhân tố đóng vai trò quyết định dẫn đến sự hình thành các vành đai thực vật ở vùng núi là

a)

khí hậu.

b)

đất.

c)

địa hình.

d)

nguồn nước.

10.

Ảnh hưởng rõ nhất của con người tới sự phân bố của sinh vật thể hiện ở việc

a)

thay đổi phạm vi phân bố của cây trồng vật nuôi.

b)

cung cấp nguồn thức ăn cho các loài động vật.

c)

trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi núi trọc.

d)

phá rừng làm tuyệt chủng nhiều loài động vật hoang dã.

11.

Nhân tố địa hình ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của thực vật ở vùng núi thông qua

a)

đặc điểm bề mặt địa hình.

b)

độ cao và hướng các dãy núi.

c)

độ dốc của dãy núi.

d)

độ cao và hướng sườn.

12.

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật, chủ yếu thông qua các yếu tố

a)

khí áp, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

b)

gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng

c)

nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

d)

khí áp, gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.

13.

Trong những nhân tố tự nhiên, nhân tố quyết định sự phát triển và phân bố của sinh vật là

a)

khí hậu.

b)

đất.

c)

địa hình.

d)

nhiệt độ.

14.

Thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật chủ yếu do

a)

thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loài động vật

b)

thực vật là nơi trú ngụ của nhiều loài động vật.

c)

sự phát tán một số loài thực vật mang theo một số loài động vật nhỏ.

d)

sự phát triển thực vật làm thay đổi môi trường sống của động vật.

15.

Ở vùng có kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa, cây cối hầu như không phát triển, hình thành các hoang mạc nguyên nhân chủ yếu do

a)

gió thổi quá mạnh.

b)

nhiệt độ quá cao.

c)

thiếu ánh sáng.

d)

độ ẩm quá thấp.

16.

Đâu là loài vật đặc trưng của vùng khí hậu nhiệt đới nóng ẩm?

a)
b)
c)
d)
17.

Ở nước ta, loài cây nào sau đây không phù hợp để trồng trên đất badan?

a)

Cà phê.

b)

Cao su.

c)

Lúa gạo.

d)

Hồ tiêu.

18.

Ở nước ta, các loài cây sú, vẹt, đước, bần chỉ phát triển và phân bố trên loại đất nào sau đây?

a)

Đất phù sa ngọt.

b)

Đất feralit đồi núi

c)

Đất chua phèn

d)

Đất ngập mặn.

19.

Phân bố của các thảm thực vật trên Trái Đất thể hiện rõ ở sự thay đổi theo

a)

độ cao và hướng sườn của địa hình.

b)

vị trí gần hay xa đại dương.

c)

vĩ độ và độ cao địa hình.

d)

các dạng địa hình (đồi núi, cao nguyên...)

20.

Khí hậu nhiệt đới gió mùa có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào ?

a)

Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp. Đất nâu và xám.

b)

Rừng nhiệt đới ẩm. Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm.

c)

Rừng cận nhiệt ẩm. Đất đỏ, nâu đỏ.

d)

Rừng nhiệt đới ẩm. Đất đỏ vàng (feralit)

21.

Nhóm đất đen phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu

a)

ôn đới lục địa (lạnh)

b)

ôn đới lục địa (nửa khô hạn)

c)

cận nhiệt gió mùa

d)

cận nhiệt Địa Trung Hải

22.

Khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải thuộc môi trường địa lí nào ?

a)

Đới lạnh

b)

Đới nóng

c)

Đới ôn hoà

d)

Nhiệt đới

23.

Khí hậu cận cực lục địa có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào ?

a)

Thảm thực vật đài nguyên. Đất đài nguyên

b)

Rừng lá kim. Đất pôtdôn

c)

Thảo nguyên. Đất đen

d)

Hoang mạc và bán hoang mạc. Đất xám

24.

Dựa vào hình 19.11, ở sườn Tây dãy Cap – ca, vành đai rừng lá kim và đất pôtdôn núi nằm ở độ cao

a)

từ 0m đến 500m

b)

từ 500m đến 1200m

c)

từ 1200m đến 1600m

d)

từ 1600m đến 2000m

25.

Loại đất đỏ vàng không được hình thành trong điều kiện nào sau đây?

a)

Khí hậu cận nhiệt gió mùa

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

Khí hậu cận cực lục địa.

d)

Khí hậu xích đạo