wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn giữa kì li 8

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng

a)

Hai góc O1; O2O_1;\ O_2 đối đỉnh

b)

Hai góc O1; O3O_1;\ O_3 đối đỉnh

c)

Hai góc O2; O3O_2;\ O_3 đối đỉnh

d)

Hai góc O1;  O4O_1;\ \ O_4 đối đỉnh

2.

Chọn đáp án đúng

a)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

c)

Cả A và B đều đúng

3.

Cho các hình a, b, c. Cặp góc nào đối đỉnh?

a)

Hình c

b)

Hình b

c)

Hình a

d)

Không có hình nào

4.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  O1=135°O_1=135\degree  

Tính số đo góc  O3O_3  ?

a)

135°135\degree

b)

45°45\degree  

c)

30°30^{\degree}  

d)

150°150^{\degree}  

5.

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?

a)

Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông được gọi là hai đường thẳng vuông góc.

b)

Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau được gọi là hai đường thẳng vuông góc.

7.

Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Hình ảnh sau là

a)

2 đường thẳng vuông góc

b)

2 đường thẳng trùng nhau

c)

2 đường thẳng cắt nhau tạo 1 góc 30 độ

d)

2 đường thẳng cắt nhau tại 1 góc 120 độ

9.

Chọn phát biểu đúng

a)

Góc A1 và góc B2 là hai góc so le trong

b)

Góc A2 và góc B1 la hai góc so le trong

c)

Góc A3 và góc B1 là hai góc đồng vị

d)

Góc A3 và góc B2 là hai góc trong cùng phía

10.

Chọn một cặp góc trong cùng phía trong hình vẽ sau

a)

Góc M1 và góc N4

b)

Góc M3 và góc N2

c)

Góc M4 và góc N2

d)

Góc M1 và góc N2

11.

Cho hình vẽ bên.

Số đo góc HKA bằng:

a)

50°50\degree  

b)

90°90\degree  

c)

130°130\degree  

d)

180°180\degree  

12.

Để chứng minh đường thẳng k song song với đường thẳng l thì số đo góc kHI bằng:

a)

120°120\degree  

b)

50°50\degree  

c)

60°60\degree  

d)

180°180\degree  

13.

Cho hình vẽ, biết a // b; c // d

Số đo góc A2 bằng:

a)

30°30\degree  

b)

140°140\degree  

c)

50°50\degree  

d)

40°40\degree  

14.

Cho hình vẽ, biết Ax//By.

Khi đó, a0 bằng:

a)

45°45\degree  

b)

30°30\degree  

c)

50°50\degree  

d)

130°130\degree  

15.

Cho hình vẽ bên, số đo góc CEB:

a)

130°130\degree  

b)

50°50\degree  

c)

180°180\degree  

d)

90°90\degree  

16.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

17.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

18.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

19.

 Nếu  aca\perp c  và  bcb\perp c  thì:

a)

aba\perp b  

b)

aa  cắt  bb  

c)

aa  // bb  

d)

aba\equiv b   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

20.

 Nếu  aa // bb   và  bcb\perp c  thì:

a)

aca\perp c  

b)

aa  cắt  cc  

c)

aa  // cc  

d)

aca\equiv c   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

21.

 Nếu  aa // bb   và  bb // cc   thì:

a)

aca\perp c  

b)

aa  cắt  cc  

c)

aa  // cc  

d)

aca\equiv c   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

22.

Cho hình vẽ, số đo góc C là bao nhiêu?

a)

117°117\degree

b)

180°180\degree

c)

90°90\degree

d)

63°63\degree

23.

Cho hình vẽ bên, chọn các khẳng định đúng.

a)

góc BCD=60°BCD=60\degree

b)

ADAD // BCBC

c)

aa // bb

d)

gócundefined

24.

Cho hình vẽ sau, hãy sắp xếp các ý sau theo thứ tự đúng để chứng tỏ  aa // bb :
(1): // 
(2):  B1+C4=120°+60°=180°\angle B_1+\angle C_4=120\degree+60\degree=180\degree  

(3):   B1, C4\angle B_1,\ \angle C_4  là hai góc trong cùng phía bù nhau

a)

3, 2, 1

b)

1, 2, 3

c)

2, 3, 1

d)

2, 1, 3

25.

Cho hình vẽ, để chứng tỏ cbc\perp b  ta thực thiện theo thứ tự nào sau đây? (Nhập câu trả lời theo mẫu: 1-2-3-4-5)
(1)  Vì aca\perp c  và  aa // bb nên:
(2)  B2=C4(=60°)\angle B_2=\angle C_4\left(=60\degree\right)  
(3)  Do đó:  cbc\perp b  
(4)  B2, C4 \angle B_2,\ \angle C_{4\ }  là hai góc so le trong
(5)   \Longrightarrow // 



(a)  

26.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

27.

Chọn câu đúng

a)

23\frac{2}{3} Q\in Q

b)

23Z\frac{2}{3}\in Z

c)

29Q\frac{-2}{9}\notin Q

d)

6N-6\in N

28.

Chọn câu sai

a)

3Q3\in Q

b)

53Z\frac{5}{3}\in Z

c)

03Q\frac{0}{3}\in Q

d)

12N\frac{1}{2}\in N

29.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc  O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

30.

Chọn đáp án đúng

a)

A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b)

B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

Hai góc đối đỉnh thì kề bù

31.

Cho góc  O1O_1  số đo bằng  45°.45\degree. Biết góc  O1O_1  đối đỉnh  O2O_2  . Số đo góc  O2O_2  là:

a)

35°35\degree  

b)

40°40\degree  

c)

45°45\degree  

d)

50°50\degree  

32.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  A1=130°A_1=130\degree  

Tính số đo góc  A3A_3  

a)

130°130^{\degree}

b)

50°50^{\degree}  

c)

30°30^{\degree}  

d)

150°150^{\degree}  

33.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 25\frac{2}{5}  ?

a)

410\frac{4}{10}  

b)

615\frac{-6}{15}  

c)

410-\frac{-4}{10}  

d)

615\frac{-6}{-15}  

34.

Chọn câu trả lời đúng: 320+215=-\frac{3}{20}+\frac{-2}{15}=  


a)

160\frac{-1}{60}  

b)

1760\frac{-17}{60}  

c)

535\frac{-5}{35}  

d)

160\frac{1}{60}  

35.

Tìm x, biết x+316=524x+\frac{3}{16}=\frac{5}{24}  


a)

x=1948x=\frac{-19}{48}  

b)

x=148x=\frac{1}{48}  

c)

x=148x=\frac{-1}{48}  

d)

x=1948x=\frac{19}{48}  

36.

Tính (32)2.(32)5=\left(\frac{3}{2}\right)^2.\left(\frac{3}{2}\right)^5=  


a)

(32)10\left(\frac{3}{2}\right)^{10}  

b)

(32)3\left(\frac{3}{2}\right)^3  

c)

(32)7\left(\frac{3}{2}\right)^7  

d)

218764\frac{2187}{64}  

37.

Số hữu tỉ lớn nhất trong các số 78;23;34;1819;2728\frac{7}{8};\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{18}{19};\frac{27}{28}  


a)

78\frac{7}{8}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

1819\frac{18}{19}  

d)

2728\frac{27}{28}  

38.

x5=y4 vaˋ 2x y = 12. Tıˊnh x + y = ?\frac{x}{5}=\frac{y}{4}\ và\ 2x\ -y\ =\ 12.\ Tính\ x\ +\ y\ =\ ?  

a)

14

b)

16

c)

18

d)

20

39.

Hai đường thẳng a và b song khi (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Cùng vuông góc với một đường thẳng

b)

Có một cặp góc so le trong bù nhau

c)

có một cặp góc trong cùng phía bằng nhau

d)

có một cặp góc so le trong bằng nhau

e)

có một cặp góc trong cùng phía bù nhau

40.

Câu nào sai?

a)

Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối một cạnh của góc kia là hai góc đối đỉnh

b)

Hai góc không đối đỉnh là không bằng nhau

c)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

d)

Hai góc không bằng nhau thì không đối đỉnh

41.

Cho

aba\perp b  và  bcb\perp c  thì

a)

c//a

b)

b//c

c)

a//b//c

d)

aca\perp c  

42.

Cho hình, x có giá trị là

a)

90090^0

b)

60060^0

c)

80080^0

d)

1200120^0

43.

x có giá trị là

a)

70070^0

b)

1300130^0

c)

1200120^0

d)

1100110^0

44.

Chọn các đáp án đúng 

a)

Hai góc đổi đỉnh thì bằng nhau

b)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh 

c)

Hai góc đối đỉnh thì hai góc đó phải là góc nhọn

d)

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành 4 góc, đôi một đối đỉnh 

45.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc đối đỉnh

b)

Ba đường thẳng cắt nhau tạo thành ba cặp góc đối đỉnh

c)

Bốn đường thẳng cắt nhau tạo thành bốn cặp góc đối đỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

46.

Chọn phát biểu đúng

a)

Có một đường thẳng d’ đi qua điểm O và vuông góc với đường thẳng d cho trước

b)

Cho trước một điểm O và một đường thẳng d. Có một và chỉ một đường thẳng d’ đi qua O và vuông góc với d

c)

Cho trước một điểm O và một đường thẳng d. Có vô số đường thẳng d’ đi qua O và vuông góc với d

d)

Có vô số đường thẳng vuông góc với đường thẳng cho trước

47.

Chọn đáp án SAI:

CD là Trung trực của đoạn thẳng AB thì

a)

CD vuông góc với AB

b)

O là trung điểm của AB

c)

O là trung điểm của CD

d)

CD và AB cắt nhau tại O

48.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng

a)

Hai góc O1; O2O_1;\ O_2 đối đỉnh

b)

Hai góc O1; O3O_1;\ O_3 đối đỉnh

c)

Hai góc O2; O3O_2;\ O_3 đối đỉnh

d)

Hai góc O1;  O4O_1;\ \ O_4 đối đỉnh

49.

Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Cho hình vẽ bên, góc A3A_3 và góc B3B_3 là cặp góc

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đáp án khác

51.

Cho hình vẽ bên, góc A3A_3 và góc B4B_4 là cặp góc

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đáp án khác

52.

Cho hình vẽ bên, góc A1A_1 và góc B4B_4 là cặp góc  

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đáp án khác

53.

Chọn một cặp góc đồng vị trong hình vẽ sau:

a)

Góc M1 và góc N4

b)

Góc M3 và góc N2

c)

Góc M4 và góc N2

d)

Góc M1 và góc N2

54.

Chọn một cặp góc trong cùng phía trong hình vẽ sau

a)

Góc M1 và góc N4

b)

Góc M3 và góc N2

c)

Góc M4 và góc N2

d)

Góc M1 và góc N2

55.

Chọn phát biểu đúng

a)

Góc A1 và góc B2 là hai góc so le trong

b)

Góc A2 và góc B1 la hai góc so le trong

c)

Góc A3 và góc B1 là hai góc đồng vị

d)

Góc A3 và góc B2 là hai góc trong cùng phía

56.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

57.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

58.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

59.

 Nếu  aa // bb   và  bcb\perp c  thì:

a)

aca\perp c  

b)

aa  cắt  cc  

c)

aa  // cc  

d)

aca\equiv c   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

60.

 Nếu  aa // bb   và  bb // cc   thì:

a)

aca\perp c  

b)

aa  cắt  cc  

c)

aa  // cc  

d)

aca\equiv c   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

61.

Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng

a)

Không có điểm chung

b)

Có một điểm chung

62.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

63.

x=abQx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

a,b R, b0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

a,bN,b0a,b\in N,b\ne0  

c)

a,bZ,b0a,b\in Z,b\ne0  

d)

a,bQ,b0a,b\in Q,b\ne0  

64.

TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU

a)

NN

b)

QQ

c)

ZZ

65.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

66.

Số hữu tỉ x nhỏ hơn số hữu tỉ y nếu trên trục số?

a)

điểm x ở bên phải điểm y

b)

điểm x ở bên trái điểm y

c)

điểm x và điểm y nằm khác phía so với số 0

d)

cả 3 đáp án đều sai

67.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

68.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

69.

Hãy chọn tất cả các phương án đúng

a)

13Q\frac{1}{3}\in Q

b)

27Q27\in Q

c)

415Q\frac{-4}{15}\in Q

d)

5Q\sqrt{5}\in Q

70.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm

N ..... Z ...... Q

a)

; \in;\ \in

b)

;\in;\subset

c)

;\subset;\subset

71.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm

N ..... Z ...... Q

a)

; \in;\ \in

b)

;\in;\subset

c)

;\subset;\subset

72.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

73.

Chọn câu sai trong các câu sau.

a)

Số 2292\frac{2}{9} là số hữu tỉ

b)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

c)

Số 1,092,03\frac{1,09}{2,03} là số hữu tỉ

d)

Số hữu tỉ là các số được viết dưới dạng ab\frac{a}{b} với a, b Z; b  0a,\ b\ \in Z;\ b\ \ne\ 0

74.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

75.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

76.

Có bao nhiêu giá trị  aQa\in Q  để  12a513\frac{-1}{2}\le\frac{a}{5}\le\frac{-1}{3}  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

77.

Tìm số tự nhiên n, biết 3n.2n = 216, kết quả là:

a)

6

b)

4

c)

2

d)

3

78.

Tìm số tự nhiên n, biết 2n+2 + 2n = 20, kết quả là:

a)

n=4

b)

n=1

c)

n=3

d)

n=2

79.

Tính (155:55).(35:62)\left(15^5:5^5\right).\left(3^5:6^2\right)  kết quả là:

a)

24332\frac{243}{32}  

b)

3932\frac{39}{32}  

c)

32405\frac{32}{405}  

d)

50332\frac{503}{32}  

80.

Tìm x, biết: 811.x=15:2\frac{-8}{11}.x=\frac{1}{5}:2  kết quả là:

a)

1580\frac{15}{80}  

b)

275\frac{-2}{75}  

c)

1190\frac{11}{90}  

d)

1180\frac{-11}{80}  

81.

Giá trị của x trong phép tính 0,5x=121-0,5x=\frac{1}{2}-1  là:

a)

0

b)

0,5

c)

1

d)

-1

82.

Tìm số tự nhiên x, biết 4x3x=6427\frac{4^x}{3^x}=\frac{64}{27}  , kết quả là:

a)

x=2

b)

x=3

c)

x=1

d)

x=0

83.

Tìm các số a, b, c biết a:b:c = 4:7:9 và a + b - c = 10 ta có kết quả là:

a)

a=12; b=21; c=27

b)

a=2; b=2; c=2

c)

a=20; b=35; c=45

d)

a=40; b=70; c=90

84.

Kết quả của phép tính x3(xy)4. 13 x2y3z3-x^3\left(xy\right)^4.\ \frac{1}{3}\ x^2y^3z^3  là:

a)

13 x8y6z3\frac{1}{3}\ x^8y^6z^3  

b)

13 x9y5z4\frac{1}{3}\ x^9y^5z^4  

c)

3x8y4z3-3x^8y^4z^3  

d)

13 x9y7z3-\frac{1}{3}\ x^9y^7z^3  

85.

Kết quả của phép tính 16+9 169\sqrt[]{16+9}\ -\sqrt[]{16}-\sqrt[]{9}  là:

a)

-2

b)

-1

c)

0

d)

3

86.

Số học sinh của hai lớp 7A và 7B tỉ lệ 8 và 9. Số học sinh lớp 7B nhiều hơn số học sinh lớp 7A là 5 học sinh. Vậy số học sinh lớp 7A và 7B lần lượt là:

a)

32HS; 37HS

b)

45HS; 40HS

c)

30HS; 35HS

d)

40HS; 45HS

87.

Viết biểu thức 8.25:168.2^5:16  dưới dạng lũy thừa cơ số 2 là:

a)

222^2  

b)

2

c)

232^3  

d)

242^4  

88.

Biểu thức (a2b3)2 \left(a^2b^3\right)^2\  bằng:

a)

2a2b32a^2b^3  

b)

a4b6a^4b^6  

c)

a0b1a^0b^1  

d)

a4b5a^4b^5  

89.

Giá trị của biểu thức (25)6:(25)2=?\left(\frac{2}{5}\right)^6:\left(\frac{2}{5}\right)^2=?  

a)

(25)12\left(\frac{2}{5}\right)^{12}  

b)

(25)4\left(\frac{2}{5}\right)^4  

c)

(25)8\left(\frac{2}{5}\right)^8  

d)

(25)3\left(\frac{2}{5}\right)^3  

90.

Giá trị của (12x2yz3)(45xy2z)\left(-\frac{1}{2}x^2yz^3\right)\left(\frac{-4}{5}xy^2z\right)  tại x = 1; y=12; z = 2x\ =\ 1;\ y=-\frac{1}{2};\ z\ =-\ 2  là:

a)

-0,8

b)

0,8

c)

1,6

d)

2

91.

Giá trị xủa x trong phép tính x:38=83-x:\frac{3}{8}=\frac{8}{3}  là:

a)

1

b)

-1

c)

649\frac{64}{9}  

d)

649-\frac{64}{9}  

92.

Viết dưới dạng lũy thừa cơ số 10 của 256.84 là:

a)

10810^8  

b)

101210^{12}  

c)

101010^{10}  

d)

101410^{14}  

93.

Tìm x biết:│0,1-x│= 2,1 kết quả là:

a)

x = -2,2 và x = 2

b)

x = -2

c)

x = 2,2 và x = -2

d)

x = -2,2

94.

Giá trị của x trong biểu thức (3x1)3=27\left(3x-1\right)^3=27  là:

a)

43-\frac{4}{3}  

b)

23-\frac{2}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

43\frac{4}{3}  

95.

Kết quả của phép tính 115. 912: [(1215. (9))]-\frac{11}{5}.\ \frac{9}{12}:\ \left[\left(-\frac{12}{15}.\ \left(-9\right)\right)\right]  là:

a)

1124\frac{11}{24}  

b)

2411\frac{-24}{11}  

c)

1148\frac{-11}{48}  

d)

1148\frac{11}{48}  

96.

Tính (35):(23):154=?\left(\frac{-3}{5}\right):\left(\frac{2}{-3}\right):\frac{15}{4}=?  

a)

625\frac{6}{25}  

b)

621\frac{-6}{21}  

c)

-6

d)

6

97.

Tìm x, y biết xy = 73\frac{x}{y}\ =\ \frac{7}{3}  và 5x  2y = 875x\ -\ 2y\ =\ 87  ta được:

a)

x = 9; y = 21

b)

x = 21; y = 9

c)

x = 21; y = -9

d)

x = -21; y = -9

98.

Số đối của -2021 là

a)

2021

b)

- 2021

c)

- |2021|

d)

2120

99.

Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x được liên hệ theo công thức :

a)

xy = k

b)

y = k/x

c)

y = kx

d)

Cả 3 câu đều đúng

100.

x và y tỉ lệ nghịch , khi x = 10 thì y = 6 . Hệ số a là :

a)

5/3

b)

3/5

c)

60

d)

Kết quả khác

101.

cho y = f(x) = - 2x2 - 3 . Tính f(1/2) bằng :

a)

3

b)

5/2

c)

7/2

d)

-7/2

102.

Cho hình vẽ bên, toạ độ của điểm Q là

a)

Q(0 ;-2)

b)

Q(-2 ;0)

c)

Q(-2 ;-2)

d)

Kết quả khác

103.

Cho y tỉ lệ thuận đối với x khi y = - 3 thì x = 9. Hệ số tỉ lệ là:

a)

-3

b)

9

c)

-1/3

d)

1/3

104.

x và y tỉ lệ nghịch, hệ số tỉ lệ là -5, khi x = 5 thì y =

a)

1

b)

-1

c)

5

d)

-5

105.

a) Biết 5 người làm cỏ một cánh đồng hết 8 giờ. Với 8 người ( cùng năng suất) làm cỏ cánh đồng đó hết................

a)

1 giờ

b)

4 giờ

c)

3 giờ

d)

5 giờ

106.

Toạ độ điểm M ở hình bên là:

a)

M(0;-2)

b)

M(-2;0)

c)

M(1;-2)

d)

M(-2;1)

107.

Cho hàm số y = 2x + 5. Khi x = 0 thì y =...?

a)

-5

b)

5

c)

4

d)

7

108.

Cho hàm số y = f(x) = x2- 7 Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

f (- 1) = -3

b)

f (3) = 3

c)

f(2) = -3

d)

f (-2) = - 12

109.

Kết quả của phép tính (9252,9):(45+0,2)\left(\sqrt{\frac{9}{25}}-2,9\right):\left(\frac{4}{5}+0,2\right)  

a)

875\frac{87}{5}  

b)

875\frac{-87}{5}  

c)

587\frac{-5}{87}  

d)

587\frac{5}{87}  

110.

Số hữu tỉ lớn nhất trong các số 78;23;34;1819;2728\frac{7}{8};\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{18}{19};\frac{27}{28}  


a)

78\frac{7}{8}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

1819\frac{18}{19}  

d)

2728\frac{27}{28}  

111.

Biểu thức P có giá trị là: P=(34+25):37+(35+14):37P=\left(\frac{-3}{4}+\frac{2}{5}\right):\frac{3}{7}+\left(\frac{3}{5}+\frac{-1}{4}\right):\frac{3}{7}  


a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

112.

Tính giá trị biểu thức sau: 1918+115+18+415+4\frac{19}{-18}+\frac{11}{5}+\frac{1}{8}+\frac{4}{15}+4  

a)

2

b)

6

c)

5

d)

4

113.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức  A=5+15xA=5+\left|\frac{1}{5}-x\right|  

a)

526\frac{5}{26}  

b)

5

c)

15\frac{1}{5}  

d)

265\frac{26}{5}  

114.

(x+13)2+1100\left(x+\frac{1}{3}\right)^2+\frac{1}{100}  

 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức đạt được khi x bằng bao nhiêu?

a)

13\frac{1}{3}  

b)

13\frac{-1}{3}  

c)

1100\frac{1}{100}  

d)

1100\frac{-1}{100}  

115.

Tính: 0,(3) + 1 + 0,4(2)

a)

1559\frac{15}{59}

b)

5915\frac{59}{15}

c)

1528\frac{15}{28}

d)

2815\frac{28}{15}

116.

So sánh hai số x = −2/5 và y = −3/13

a)

x > y

b)

x < y

c)

x = y

d)

xyx\ge y

117.

(5x1)6=729\left(5x-1\right)^6=729  

Tìm x:

a)

x = 4/5 hoặc 2/5

b)

x = -4/5 hoặc x = -2/5

c)

x = -4/5 hoặc x = 2/5

d)

x = 4/5 hoặc x = -2/5

118.

x5=y4 vaˋ 2x y = 12. Tıˊnh x + y = ?\frac{x}{5}=\frac{y}{4}\ và\ 2x\ -y\ =\ 12.\ Tính\ x\ +\ y\ =\ ?  

a)

14

b)

16

c)

18

d)

20

119.

Chọn các đáp án đúng 

a)

Hai góc đổi đỉnh thì bằng nhau

b)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh 

c)

Hai góc đối đỉnh thì hai góc đó phải là góc nhọn

d)

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành 4 góc, đôi một đối đỉnh 

120.

Chọn đáp án đúng

Hai tia phân giác của hai góc đối đỉnh là :

a)

Hai tia trùng nhau

b)

Hai tia vuông góc

c)

Hai tia đối nhau

d)

Hai tia phân giác

121.

Cho góc xBy đối đỉnh với góc x'By' và ∠xBy = 60°. Tính số đo góc x'By'

a)

30°30\degree

b)

60°60\degree

c)

120°120\degree

d)

90°90\degree

122.

 xoy \angle\ xoy\  đối đỉnh với   x,oy,\angle\ x^,oy^,  khi: 

a)

Tia Ox’ là tia đối của tia Ox và tia Oy’ là tia đối của tia Oy

b)

Tia Ox’ là tia đối của tia Oy và tia Ox là tia đối của tia Oy’

c)

Tia Ox’ là tia đối của tia Ox và góc  yoy, = 180°yoy^,\ =\ 180\degree  

d)

Tất cả các đáp án đều đúng 

123.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc đối đỉnh

b)

Ba đường thẳng cắt nhau tạo thành ba cặp góc đối đỉnh

c)

Bốn đường thẳng cắt nhau tạo thành bốn cặp góc đối đỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

124.

Hãy chọn câu đúng trong các câu sau

a)

Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

b)

Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

c)

Hai đường thẳng vuông góc thì trùng nhau

d)

Cả ba đáp án A, B, C đều sai

125.

Chọn phát biểu đúng

a)

Có một đường thẳng d’ đi qua điểm O và vuông góc với đường thẳng d cho trước

b)

Cho trước một điểm O và một đường thẳng d. Có một và chỉ một đường thẳng d’ đi qua O và vuông góc với d

c)

Cho trước một điểm O và một đường thẳng d. Có vô số đường thẳng d’ đi qua O và vuông góc với d

d)

Có vô số đường thẳng vuông góc với đường thẳng cho trước

126.

Chọn đáp án SAI:

CD là Trung trực của đoạn thẳng AB thì

a)

CD vuông góc với AB

b)

O là trung điểm của AB

c)

O là trung điểm của CD

d)

CD và AB cắt nhau tại O

127.

Chọn đáp án đúng

a)

Tia phân giác của hai góc kề bù thì vuông góc với nhau

b)

Tia phân giác của hai góc kề bù thì song song với nhau

c)

Tia phân giác của hai góc kề bù thì bằng nhau

d)

Tia phân giác của hai góc bằng nhau thì kề bù