NEW
Font size
WorksheetsVẬT LÍ 11: ÔN TẬP CHƯƠNG 2
Total questions: 20
Worksheet time: 9mins
Dòng điện là
A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
B. dòng chuyển động của các điện tích.
C. dòng chuyển dời có hướng của electron.
D. dòng chuyển dời có hướng của ion dương.
Điện năng tiêu thụ được đo bằng
A. vôn kế
B. tĩnh điện kế
C. ampe kế
D. Công tơ điện
Gọi E là suất điện động của nguồn điện, Ang là công của nguồn điện, q là độ lớn điện tích. Mối liên hệ giữa ba đại lượng trên được diễn tả bởi công thức nào sau đây?
Ang=q.E
q=Ang.E
E=q.Ang
Ang=q2.E
Công suất của dòng điện có đơn vị là
A. Jun (J)
B. Oát (W)
C. Vôn (V)
D. Oát giờ (W.h)
Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U và điện trở R của một đoạn mạch
A. P = U.I
B. P = R.I2
C. P = U2/R
D. P = U2I
Một điện lượng 8,0 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian 2,0 s. Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này.
4 mA
16 mA
4 A
16 A
Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho
khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện
khả năng tích điện cho các cực của nó.
khả năng thực hiện công của nguồn điện
khả năng tác dụng lực của nguồn điện
Trong thời gian t, điện lượng chuyên qua tiết diện thăng của dây dần là q. Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?
I = q2/t.
I = qt
I = q2t
I = q/t
Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?
A. Hiệu điện thế
B. Công suất
C. Cường độ dòng điện
D. Nhiệt lượng
Một mạch có hai điện trở 4 Ω và 6 Ω ghép song song. Điện trở tương đương của mạch ngoài là:
10 Ω
2,4 Ω
5 Ω
12,5 Ω
Suất điện động của một acquy là 3 V. Lực lạ dịch chuyển một điện lượng đã thực hiện công là 6 mJ. Điện lượng dịch chuyển qua acquy đó là
3.103 C
2.10-3 C
18.10-3 C
18 C
Cho mạch điện như hình. R1 = 18 Ω; R2 = 30 Ω; R3 = 20 Ω. Biết UAB = 60 V. Tính cường độ dòng điện đoạn mạch AB.
1 A.
2 A.
3 A.
4 A.
Câu 23: Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là U1 = 110V và U2 = 220V. tỉ số điện trở của chúng là:
A. R1/R2 = ½
B. R1/R2 = 2/1
C. R1/R2 = ¼
D. R1/R2 = 4/1
Điều kiện để có dòng điện là
A. có hiệu điện thế.
B. có điện tích tự do.
C. có hiệu điện thế và điện tích tự do.
D. có nguồn điện.
Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực
cu lông
hấp dẫn
lực lạ
điện trường
A
B
C
D
6.Một nguồn điện có suất điện động E= 5V, điện trở trong r =1 Ω. Nối với một điện trở R= 4Ω tạo thành mạch điện kín. Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R trong thời gian 1 phút là
A. 100J
B. 240J
C. 150 J
D. 50J
5. Một nguồn điện có suất điện động E = 5V, điện trở trong r =1 Ω. Nối với một điện trở R=4Ω tạo thành mạch điện kín. Hiệu suất của nguồn điện là
A. 80%
B. 30%
C. 60%
D. 70%.
Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 2s là 6,25.1018. Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là
1A.
2A
0,512.10-37 A .
0,5A
Một nguồn điện suất điện động E và điện trở trong r được nối với một mạch ngoài có điện trở tương đương R. Nếu R = r thì
A. công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực đại.
B. dòng điện trong mạch có giá trị cực đại.
C. công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực tiểu.
D. dòng điện trong mạch có giá trị cực tiểu
