wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTVC: DANH TỪ

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra những danh từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu.

a)

niềm vui, vui tươi

b)

vui tươi, vui chơi

c)

niềm vui, tình thương

d)

yêu thương, đáng yêu

2.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

sông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

3.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

4.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn với tôi suốt ba năm qua.

5.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


6.

Từ “đông” trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Mùa đông, từng cơn gió bấc tràn về.

b)

Nước đã đông lại thành đá.

c)

Ngoài đường, xe cộ qua lại đông đúc.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.


7.

Những từ nào trong câu “Ông cụ đang rất mong gặp con trai mà anh ấy lại không có mặt ở đây” là danh từ?

a)

Ông cụ, con trai.

b)

Ông cụ, con trai, anh.

c)

Ông cụ, con trai, anh, mặt.

d)

Ông cụ, anh, đây

8.

Từ nào KHÔNG chỉ người?

a)

bộ đội

b)

cô giáo

c)

công an

d)

bóng đá

9.

Từ nào chỉ người?

a)

con chó

b)

biển báo

c)

y tá

d)

mua thuốc

10.

Từ nào chỉ đồ vật?

a)

sư tử

b)

chim

c)

ghế

d)

cây xoài

11.

Những từ chỉ con vật là:

a)

con cáo

b)

con gấu

c)

quần áo

d)

màu xanh

12.

Từ nào chỉ sự vật?

a)

nằm ngủ

b)

thở

c)

màu trắng

d)

ông nội

13.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

14.

Những từ chỉ cây cối là:

a)

măng cụt

b)

dứa

c)

sung

d)

hà mã

15.

"Tivi" là từ ngữ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

16.

Từ chỉ sự vật có trong câu: "Tôi là học sinh."

a)

học sinh

b)

Tôi

c)

17.

Dòng nào chỉ ra những danh từ trong hai câu thơ sau:

Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi

Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng

(Theo Tố Hữu)

a)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao, thắt lưng

b)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao

c)

xanh, đỏ tươi, cao, ánh, gài

d)

rừng xanh, hoa chuối, đỏ tươi, đèo cao, thắt lưng

18.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là những từ chỉ đồ vật và cây cối.

b)

Danh từ là những từ chỉ hoạt động của con người.

c)

Danh từ là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng ...)

d)

Danh từ là những từ chỉ các hiện tượng tự nhiên.

19.

Dòng nào dưới đây gồm các danh từ?

a)

vui vẻ, nóng bức, hoa huệ

b)

Hoa hồng, nhà sàn, học sinh

c)

giáo viên, bác sĩ, nhanh nhẹn

d)

trung thực, bắt nạt, xe máy

20.

Dòng nào dưới đây chứa các danh từ chỉ người?

a)

cô giáo, em bé, ông cha

b)

cha ông, hùng vĩ, cha mẹ

c)

bàn học, máy in, điện thoại

d)

ông ngoại, bà ngoại, ngoại ô

21.

Cho các từ: nắng, mưa, bão, sấm, sét.

Các từ trên thuộc loại danh từ gì?

a)

danh từ chỉ người

b)

danh từ chỉ vật

c)

danh từ chỉ hiện tượng