Font size
WorksheetsBài tập NLKT
Total questions: 10
Worksheet time: 7mins
Nợ phải thu thuộc loại
Tài sản ngắn hạn Và Tài sản dài hạn
Tài sản dài hạn
Nguồn vốn
Tất cả đều sai
Chi 20.000 đồng tiền mặt thanh toán khoản vay ngắn hạn
Nợ TK Vay ngắn hạn 20.000/Có TK Tiền mặt 20.000
Nợ TK Tiền mặt 20.000/ Có TK Chi phí lãi vay 20.000
Nợ TK Tiền mặt/ Có TK Vay ngắn hạn 20.000
Có TK Chi phí lãi vay 20.000/ Nợ TK Tiền mặt 20.000
Các hình thức trả lương cho người lao động
Tiền lương theo thời gian
Tiền lương tính theo sản phẩm
Tiền lương theo công trình
A, B đúng
Các khoản trích theo lương doanh nghiệp chịu
Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm thất nghiệp
Kinh phí công đoàn
Tất cả đều đúng
Khi doanh nghiệp nhận số tiền khách hàng ứng trước 20 triệu, kế toán ghi
Nợ TK Tiền/ Có TK Tạm ứng 20 triệu
Nợ TK Tiền/ Có TK Khách hàng ứng trước 20 triệu
Nợ TK Tiền/ Có TK Phải trả khách hàng 20 triệu
Nợ TK Tiền/ Có TK Phải trả người bán 20 triệu
TK “Phải trả cho người bán” có số dư
Bên Nợ
Bên Có
Bên Nợ hoặc bên Có
a, b, c đều đúng
Tài khoản nào sau đây là tài khoản nợ phải trả
Chi phí thuê nhà trả trước
Các khoản phải thu
Các khoản phải trả
Góp vốn liên doanh
Ngày 12/01/N nhập kho nguyên vật liệu trị giá 25 triệu đồng, thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán định khoản
Nợ TK Công cụ, dụng cụ: 25 triệu, Nợ TK Thuế GTGT ĐKT: 2.5 triệu/ Có TK TGNH: 27.5 triệu
Nợ TK Công cụ, dụng cụ/Có TK TGNH: 27.5 triệu
Nợ TK Nguyên vật liệu: 25 triệu, Nợ TK Thuế GTGT ĐKT: 2.5 triệu/ Có TK TGNH: 27.5 triệu
Nợ TK Nguyên vật liệu/Có TK TGNH: 27.5 triệu
Số thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phải nộp trong kỳ bằng
Tổng số thu nhập chịu thuế * Thuế suất thuế TNDN
Tổng số thu nhập chịu thuế * Lãi suất thuế TNDN
Tổng doanh thu * Lãi suất thuế TNDN
Tổng thu nhập * Thuế suất thuế TNDN
Trong tháng 10/2021, Cty kế toán Sao Mai tính tiền lương phải trả cho công nhân viên là 52.000.000. Các khoản trích theo lương như sau: Bảo hiểm xã hội 26% (doanh nghiệp 18%, cá nhân 8%), Bảo hiểm y tế 4,5% (doanh nghiệp 3%, cá nhân 1,5%), Bảo hiểm thất nghiệp 2% (doanh nghiệp 1%, cá nhân 1%). Nợ TK Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp lần lượt là: ( mẫu ghi: 3.546.000, 4.000.000, 1.000.790)
(a)
