wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin12_Biểu mẫu_THPT HH

Total questions: 17

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Trong Access ta dùng biểu mẫu để

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Lập báo cáo

d)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

2.

Để tạo báo cáo ta chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Tables

c)

Forms

d)

Reports

3.

Trong Access muốn tạo biểu mẫu bằng dùng thuật sĩ ta chọn

a)

Create / form wizard

b)

Create / design view

c)

Create form with using wizard

d)

Create form in design view

4.

Chỉnh sửa biểu mẫu được thực hiện ở chế độ nào?

a)

Thiết kế

b)

Biểu mẫu

c)

Trang dữ liệu

d)

Thuật sĩ

5.

Chọn đá án sai:

a)

Biểu mẫu dùng để hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ liệu

b)

Biểu mẫu dùng để thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh (do người thiết kế tạo ra)

c)

Không thể nhập dữ liệu thông qua biểu mẫu

d)

Ngoài cách nhập dữ liệu trực tiếp, còn có cách khác thông dụng hơn, đó là dùng biểu mẫu

6.

Chọn phương án đúng

a)

Một bảng hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc thành các hàng và cột, còn biểu mẫu thường hiển thị từng bản ghi

b)

Một bảng hiển thị một bản ghi thành các hàng và cột, còn biểu mẫu thường hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc

c)

Một bảng hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc, còn biểu mẫu thường hiển thị từng bản ghi thành các hàng và cột

d)

Một bảng hiển thị một bản ghi, còn biểu mẫu thường hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc thành các hàng và cột

7.

Để tạo biểu mẫu ta có thể sử dụng

a)

Người dùng phải tự thiết kế

b)

Người dùng phải dùng thuật sĩ

c)

Phải dùng đồng thời: dùng thuật sĩ và tự thiết kế

d)

có thể kết hợp 2 cách: dùng thuật sĩ và tự thiết kế

8.

Trong hộp thoại Form Wizard: ô Table/ queries là để:

a)

Chọn bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Chọn các trường đưa vào biểu mẫu

c)

Chọn cách bố trí biểu mẫu

d)

Chọn kiểu biểu mẫu

9.

Chỉnh sửa biểu mẫu nghĩa là ta có thể:

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề, sử dụng phông chữa tiếng Việt

b)

Thay đổi kích thước các trường

c)

Di chuyển các trường

d)

Tất cả các ý đều đúng

10.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Trong access không có nút lệnh phục hồi (undo) lại bản ghi đã xóa

b)

Khi cần lọc với rất nhiều điều kiện ta dùng thao tác lọc theo giá trị trong ô

c)

Ta có thể bỏ trống dữ liệu ở trường làm khóa chính

d)

Trong access không thể in một phần dữ liệu của bảng

11.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Trong access không có nút lệnh phục hồi (undo) lại bản ghi đã xóa

b)

Khi cần lọc với rất nhiều điều kiện ta dùng thao tác lọc theo giá trị trong ô

c)

Ta có thể bỏ trống dữ liệu ở trường làm khóa chính

d)

Trong access không thể in một phần dữ liệu của bảng

12.

Để chỉnh sửa biểu mẫu ta phải:

a)

Đúp chuột lên tên biểu mẫu

b)

Mở biểu mẫu ở chế độ thiết kế

c)

vào create/form design

d)

không có đáp án đúng

13.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu có thể:

a)

Chỉnh sửa phông chữ, cỡ chữ

b)

Chỉnh sửa màu chữ

c)

Thay đổi vị trí thuộc tính

d)

Làm được tất cả những việc đó

14.

Để chọn tất cả các trường của bảng đưa vào biểu mẫu

a)

Nhấp vào nút >>

b)

Nhấp vào nút >

c)

Đúp chuột lên tất cả các trường cùng lúc

d)

chọn các trường cùng lúc, nhấn >

15.

Khi đang chỉnh sửa biểu mẫu muốn quay sang chế độ hiện thị phải làm thế nào?

a)

Đúp chuột lên tên biểu mẫu

b)

View/Form view

c)

View/ Layout view

d)

Home/ Form view

16.

Trong Access ta dùng biểu mẫy để

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Lập báo cáo

d)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

17.

Trong Access muốn tạo biểu mẫu bằng dùng thuật sĩ ta chọn

a)

Create / form wizard

b)

Create / design view

c)

Create form with using wizard

d)

Create form in design view