wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa HKI- Nghề THVP 11

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Bộ mã chung cho mọi ngôn ngữ là:

a)

 A. UNICODE

b)

         B. VNI

c)

         C. TCVN3

d)

         D. VIQR

2.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

         A. Các dấu ngắt câu như dấu chấm (.), dấu phẩy (,), dấu hai chấm (:), dấu chấm phẩy (;), dấu chấm than (!), dấu chấm hỏi (?) được đặt sát vào từ đứng trước nó.

b)

         B. Dùng phím Enter để kết thúc một dòng

c)

         C. Sau các dấu mở ngoặc phải là một dấu cách

d)

         D. Dùng kí tự trống ở đầu dòng để căn lề

3.

Thành phần cơ sở của văn bản là:

a)

A. Ổ đĩa

b)

B. Tệp

c)

C. Thư mục

d)

D. Kí tự

4.

Phông chữ phù hợp với bộ mã Unicode là:

a)

A. Tahoma

b)

B. .VnArial

c)

C. Vni - Times

d)

D. .VnTime

5.

Chức năng nào sau đây không thuộc về hệ soạn thảo văn bản?

a)

A. Định dạng kí tự

b)

B. Quản lí hệ thống file

c)

C. Thay đổi kiểu chữ

d)

D. Căn lề cho đoạn văn

6.

Để hiển thị văn bản toàn bộ màn hình ta thực hiện:

a)

A. Vào lệnh View – Print Preview

b)

B. Vào lệnh View – Web Layout

c)

C. Vào lệnh View – Full Screen

d)

D. Vào lệnh View – Outline

7.

Để có thể đánh được chỉ số dưới, ví dụ H20 thì ta thực hiện:

a)

A. Gõ nhập xâu kí tự H2O, chọn số 2, nhấn tổ hợp phím Ctrl + =

b)

B. Gõ nhập xâu kí tự H2O, chọn số 2, nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + =

c)

C. Gõ nhập xâu kí tự H2O, chọn số 2, nhấn tổ hợp phím Alt + =

d)

D. Gõ nhập xâu kí tự H2O, chọn số 2, nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + =

8.

Quan sát hình sau và cho biết công việc gì đang được thực hiện?

a)

A. Thụt lề dòng thứ hai cho đoạn văn bản

b)

B. Thụt lề dòng đầu tiên cho đoạn văn bản

c)

C. Thiết đặt khoảng cách giữa các đoạn văn bản

d)

D. Thiết đặt khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản

9.

Để định dạng kiểu cho phông chữ, sau khi chọn phần văn bản ta thực hiện

a)

A. Vào lệnh Format – Font – Font style

b)

B. Vào lệnh Format – Font – Size

c)

C. Vào lệnh Format – Font – Font color

d)

D. Vào lệnh Format – Font – Effects                                                         

10.

Để định dạng kiểu chữ nghiêng , sau khi chọn khối văn bản ta nhấn tổ hợp phím :

a)

A. Ctrl + I

b)

B. Ctrl + B

c)

C. Ctrl + U

d)

D. Ctrl + K

11.

Khi đang soạn thảo văn bản trong Word, trên màn hình làm việc không nhìn thấy thanh công cụ định dạng. Để cho nó hiện lại lên màn hình làm việc ta thực hiện:

a)

A.Vào lệnh View – Toolbar – Formatting

b)

B. Vào lệnh View – Toolbar – Drawing

c)

C. Vào lệnh View – Toolbar – Standard

d)

D. Vào lệnh View – Toolbar – Tables and Borders

12.

Đang soạn thảo văn bản trong Word, giả sử ta đã chọn khối văn bản. Muốn thay đổi vị trí lề của khối đó ta thực hiện:

a)

A. Vào lệnh Format – Paragraph – Spacing…

b)

B. Vào lệnh Format – Paragraph – Indentation…

c)

C. Vào lệnh Format – Paragraph – General…

d)

D. Vào lệnh Format – Spacing – Indentation…

13.

Để thiết đặt thuộc tính định dạng trang ta thực hiện lệnh:

D. File – Properties

a)

A. File – Print

b)

B. File – Page Setup

c)

C. File – Print Preview

d)

D. File – Properties

14.

Để tạo bảng trong văn bản, ta thực hiện:

                                           

                                 

a)

A. Vào lệnh Insert – Table – Insert table…  

b)

B. Vào lệnh Home – Table…

c)

C. Vào lệnh Table – TableAutoFormat…  

d)

D. Vào lệnh Format – Table…

15.

Để căn chỉnh nội dung bên trong của ô só với đường biên, trước hết để con trỏ văn bản trong ô cần căn chỉnh nội dung rồiTrong cửa sổ kết quả tìm kiếm dưới đây, người sử dụng không thể

a)

A. Vào lệnh Table – Table AutoFormat…

b)

B. Nhấp nút phải chuột, chọn Split Cells trên bảng chọn tắt

c)

C. Nhấp nút phải chuột, chọn Cell Alignment trên bảng chọn tắt và chọn kiểu căn chỉnh

d)

D. Nhấp chuột chọn biểu tượng Outside Border  trên thanh công cụ Tables and Borders

16.

Để tô màu cho ô trong bảng, sau khi chọn ô đó, ta thực hiện

a)

A. Vào lệnh Format – Borders and Shading – Shading…

b)

B. Nhấp chuột vào biểu tượng Fill Color  trên thanh công cụ vẽ

c)

C. Vào lệnh Table – Table AutoFormat…

d)

D. Vào lệnh Format – Shading…

17.

 Để sắp xếp dữ liệu trong bảng theo thứ tự tăng dần, ta thực hiện

a)

A. Tools – Sort – Desceding

b)

B. Tools – Sort - Ascending

c)

C. Table – Sort - Ascending

d)

D. Table – Sort - Descending

18.

 Lệnh Format – Borders and Shading… không dùng để:

a)

A. tạo đường viền và tô màu nền cho kí tự

b)

B. tạo đường viền và tô màu nền cho đoạn văn bản

c)

C. định dạng bảng

d)

D. tạo đường viền và tô màu nền cho bảng

19.

Để xóa bảng sau khi chọn bảng , ta thực hiện:

a)

A. Vào lệnh Table – Delete - Table

b)

B. Nhấn phím Delete

c)

C. Nhấn tổ hợp phím Shift + Delete

d)

D. Vào lệnh Edit - Cut

20.

Nút lệnh  Insert Table thuộc thanh công cụ nào?

a)

A. Thanh công cụ vẽ (Drawing)

b)

B. Thanh công cụ định dạng (Formatting)

c)

C. Thanh công cụ chuẩn (Standard)

d)

D. Thanh công cụ Picture

21.

Nút lệnh nào sau đây cho phép gộp ô trong bảng

a)

B.  Split Cells

b)

C.  Insert Table

c)

D.  Merge Cells

d)

A. Outside borders

22.

Để tạo một thư mục mới trên màn hình nền Desktop

a)

A. Nháy nút phải chuột trên màn hình nền, chọn New/Folder

b)

B. Nháy chuột trên màn hình nền, chọn New Folder

c)

C. Chọn lệnh File/New Folder

d)

D. Không tạo được

23.

Để kẻ đường biên cho bảng,ta chọn đối tượng trong bảng cần tạo đường biên, ta thực hiện :

a)

A. Vào lệnh Format –> Borders and Shading …

b)

B. Layout –> Properties –> Borders and Shading

c)

C. Home  –> nút lệnh Borders and Shading

d)

D. Cả A,B,C

24.

Trong hệ điều hành Windows, phát biểu nào là sai?

a)

A .Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó

b)

B. Hai thư mục cùng tên có thể ở trong cùng một thư mục mẹ

c)

C. Một thư mục và một tệp cùng tên có thể nằm trong một thư mục mẹ

d)

D. Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau

25.

Tổ hợp phím nào sau đây có tác dụng xóa tệp hoặc thư mục đang được chọn?              

a)

A. Ctrl + V

b)

B. Ctrl + K                                           

c)

C. Ctrl + X

d)

D. Ctrl + D

26.

Muốn thiết đặt trạng thái nghỉ bảo vệ màn hình, ta chọn hộp thoái

a)

A. Sreen Saver trong hộp thoại Desktop Properties

b)

B. Thems trong hộp thoại Desktop Properties

c)

C. Desktop trong hộp thoại Desktop Properties

d)

D. Cả A,B,C

27.

Chọn phát biểu đúng nhất?

a)

A. Hệ điều hành có mặt từ lúc bật máy cho đến khi tắt máy

b)

B. Hệ điều hành là phần mềm hệ thống

c)

C. Hệ điều hành là phần mềm ứng dụng

d)

D. Hệ điều hành là phần mềm công cụ

28.

Để xem cấu trúc tổng thể các thư mục trên đĩa (bên trái cửa sổ), ta thực hiện

a)

A. Nháy vào nút  Folders trên thanh công cụ

b)

B. Nháy vào nút  Back trên thanh công cụ

c)

C. Nháy vào nút  Search trên thanh công cụ

d)

D. Nháy vào nút  Up trên thanh công cụ

29.

Trong windows explorer, hủy bỏ một thao tác vừa thực hiện, ta chọn

a)

A. File - Undo

b)

B. Edit - Undo

c)

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + U    

d)

D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + R

30.

Trong windows explorer, khi nháy chuột vào ký hiệu + ở bên trái biểu tượng thư mục trong cửa sổ Folder sẽ:

a)

A. Chỉ hiển thị các thư mục con cấp 1 của thư mục đó

b)

B. Hiển thị tất cả các thư mục con của thư mục đó

c)

C. Chỉ hiển thị thư mục con được chọn, không hiển thị các thư mục con của nó

d)

D. Không có công dụng gì cả

31.

Trong windows explorer , muốn đặt/gỡ bỏ thuộc tính cho tập tin, ta thực hiện:

a)

A. Nhấp chuột phải lên biểu tượng tập tin, chọn Properties

b)

B. Nhấp chuột phải lên biểu tượng tập tin, chọn Send to

c)

C. Nhấp chọn tập tin, chọn File - Print  

d)

D. Nhấp chọn tập tin, chọn File - Rename

32.

Muốn khởi động windows explorer, ta thực hiện:

a)

A. Nhấp chuột phải lên biểu tượng My Computer, chọn Explore

b)

B. Nhấp chuột phải lên Desktop, chọn Explore

c)

C. Nhấp chuột lên Start, chọn Explore

d)

D. Nhấp chuột lên biểu tượng My Computer, chọn Explore

33.

Trong windows để xóa hẳn tập tin, thư mục (không bỏ vào Recycle Bin) ta dùng tổ hợp phím:

a)

A. Ctrl + Delete

b)

B. Alt + Delete

c)

C. Tab + Delete

d)

D.Shift + Delete

34.

Để thay đổi thuộc tính màn hình nền ta kích hoạt chương trình

a)

A. Display

b)

B. Regional and Language Options

c)

C. Date and Time

d)

D. User Accounts

35.

Khi soạn thảo kiểu font có tên "Time New Roman", bảng mã nào dưới đây.... thì thì mới gõ được tiếng Việt đúng?

a)

A. TCVN 3

b)

B. Unicode

c)

C. VietWarw_X

d)

D. Telex

36.

Tập tin có phần mở rộng là *.DOCX, phiên bản word nào có thể đọc được:

A. Microsoft Word 2010

a)

B. Microsoft Word 1997

b)

C. Microsoft Word 2003

c)

A. Microsoft Word 2010

d)

D. Microsoft Word 2000

37.

Bảng mã TCVN3 tương ứng với phông nào?

a)

A. Times New Roman, Arial

b)

B. Vni-Times, .VNTime

c)

C. Arial, .VNTime

d)

D. VNTime, .VNArial

38.

Để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ đang mở thì ta dùng tổ hợp phím nào?

a)

A. Alt + Tab

b)

B. Ctrl + Shift

c)

C. Shift + Alt

d)

D. Ctrl + Tab

39.

Các lệnh định dạng văn bản được chia thành các loại sau:

a)

A. Định dạng kí tự

b)

B. Định dạng đoạn văn bản

c)

C. Định dạng trang

d)

D. Cả A, B và C

40.

Trong Word, để bật tắt chế độ chỉ số trên (số mũ), ta thực hiện:

a)

Ctrl + +

b)

Ctrl + Shift + +

c)

Ctrl + Shift + =

d)

Ctrl + =