wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Restaurant

Total questions: 55

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hóa đơn

a)

Check

b)

Chest

2.

cho cô ấy

a)

for him

b)

for her

c)

by her

d)

by him

3.

a table for me

a)

một bàn cho tôi

b)

tôi có một cái bàn

4.

Một bàn cho hai người, làm ơn!

a)

a table by two, please

b)

a table for two, please

5.

check, please!

a)

Vui lòng thanh toán

b)

Vui lòng đếm tiền

6.

Đây là hóa đơn của bạn

a)

This is your check

b)

That is your check

7.

tôi cần một cái menu

a)

i want a menu

b)

i need a menu

8.

Xin chào, làm ơn cho một bàn dành cho hai người

a)

hi, a check for two

b)

hi, a table for two, please

9.

chúng tôi cần một thực đơn

--> we need a (a)  

10.

Thực đơn

a)

Menu

b)

Meme

11.

Tôi cần thêm sữa

a)

I need more milk

b)

I need more milk, please

12.

This is a nice restaurant

a)

Đây là một nhà hàng đẹp

b)

Đó là một nhà hàng đẹp

13.

Thêm cà phê, làm ơn!

(a)  

14.

Nó là một nhà hàng đẹp

(a)  

15.

Làm ơn cho thêm trà

a)

more tea, please

b)

more milk, please

c)

more water, please

d)

more coffee

16.

They have a nice restaurant

a)

Họ có một nhà hàng đẹp

b)

Họ có nhà hàng đẹp

c)

Họ là những người tử tế

17.

this is not a new restaurant

a)

Đây không phải là một nhà hàng ngon

b)

Đây không phải là một nhà hàng mới

c)

Đây không phải là một nhà hàng xịn

18.

a cup of coffee ......... sugar

a)

in

b)

with

19.

Một tách cà phê với sữa

a)

a cup of milk with coffee

b)

a cup of coffee with milk

20.

I would like a pizza, please

a)

Tôi muốn một cái bánh pizza, làm ơn

b)

Tôi thèm ăn pizza

21.

This pizza is not expensive

a)

cái pizza này không ngon

b)

cái pizza này không đắt tiền

c)

cái pizza kia thì đắt

d)

cái pizza kia không ngon

22.

I would like more tea, please

a)

Làm ơn, tôi muốn thêm cà phê

b)

Làm ơn, tôi muốn thêm trà

c)

Làm ơn, tôi muốn thêm cà chua

d)

Làm ơn, tôi muốn thêm sốt

23.

This pizza is three dollars

a)

Cái pizza này thì ba đô la

b)

Cái pizza này thì ba chục ngàn

24.

Cái nón kia thì năm đô la

a)

This hat is five dollars

b)

That hat is five dollars

c)

That hat is five dollar

d)

This hat is five dollar

25.

A table for me

a)

một bàn cho cô ấy

b)

một bàn cho tôi

c)

một bàn cho anh ta

26.

Một bàn cho 2 người làm ơn

(a)  

27.

Check, please

(a)  

28.

Đây là hóa đơn của bạn

a)

this is my check

b)

this is your check

c)

this is her check

d)

this is his check

29.

Tôi cần 1 cái menu

(a)  

30.

Xin chào, làm ơn cho 1 bàn dành cho 2 người

a)

Hi, a table for two, please

b)

Hi, I need two table

c)

Hello, a table for two

31.

Chúng tôi cần một thực đơn

a)

We need a menu

b)

You need a menu

c)

They need menu

d)

We need menu

32.

Cho cô ấy

(a)  

33.

Tôi cần thêm sữa

(a)  

34.

This is a...... restaurant (Đây là một nhà hàng đẹp)

a)

nice

b)

cute

c)

lovely

d)

bad

35.

Thêm cà phê, làm ơn

(a)  

36.

Làm ơn cho thêm trà

-> ......tea, please

a)

more

b)

much

c)

less

37.

They have a nice restaurant

a)

Họ ăn ở một nhà hàng đẹp

b)

Họ có một nhà hàng đẹp

c)

Họ ăn những món ăn đẹp

d)

Chúng tôi có một nhà hàng đẹp

38.

This is not a new restaurant

a)

Đây là một nhà hàng mới

b)

Đây không phải là một nhà hàng

c)

Đây không phải là một nhà hàng mới

d)

Đây không phải là cửa hàng mới

39.

A cup of coffee with sugar

a)

Một tách cà phê với sữa

b)

Một tách cà phê không sữa

c)

Một tách cà phê không đường

d)

Một tách cà phê với đường

40.

Một tách cà phê với sữa

-> a cup of coffee (a)   milk

41.

một cái thực đơn

(a)  

42.

một bàn cho hai người

(a)  

43.

làm ơn tính tiền

(a)  

44.

làm ơn cho tôi một bàn

(a)  

45.

tôi cần một thực đơn

(a)  

46.

thêm trà nhé?

(a)  

47.

họ có một nhà hàng mới

(a)  

48.

một ly trà với đường

(a)  

49.

cái pizza này không đắt tiền

a)

this pizza is expensive

b)

that pizza is expensive

c)

this pizza isn't expensive

d)

that pizza isn't expensive

50.

tôi muốn thêm cà phê

a)

I would like more tea

b)

I would like more coffee

c)

I would like more milk

d)

I would like more sugar

51.

thêm trà

(a)  

52.

làm ơn cho thêm nước

(a)  

53.

một tách cà phê giá 2 đô la

(a)  

54.

A cup of tea with sugar is five dollars

a)

một tách trà với đường giá năm đô la

b)

một tách trà với sữa giá năm đô la

c)

một tách cà phê với đường giá năm đô la

d)

một tách cà phê với sữa giá năm đô la

55.

với đường nhé?

(a)