WorksheetsBuổi 2
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
patchim ㄴđược phát âm là
a)
n
b)
e
c)
t
d)
q
2.
patchim ㄷđược phát âm là
a)
t
b)
ng
c)
l
d)
m
3.
patchim ㄹđược phát âm là
a)
l
b)
m
c)
n
d)
k
4.
patchim ㄱ được phát âm là
a)
k
b)
m
c)
n
d)
t
5.
patchim ㅇ được phát âm là
a)
ng
b)
ch
c)
t
d)
m
6.
patchim ㅂ được phát âm là
a)
p
b)
ph
c)
m
d)
ng
7.
patchim ㅅ được phát âm là
a)
t
b)
x
c)
n
d)
ng
8.
tìm từ có cách phát âm khác
a)
닥
b)
단
c)
닦
d)
닭
9.
tìm từ có cách phát âm khác
a)
옷
b)
옵
c)
옲
d)
옾
10.
Patchim có nghĩa là gì?
a)
Phụ âm đầu
b)
Nguyên âm cuối
c)
Phụ âm cuối
d)
Phụ âm sau
11.
Chọn cách phát âm đúng của từ "시계"
a)
시게
b)
시기에
c)
식에
12.
Trong các trường hợp sau, trường hợp nào "의" được phát âm là /이/?
a)
의사
b)
띄어쓰기
c)
의무
13.
Chọn cách phát âm đúng của từ "한국어"
a)
한구거
b)
한꾸거
c)
한국거
14.
chọn cách phát âm đúng của từ "같이"
a)
가티
b)
가지
c)
가치
100 %
