wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề vật lí

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

R=U/I

b)

I=U/R

c)

I=R/U

d)

U=I*R

2.

Công thức nào là đúng khi mạch điện có hai điện trở mắc song song?

a)

U = U1 = U2        

b)

U = U1 + U2

c)

U1/U2=R1/R2

d)

U1/U2=R1/R2

3.

Các công thức sau đây công thức nào là công thức tính điện trở tương đương của hai điện trở mắc song song ?.

a)

R = R1 + R2

b)

R=1/R1+1/R2

c)

1/R=1/R1+1/R2

d)

R=R1*R2/R1-R2

4.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp có điện trở tương đương là:

a)

R1  + R2

b)

R1 . R2

c)

R1*R2/R1+R2

d)

R1+R2/R1*R2

5.

Biến trở là một linh kiện

a)

Dùng để thay đổi vật liệu dây dẫn trong mạch

b)

Dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

c)

Dùng để điều chỉnh hiệu điện thế giữa hai đầu mạch

d)

Dùng để thay đổi khối lượng riêng dây dẫn trong mạch

6.

Định luật Jun-Lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành

a)

Cơ năng

b)

Hoá năng

c)

Nhiệt năng.

d)

Năng lượng ánh sáng.

7.

Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là biểu thức của định luật Jun-Lenxơ?

a)

Q=I*I*R*t

b)

Q=I*R*R*t

c)

Q=I*R*t

d)

Q=I*I*R*R*t

8.

Nếu nhiệt lượng Q tính bằng Calo thì phải dùng biểu thức nào trong các biểu thức sau?

a)

Q = 0,24.I².R.t

b)

Q = 0,24.I.R².t

c)

Q = I.U.t

d)

Q = I².R.t

9.

Hai bóng đèn lần lượt có ghi số 12V- 9W và 12V- 6W được mắc song song vào nguồn điện có hiệu điện thế 12V .

a)

Hai đèn sáng bình thường

b)

Đèn thứ nhất sáng yếu hơn bình thường .

c)

Đèn thứ nhất sáng mạnh hơn bình thường

d)

Đèn thứ hai sáng yếu hơn bình

10.

Năng lượng của dòng điện gọi là

a)

Cơ năng

b)

Nhiệt năng

c)

Quang năng

d)

Điện năng. 

11.

Công thức tính công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là

a)

A = U.I2.t

b)

A = U.I.t

c)

A = U2.I.t

d)

A  = P/t

12.

Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện xoay chiều liên tục khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

a)

  Đang tăng mà chuyển sang giảm

b)

Đang giảm mà chuyển sang tăng.

c)

Tăng đều đặn rồi giảm đều đặn

d)

Luân phiên tăng giảm

13.

Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

a)

Tăng dần theo thời gian

b)

Giảm dần theo thời gian

c)

Tăng hoặc giảm đều đặn theo thời gian

d)

Đang tăng mà chuyển sang giảm hoặc ngược lại

14.

Trong bệnh viện, các bác sĩ phẩu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân một cách an toàn bằng các dụng cụ sau:               

a)

Dùng kéo

b)

Dùng kìm.    

c)

Dùng nam châm

d)

Dùng một viên bi còn tốt.

15.

Quy tắc Bàn Tay Trái dùng để xác định

a)

Chiều của lực điện từ

b)

Chiều của đường sức từ

c)

Chiều của dòng điện chạy qua dây dẫn

d)

Chiều của các cực nam châm

16.

Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn phụ thuộc vào:

a)

Chiều của dòng điện qua dây dẫn

b)

Chiều đường sức từ qua dây dẫn.

c)

Chiều chuyển động của dây dẫn

d)

Chiều của dòng điện trong dây dẫn và chiều của đường sức từ.

17.

 Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải

a)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

b)

Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

c)

Tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

d)

Tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

18.

Máy biến thế là thiết bị

a)

Giữ hiệu điện thế không đổ

b)

Giữ cường độ dòng điện không đổi

c)

Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều

d)

Biến đổi cường độ dòng điện không đổi.

19.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

Đi qua tiêu điểm

b)

Song song với trục chính

c)

Truyền thẳng theo phương của tia tới

d)

Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

20.

bb v

a)

vbnv

b)

nb b

c)

b n bn

d)

vbn

21.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

Một đường cong đi qua gốc tọa độ

c)

Một đường thẳng không đi qua  gốc tọa độ

d)

Một đường cong không đi qua gốc tọa độ