Worksheetsbảng Hiragana
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Tiếng Nhật có mấy loại chữ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
2.
có mấy bảng chữ cái Tiếng Nhật?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
3.
Chào buổi tối
a)
こんばんは
b)
こんにちは
c)
おはようございます
d)
さようなら
4.
ありがとうございました.
a)
Tạm biệt
b)
Cảm ơn
c)
Chào buổi tối
d)
Chào buổi sáng
5.
sensei
a)
せんせい
b)
せんね
c)
せんせ
d)
せせん
6.
Bảng Hiragana có bao nhiêu chữ cái ?
a)
45 chữ
b)
46 chữ
c)
47 chữ
d)
48 chữ
7.
あおい
Đọc là gì ?
a)
oai
b)
oau
c)
aoi
d)
aou
8.
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ : "KO"
a)
こ
b)
き
c)
お
d)
か
9.
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ :”KI"
a)
い
b)
う
c)
き
d)
し
10.
Chào buổi sáng
a)
Konnichiwa
b)
Konbanwa
c)
Ahayou
d)
Ohayou
11.
Konbanwa
a)
Chào buổi tối
b)
Chào buổi sáng
c)
Chào buổi trưa
d)
Chào lần đầu gặp mặt
12.
Tên của bảng chữ cái này là gì ?
a)
Katakana
b)
Kanji
c)
Hirakana
d)
Hiragana
13.
Chữ あ được đọc là gì
a)
O
b)
U
c)
A
d)
ka
14.
Đâu là chữ "O"
a)
あ
b)
お
c)
う
d)
こ
15.
Chữ "i" được viết thế nào
a)
い
b)
し
c)
う
d)
き
16.
Chữ nào sau đây là chữ " ke"?
a)
け
b)
へ
c)
れ
d)
ね
100 %
