NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề cương công nghệ - L11 - FPT
Total questions: 60
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
Trong tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật, có mấy khổ giấy chính?
a)
4.
b)
5.
c)
6.
d)
3.
2.
Từ khổ giấy A2 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A3 ta làm như thế nào?
a)
Chia đôi chiều rộng khổ giấy.
b)
Chia đôi khổ giấy.
c)
Chia đôi chiều dài khổ giấy.
d)
Cả 3 đều sai.
3.
Khổ giấy A1 có kích thước là bao nhiêu (mm)?
a)
841 x 594.
b)
420 x 297.
c)
594 x 420.
4.
Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ phóng to:
a)
10:1; 1:5
b)
1:2; 1:20
c)
1:1
d)
5:1; 10:1
5.
Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ thu nhỏ:
a)
100:1; 1:10
b)
1:5; 1:20
c)
1:1
6.
Cho biết vị trí của khung tên trên bản vẽ kĩ thuật:
a)
Góc trái phía trên bản vẽ.
b)
Góc phải phía dưới bản vẽ.
c)
Góc phải phía trên bản vẽ.
d)
Góc trái phía dưới bản vẽ.
7.
Tỉ lệ là:
a)
Gồm tỉ lệ phóng to, tỉ lệ thu nhỏ và tỉ lệ nguyên hình.
b)
Là một số được thể hiện trên bản vẽ, và có thể là số thập phân.
c)
Tỉ số giữa kích thước trên hình biểu diễn và kích thước thực của vật thể.
d)
Tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và kích thước trên hình biểu diễn.
8.
Nét liền đậm dùng để vẽ:
a)
Đường bao thấy, cạnh thấy.
b)
Đường giới hạn một phần hình cắt
c)
Đường tâm, đường trục đối xứng
9.
Nét liền mảnh dùng để vẽ:
a)
Đường bao thấy, cạnh thấy.
b)
Đường giới hạn một phần hình cắt
c)
Đường tâm, đường trục đối xứng
d)
Đường kích thước, đường gióng, đường gạch gạch trên mặt cắt
10.
Nét đứt mảnh dùng để vẽ:
a)
Đường bao thấy, cạnh thấy.
b)
Đường tâm, đường trục đối xứng
c)
Đường bao khuất, cạnh khuất
11.
Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ:
a)
Đường bao thấy, cạnh thấy.
b)
Đường bao khuất, cạnh khuất.
c)
Đường tâm, đường trục đối xứng
d)
Đường gióng, đường kích thước.
12.
Theo TCVN, kiểu chữ dùng trong bản vẽ kĩ thuật là:
a)
Kiểu chữ ngang.
b)
Kiểu chữ đứng
c)
Kiểu chữ nghiêng
d)
Tùy ý
13.
Đường gióng vẽ vượt qua đường kích thước một khoảng:
a)
Từ 4 đến 6mm
b)
Từ 2 đến 3mm
c)
Từ 2 đến 4mm
14.
Đường kích thước được vẽ bằng:
a)
Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.
b)
Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.
c)
Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước.
d)
Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước.
15.
Đường gióng kích thước được vẽ bằng:
a)
Nét liền mảnh, song song với phần tử cần ghi kích thước.
b)
Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử cần ghi kích thước.
c)
Nét liền đậm, song song với phần tử cần ghi kích thước.
d)
Nét liền đậm, vuông góc với phần tử cần ghi kích thước.
16.
Kích thước của khung tên là kích thước nào?
a)
Dài 140mm x rộng 32mm.
b)
Dài 140mm x rộng 22mm.
c)
Dài 140mm x rộng 42mm.
d)
Dài 130mm x rộng 32mm.
17.
Khổ chữ (h) được xác định bằng:
a)
Chiều cao của chữ hoa tính bằng milimet.
b)
Chiều cao của chữ hoa tính bằng met.
c)
Chiều cao của chữ hoa tính bằng decimet.
18.
Đường bao khuất và cạnh khuất được vẽ bằng nét vẽ:
a)
Đứt mảnh.
b)
Lượn sóng.
c)
Liền mảnh.
d)
Liền đậm.
19.
Trên bản vẽ kĩ thuật những con số kích thước không ghi đơn vị thì được tính theo đơn vị:
a)
m.
b)
cm.
c)
mm.
d)
dm.
20.
Đường kích thước và đường gióng kích thước được vẽ bằng nét:
a)
Lượn sóng.
b)
Liền đậm.
c)
Đứt mảnh.
d)
Nét liền mảnh
21.
Đường tâm và đường trục đối xứng được vẽ bằng nét vẽ:
a)
Gạch chấm mảnh
b)
Liền mảnh
c)
Liền đậm
22.
Tỉ lệ 1:2 là tỉ lệ gì?
a)
Nguyên hình
b)
Phóng to
c)
Nâng cao
d)
Thu nhỏ
23.
Hình chiếu bằng của hình trụ là hình tròn thì hình chiếu đứng là hình:
a)
Hình chữ nhật
b)
Hình tròn
c)
Hình tam giác
d)
hình thoi
24.
Hình chiếu cạnh của hình cầu là hình?
a)
Hình vuông
b)
Hình chữ nhật
c)
Hình tròn
d)
Cả 3 đều sai
25.
Hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?
a)
Bên trái
b)
Ở trên
c)
Ở dưới
d)
Bên phải
26.
Hình chiếu cạnh được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?
a)
Bên trái
b)
Ở trên
c)
Ở dưới
d)
Bên phải
27.
Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trên xuống ta được:
a)
Hình chiếu tùy ý.
b)
Hình chiếu đứng.
c)
Hình chiếu cạnh.
d)
Hình chiếu bằng.
28.
Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trước tới ta được:
a)
Hình chiếu tùy ý.
b)
Hình chiếu đứng.
c)
Hình chiếu cạnh.
d)
Hình chiếu bằng.
29.
Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ bên trái ta được:
a)
Hình chiếu tùy ý.
b)
Hình chiếu đứng.
c)
Hình chiếu cạnh.
d)
Hình chiếu bằng.
30.
Hình chiếu đứng thể hiện chiều nào của vật thể:
a)
Chiều dài và chiều cao.
b)
Chiều dài và chiều rộng.
c)
Chiều rộng và chiều ngang.
d)
Chiều cao và chiều rộng.
31.
Hình chiếu bằng thể hiện chiều nào của vật thể:
a)
Chiều dài và chiều cao.
b)
Chiều dài và chiều rộng.
c)
Chiều rộng và chiều ngang.
d)
Chiều cao và chiều rộng.
32.
Hình chiếu cạnh thể hiện chiều nào của vật thể:
a)
Chiều dài và chiều cao.
b)
Chiều dài và chiều rộng.
c)
Chiều rộng và chiều ngang.
d)
Chiều cao và chiều rộng.
33.
Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì:
a)
Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay phải 900.
b)
Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay trái 900.
c)
Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay lên 900.
d)
Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay xuống 900.
34.
Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì:
a)
Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay phải 900.
b)
Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay trái 900.
c)
Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay lên 900.
d)
Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay xuống 900.
35.
Mặt cắt chập được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:
a)
Bên trái hình chiếu.
b)
Ngay lên hình chiếu.
c)
Bên phải hình chiếu.
d)
Bên ngoài hình chiếu.
36.
Mặt cắt rời được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:
a)
Bên trái hình chiếu.
b)
Ngay lên hình chiếu.
c)
Bên phải hình chiếu.
d)
Bên ngoài hình chiếu
37.
Hình cắt toàn bộ dùng để biểu diễn:
a)
Vật thể đối xứng.
b)
Hình dạng bên trong của vật thể.
c)
Hình dạng bên ngoài của vật thể.
d)
Tiết diện vuông góc của vật thể.
38.
Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn:
a)
Vật thể đối xứng.
b)
Hình dạng bên trong của vật thể.
c)
Hình dạng bên ngoài của vật thể.
d)
Tiết diện vuông góc của vật thể.
39.
Mặt cắt là:
a)
Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
b)
Hình biểu diễn các đường gạch gạch và đường bao bên ngoài vật thể.
c)
Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
d)
Hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
40.
Hình cắt là:
a)
Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
b)
Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.
c)
Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.
d)
Hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng.
41.
Góc trục đo của hình chiếu trục đo vuông góc đều có:
a)
X’O’Y’ = Y’O’Z’= 900 ; X’O’Z’= 1350
b)
X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 1350 ; X’O’Z’= 900
c)
X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1200
d)
X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1350
42.
Hình chiếu trục đo xiên góc cân có hệ số biến dạng là:
a)
p = q = r = 0,5.
b)
p = r = 1; q = 0,5
c)
p = q = r = 1
43.
Hình chiếu trục đo vuông góc đều có hệ số biến dạng là:
a)
p = q = r = 0,5.
b)
p = r = 1; q = 0,5
c)
p = q = r = 1
44.
Trong hình chiếu trục đo, p là hệ số biến dạng theo trục nào?
a)
O’X’
b)
O’Z’.
c)
O’Y’
45.
Trong hình chiếu trục đo, q là hệ số biến dạng theo trục nào?
a)
O’X’
b)
O’Z’.
c)
O’Y’
46.
Trong hình chiếu trục đo, r là hệ số biến dạng theo trục nào?
a)
O’X’
b)
O’Z’.
c)
O’Y’
47.
Trong phương pháp hình chiếu trục đo vuông góc đều, đường tròn được biểu diễn tương ứng bằng hình elip có: (trong đó là d đường kính của đường tròn)
a)
trục dài bằng 0.71d và trục ngắn bằng 2.11d
b)
trục dài bằng 2,11d và trục ngắn bằng 0,71d
c)
Ttrục dài bằng 0.71d và trục ngắn bằng 1.22d
d)
Ttrục dài bằng 1.22d và trục ngắn bằng 0.71d
48.
Thông số nào sau đây không phải là thông số của hình chiếu trục đo?
a)
Góc trục đo.
b)
Mặt phẳng hình chiếu.
c)
Hệ số biến dạng.
d)
Cả ba thông số.
49.
Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, được xác định bằng:
a)
Phép chiếu vuông góc.
b)
Phép chiếu song song.
c)
Phép chiếu xuyên tâm.
d)
Một loại phép chiếu khác.
50.
Trong Hình chiếu trục đo vuông góc đều:
a)
Phương chiếu vuông góc với mp hình chiếu.
b)
Phương chiếu song song với mp hình chiếu
c)
Phương chiếu xiên góc với mp hình chiếu.
d)
Phương chiếu song song trục toạ độ
51.
Góc trục đo của hình chiếu trục đo xiên góc cân có:
a)
X’O’Y’ = Y’O’Z’= 900 ; X’O’Z’= 1350
b)
X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 1350 ; X’O’Z’= 900
c)
X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1200
d)
X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1350
52.
Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ nhận được khi:
a)
Mặt tranh không song song với một mặt của vật thể.
b)
Mặt tranh song song với một mặt của vật thể.
c)
Mặt phẳng hình chiếu song song với một mặt của vật thể.
d)
Cả 3 đều đúng.
53.
Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ nhận được khi:
a)
Mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể
b)
Mặt tranh tuỳ ý
c)
Mặt tranh song song với một mặt của vật thể
d)
Mặt tranh song song với mặt phẳng vật thể
54.
Vẽ phác hình chiếu phối cảnh cần trải qua:
a)
4 bước
b)
7 bước
c)
6 bước
d)
5 bước
55.
Hình chiếu phối cảnh được xây dựng bằng phép chiếu nào:
a)
Phép chiếu vuông góc
b)
Phép chiếu song song
c)
Phép chiếu xuyên tâm
56.
Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ được ứng dụng ở đâu:
a)
Thiết kế nội thât
b)
Thiết kế sản phẩm cơ khí
c)
Thiết kế cầu thang
57.
Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ thường được ứng dụng:
a)
Thiết kế công trình xây dựng
b)
Thiết kế nội thất
c)
Thiết kế sản phẩm cơ khí
58.
Trong hình chiếu phối cảnh mặt phẳng thẳng đứng đặt vuông góc với mặt phẳng vật thể gọi là gì?
a)
Mặt phẳng tầm mắt
b)
Mặt tranh
c)
Mặt phẳng vật thể
d)
Điểm nhìn
59.
Trong hình chiếu phối cảnh mặt phẳng vật thể là mặt phẳng:
a)
Mặt phẳng đi qua tâm chiếu
b)
Mặt phẳng chứa vật thể
c)
Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn
d)
cả 3 đáp án đều sai
60.
Trong hình chiếu phối cảnh mặt phẳng tầm mắt là mặt phẳng:
a)
Mặt phẳng đi qua tâm chiếu
b)
Mặt phẳng chứa vật thể
c)
Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn
d)
cả 3 đáp án đều sai
Reset
