NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTừ vựng bài 2
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
これは なんですか。
a)
かぎ
b)
カメラ
c)
ほん
d)
コンピューター
2.
これは シャープペンシル ですか。
a)
はい。そうです。
b)
ちかいます。
c)
そうです。
d)
いいえ、ちがいます。
3.
a)
コーヒー
b)
キャンディー
c)
チョコレート
d)
テレビ
4.
a)
ほん
b)
ノート
c)
じしょ
d)
しんぶん
5.
a)
かぎ
b)
いす
c)
くるま
d)
かさ
6.
a)
かばん
b)
えんぴつ
c)
つくえ
d)
ほん
7.
a)
カメラ
b)
くるま
c)
ほん
d)
とけい
8.
a)
ざっし
b)
じしょ
c)
しんぶん
d)
ノート
9.
Bút chì kim là gì ?
a)
えんぴつ
b)
ボールペン
c)
シャープペンシル
d)
てちょう
10.
おみやげ là gì?
a)
Tạp chí
b)
Máy tính
c)
Quà
d)
Thẻ tín dụng
11.
a)
テレビ
b)
カメラ
c)
かさ
d)
くるま
12.
"Xin mời" tiếng Nhật là gì?
a)
なに
b)
どうぞ
c)
これ
d)
あの
13.
a)
かさ
b)
てちょう
c)
とけい
d)
じしょ
14.
a)
ミルク
b)
みず
c)
チョコレート
d)
コーヒ
15.
”Ghế" tiếng Nhật là gì?
a)
つくえ
b)
みず
c)
いす
d)
とけい
16.
わたし
a)
Tôi
b)
Chúng tôi
c)
Chúng ta
d)
Bạn
17.
みなさん
a)
Anh
b)
Các nhân viên
c)
Các anh chị, các bạn
d)
Ông/ Bà
18.
せんせい
a)
Sinh viên
b)
Bác sĩ
c)
Thầy/ Cô
d)
Công nhân
19.
いしゃ
a)
Kỹ sư
b)
Giáo viên
c)
Nhà nghiên cứu
d)
Bác sĩ
20.
かんこく
a)
Hàn Quốc
b)
Trung Quốc
c)
Thái Lan
d)
Ấn Độ
21.
おなまえは?
a)
Rất mong được sự giúp đỡ
b)
Tên bạn là gì?
c)
Xin lỗi
d)
Rất hân hạnh được gặp
22.
しつれいですが,
a)
xin nhờ vả
b)
Cảm ơn
c)
Xin thất lễ
d)
Rất hân hạnh được gặp
Reset
