wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập cấu trúc lặp

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc câu lệnh lặp tiến là:

a)

for <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

b)

for <biến đếm>: <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

c)

for <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>

d)

for <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

2.

Tìm sửa lỗi sai trong câu lệnh

For j:= 10 to 1 do

a)

For j:= 10 to 1 do

b)

For j: 10 to 1 do

c)

For j:= 1 to 10 do

d)

For j:= 10 to 1 do;

3.

Cấu trúc câu lệnh lặp lùi là:

a)

for <biến đếm>:=<giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

b)

for <biến đếm>:=<giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

c)

for <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

d)

for <biến đếm>:=<giá trị đầu> downto <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

4.

Trong câu lệnh lặp: For (Biến đếm):=(Giá trị đầu) to (Giá trị cuối) do (câu lệnh); Khi thực hiện ban đầu Biến đếm nhận giá trị = Giá trị đầu, sau mỗi vòng lặp biến đếm tăng thêm

a)

1 đơn vị

b)

0 tăng

c)

2 đơn vị

d)

3 đơn vị

5.

Vòng lặp sau cho kết quả S bằng bao nhiêu:

S := 1; For i := 1 to 3 do S := S * 2;

a)

S = 6

b)

S = 8

c)

S = 10

d)

S = 12

6.

Trong Pascal, câu lệnh lặp for – do có 2 dạng là

a)

dạng tiến và dạng lùi

b)

dạng tới và dạng về

c)

dạng đến và dạng đi

d)

dạng trước và dạng sau

7.

Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do:

a)

Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

b)

Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

c)

Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

d)

Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

8.
Rẽ nhánh có mấy dạng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
9.
Cấu trúc rẽ nhánh nào sau đây là dạng thiếu?
a)
Nếu… Thì…
b)
Nếu… thì… nếu không thì…
c)
Nếu… thì… nếu đúng thì…
d)
Nếu không thì… thì…
10.

Câu lệnh ghép của pascal có dạng

a)

Begin <các câu lệnh>; end;

b)

Begin; <các câu lệnh>; end;

c)

Begin <các câu lệnh>; end.

d)

Begin <các câu lệnh> end;