WorksheetsU6 Stand up
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
"mở sách của bạn ra" tiếng Anh là:
close you book
open your book
come here
don't talk
"Em có thể viết không?" tiếng Anh là:
May I come in?
May I sit down?
May I write?
May I speak?
"Nói" trong tiếng Anh là:
spek
spaek
speak
speek
Chọn câu trả lời đúng:
May I go out?
Yes, I do.
Yes, it is.
Yes, you can.
Yes, You may.
"May I come in?" tiếng Việt là:
Em có thể ngồi xuống không?
Em có thể mở sách ra không?
Em có thể ra ngoài không?
Em có thể vào trong không?
"Đây là bạn của mình, Phương Nhi" tiếng Anh là:
That's my friend, Phương Nhi.
Is that my friend, Phương Nhi?
Are they your friends?
This is my friend, Phương Nhi.
"Bạn" tiếng Anh là:
frend
fiend
friend
frient
"Vào trong" tiếng Anh là:
go out
come in
stand up
sit down
go _____: đi ra ngoài
in
to
on
out
open
đóng
mở
đi vào trong
đi ra ngoài
close
đóng
mở
đi vào trong
đi ra ngoài
_______ I come in? – yes, you can
Could
Don't
Must
May
May I sit down? – __________.
Yes, you can't.
No, you can.
Yes, you can.
No, I can't.
May I go out? - No, ______ can't.
I
She
You
We
May I go out?
Yes, you can.
Yes, you can't.
No, you can.
No, you can't.
May I come in?
Yes, you can.
Yes, I can.
No, you can't.
No, I can't.
stand up
đứng lên
ngồi xuống
ra ngoài
vào trong
gập sách vào
(a)
lại đây
(a)
ra ngoài
(a)
xin phép cô cho con ra ngoài
(a)
" May i come in, please?" means:
Con vào lớp được không ạ?
Con ra ngoài được không ạ?
Con đi chơi được không ạ?
Con đi ngủ được không ạ?
"May i go out, please" means:
Con vào lớp được không ạ?
Con ra ngoài được không ạ?
Con đi chơi được không ạ?
Sit________, please.
up
in
down
May I write?
Yes, you can.
Stand up, please.
I/ May/ in/ come?
May I come in?
May come in I?
May come I in?
May I go out?
please/ book/ look/ the/ at.
Look at the book, please.
Look the book at, please.
Look at book the, please.
open the book
close the book
be quiet
come here
