Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài4: ÔN TẬP Hàm nhiều biến số

Total questions: 15

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm z= ln( x2x^2   + e3ye^{3y}   -16). Tính z(4, 2).

a)

z(4, 2)= 4

b)

z(4, 2)=6

c)

z(4, 2)=5,7

d)

z(4, 2)=6,5

2.

Tìm tập xác định E của hàm z= 1−x2 +1−y2\sqrt[]{1-x^2}\ +\sqrt[]{1-y^2}  

a)

E={(x,y)| x≤-1, - 1≤y≤1}

b)

E={(x,y)| -1<x<1,-1 ≤\le  y ≤\le  1}

c)

E={(x,y)| -1≤x≤1, -1≤y≤1}

d)

E={(x,y)| -1≤x≤1 , -1<y<1}

3.

Tìm tập xác định E của hàm z= 4−x2−ln⁡(1−y2)\sqrt[]{4-x^2}-\ln\left(1-y^2\right)  

a)

E={(x,y)| -2≤x≤2,y<1}

b)

E={(x,y)| -2≤x≤2, -1≤y≤1}

c)

E={(x,y)| -2≤x≤2, -1≤y<1}

d)

E={(x,y)| -2≤x≤2, -1<y<1}

4.

ho hàm cầu Q=Y2PQ=\frac{Y^2}{P}  , trong đó P là giá, Y là mức thu nhập. Tính ∂Q∂Y,∂Q∂P\frac{\partial Q}{\partial Y},\frac{\partial Q}{\partial P}   , tại Y=2, P=5

a)

∂Q∂Y\frac{\partial Q}{\partial Y}  (2,5)= 0,8; ∂Q∂P\frac{\partial Q}{\partial P}  (2,5)= - 0,16

b)

∂Q∂Y\frac{\partial Q}{\partial Y}  (2,5)= 0,5; (2,5)= -0,15

c)

(2,5)= 0,9; ∂Q∂P\frac{\partial Q}{\partial P}  (2,5)= 0,16

d)

(2,5)= -0,8; ∂Q∂P\frac{\partial Q}{\partial P}  (2,5)= 0,16

5.

Một doanh nghiệp có hàm sản xuất là Q= 3L+1 +4K−13\sqrt[]{L+1}\ +4\sqrt[]{K-1}   , trong đó Q, L, K là ký hiệu sản lượng, nhân công và lượng vốn tương ứng. Chi phí nhân công là 2 USD cho 1 đơn vị và chi phí vốn là 3 USD cho mỗi đơn vị. Sản phẩm được bán với giá 12 USD. Tìm lợi nhuận cực đại của doanh nghiệp.

a)

π= 350

b)

π= 343

c)

π= 353

d)

π= 453

6.

Cho hàm Z = X2Y3−10XY+Y2Z\ =\ X^2Y^3-10XY+Y^2   . Tính ZX′ Z'_X\   và     ZY′\ \ \ \ Z'_Y  tại điểm (2,3).

a)

ZX′ (2,3)=70 ;   Z'_X\ \left(2,3\right)=70\ ;\ \ \   ZY′ (2,3) = 92Z'_Y\ \left(2,3\right)\ =\ 92  

b)

ZY′ (2,3) = 94Z'_Y\ \left(2,3\right)\ =\ 94     ZX′ (2,3) = 78\ \ \ \ Z'_X\ \left(2,3\right)\ =\ 78  

c)

    ZX′ (2,3) = 74\ \ \ \ Z'_X\ \left(2,3\right)\ =\ 74  

d)

    ZX′ (2,3) = 108\ \ \ \ Z'_X\ \left(2,3\right)\ =\ 108  

7.

Cho hàm Z = X2Y3−10XY+Y2Z\ =\ X^2Y^3-10XY+Y^2   . Với x=2, y=3, hãy ước lượng sự thay đổi của z khi x tăng 0,2 còn y giảm 0,1.

a)

Tăng 6,2

b)

Tăng 6

c)

Giảm 6,2

d)

Giảm 6

8.

Cho hàm Z=Ln(X+Y)Z=Ln\left(\sqrt[]{X}+\sqrt[]{Y}\right)  .Tính E =XZX′  , YZY′E\ =XZ'_X\ \ ,\ YZ'_Y  

a)

E= 1

b)

E= 1,5

c)

E= 0,5

d)

E= 1,2

9.

Cho hàm sản xuất Q=5KL+3LQ=5\sqrt[]{KL}+3L  ,với vốn K=90 và lượng nhân công L= 40. Từ ý nghĩa của đạo hàm riêng, hãy ước lượng sự thay đổi của sản lượng Q khi K tăng lên 3 đơn vị, còn L giảm đi 2 đơn vị.

a)

Q giảm 19 đơn vị

b)

Q giảm 18 đơn vị

c)

Q tăng 18 đơn vị

d)

Q tăng 19 đơn vị

10.

Cho hàm Z=X3+Y3−3XYZ=X^3+Y^3-3XY  .Tìm x, y để hàm z đạt giá trị cực tiểu .

a)

x=y=0

b)

x=y=1

c)

x=y= -1

d)

x= -2, y=0

11.

Cho hàm z= ln(x+ y\sqrt[]{y} - 1). Tính z(1, e2e^2   )

a)

z(1, e2e^2  )=1

b)

z(1, e2e^2  )=0

c)

z(1, e2e^2  )=-1

d)

z(1, e2e^2  )=2

12.

Cho hàm z= ln⁡(x2+e3y−16)z=\ \ln\left(x^2+e^{3y}-16\right)  Tính z(4, 2).

a)

z(4, 2)= 4

b)

z(4, 2)= 6

c)

z(4, 2)= 5,7

d)

z(4, 2)= 4,5

13.

Tìm tập xác định E của hàm z=1−x2+1−y2z=\sqrt[]{1-x^2}+\sqrt[]{1-y^2}  

a)

E={(x,y)| x≤-1, -1≤y≤1}

b)

E={(x,y)| -1<x<1,-1≤y≤1}

c)

E={(x,y)| -1≤x≤1, -1≤y≤1}

d)

E={(x,y)| -1≤x≤1 ,-1<y<1}

14.

Tìm tập xác định E của hàm z=4−x2−ln⁡(1−y2)z=\sqrt[]{4-x^2}-\ln\left(1-y^2\right)  

a)

E={(x,y)| -2≤x≤2,y<1}

b)

E={(x,y)| -2≤x≤2, -1≤y≤1}

c)

E={(x,y)| -2≤x≤2, -1≤y<1}

d)

E={(x,y)| -2≤x≤2, -1<y<1}

15.

Cho hàm z=x2y3−10xy+y2z=x^2y^3-10xy+y^2  Tính z'(x) và z'(y) tại điểm (2,3).

a)

Zx′(2,3)=70;Zy′(2,3)=92Z'_x(2,3)=70;Z'_y(2,3)=92  

b)

Zx′(2,3)=78;Zy′(2,3)=94Z'_x(2,3)=78;Z'_y(2,3)=94  

c)

Zx′(2,3)=74;Zy′(2,3)=93Z'_x(2,3)=74;Z'_y(2,3)=93  

d)

Zx′(2,3)=8;Zy′(2,3)=4Z'_x(2,3)=8;Z'_y(2,3)=4