Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTiếng Việt
Total questions: 8
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
có tiếng bảo mang nghĩa : giữ gìn trách nhiệm
a)
bảo kiếm
b)
bảo ngọc
c)
bảo vệ
d)
gia bảo
2.
từ đồng nghĩa với "Bao La"
a)
bát ngát
b)
lim dim
c)
nho nhỏ
d)
tất cả í trên:)
3.
dòng nào dưới đây mang nghĩa "Hòa Bình"
a)
trạng thái bình thản
b)
trạng thái an ninh
c)
trạng thái ko có chiến tranh
d)
trạng thái hiền hòa, yên ả
4.
đặt câu có từ ăn đc dùng với nghĩa gốc và nghĩa chuyển
4 lines
5.
tìm hai từ đồng nghĩa với từ mộc
4 lines
6.
tìm hai từ đồng nghĩa với từ mộc mạc
4 lines
7.
tìm hai từ đồng nghĩa với từ mộc mạc
4 lines
8.
Đâu là từ láy
a)
không khí,hoạt hình,nghịch ngợm,hình học
b)
nức nở, tức tưởi, rón rén, lặng lẽ, rực rỡ, nhảy nhót, ríu ran, nặng nề
c)
nức nở, tức tưởi, rón rén, lặng lẽ, rực rỡ, nhảy nhót, ríu ran, mắt biếc
d)
xấu xí , tàm tạm , lá cây
Reset
