wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Ôn tập thi giữa kì I. Công nghệ 8.

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hình chiếu bằng có hướng chiếu:

a)

từ trước tới

b)

từ trái sang

c)

từ trên xuống

d)

từ dưới lên

2.

Hình chiếu cạnh có hướng chiếu:

a)

Từ trên xuống

b)

từ phải sang

c)

từ trước tới

d)

từ trái sang

3.

hình chiếu bằng nằm ở vị trí nào trên bản vẽ:

a)

trên hình chiếu đứng

b)

dưới hình chiếu đứng

c)

bên trái hình chiếu đứng

d)

bên phải hình chiếu đứng

4.

hình chiếu cạnh nằm ở vị trí nào trên bản vẽ:

a)

Phía trên hình chiếu đứng

b)

phía dưới hình chiếu đứng

c)

phía bên trái hình chiếu đứng

d)

phía bên phải hình chiếu đứng

5.

Cạnh thấy của vật thể được vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền mảnh

b)

nét đứt

c)

nét liền đậm

d)

nét gạch chấm mảnh

6.

Hình hộp chữ nhật được bao bởi mấy hình chữ nhật phẳng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Hình chiếu bằng của hình lăng trụ tam giác đều có hình dạng là gì?

a)

hình chữ nhật

b)

hình tam giác cân

c)

hình tam giác đều

d)

hình vuông

8.

Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy là một hình đa giác đều và các mặt bên là các hình........................ bằng nhau có chung đỉnh

a)

chữ nhật

b)

vuông

c)

tam giác cân

d)

tam giác đều

9.

Hình chiếu bằng của hình chóp đều đáy vuông có hình dạng là gì?

a)

hình chữ nhật

b)

hình vuông

c)

hình tam giác cân

d)

hình tam giác đều

10.

Nếu đặt mặt đáy của hình lăng trụ tam giác đều song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh là hình gì?

a)

hình tròn

b)

hình vuông

c)

hình chữ nhật

d)

hình tam giác đều

11.

Khi quay ......................... một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình trụ

a)

nửa hình tròn

b)

hình tam giác vuông

c)

hình chữ nhật

d)

hình tam giác cân

12.

Khi quay nửa hình tròn một vòng, quanh một đường kính cố định ta được......................................

a)

hình trụ

b)

hình nón

c)

hình cầu

d)

hình hộp

13.

Khi quay ............................. một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định, ta được hình nón

a)

hình vuông

b)

hình tam giác vuông

c)

hình chữ nhật

d)

nửa hình tròn

14.

Nếu đặt mặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng có hình dạng là gì?

a)

hình tam giác cân

b)

hình chữ nhật

c)

hình tròn

d)

hình vuông

15.

Thường dùng mấy hình chiếu để biểu diễn khối tròn xoay?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở.....................mặt phẳng cắt.

a)

trước

b)

sau

c)

trên

d)

dưới

17.

Đâu không phải là nội dung của bản vẽ chi tiết?

a)

hình biểu diễn

b)

kích thước

c)

yêu cầu kĩ thuật

d)

bảng kê

18.

Trình tự đọc đúng của bản vẽ chi tiết là gì?

a)

Kích thước ->

Hình biểu diễn-> Khung tên ->

Yêu cầu kĩ thuật -> Tổng hợp

b)

Khung tên ->

Kích thước->

Yêu cầu kĩ thuật -> Hình biểu diễn -> Tổng hợp

c)

Khung tên ->

Hình biểu diễn -> Kích thước ->

Yêu cầu kĩ thuật-> Tổng hợp

d)

Hình biểu diễn -> Kích thước->

Tổng hợp -> Khung tên ->

Yêu cầu kĩ thuật

19.

hình biểu diễn quan trọng nhất của bản vẽ nhà là:

a)

hình chiếu cạnh

b)

mặt bằng

c)

mặt đứng

d)

mặt cắt

20.

Hình chiếu đứng của hình trụ có hình dạng là

a)

Hình chữ nhật

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Hình tròn

21.

cho bản vẽ có hình chiếu như trên, tìm vật thể tương ứng với bản vẽ"

a)
b)
c)
d)
22.

Số hình chiếu đầy đủ trong bản vẽ kĩ thuật là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Hình chiếu của vật thể là:

a)

Phần phía sau vật thể.

b)

Phần thấy của vật đối với người quan sát.

c)

Phần thấy của vật đối với mặt phẳng bản vẽ.

d)

Phần thấy của vật đối với mặt phẳng hình chiếu

24.

Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cỗ định, ta được hình:

a)

Hình cầu

b)

Hình trụ

c)

Hình nón

d)

cả 3 đáp án trên

25.

Hình chiếu đứng của hình trụ có hình dạng là

a)

Hình chữ nhật

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Hình tròn

26.

Theo em, tại sao mỗi chiếc máy hoặc thiết bị, nhà sản xuất có kèm theo bản hướng dẫn sử dụng?

a)

Tăng hiệu quả sử dụng sản phẩm

b)

Giúp sử dụng sản phẩm an toàn

c)

Giúp sử dụng sản phẩm an toàn và hiệu quả

d)

Giúp sử dụng sản phẩm an toàn hoặc hiệu quả

27.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bản vẽ kĩ thuật?

a)

Là các thông tin kĩ thuật trình bày dưới dạng hình vẽ theo quy tắc thống nhất

b)

Là các thông tin kĩ thuật trình bày dưới dạng các kĩ hiệu theo quy tắc thống nhất

c)

Thường vẽ theo tỉ lệ

d)

Cả 3 đáp án trên

28.

Bản vẽ kĩ thuật được xây dựng trên cơ sở:

a)

Hình chiếu vuông góc

b)

Phép chiếu vuông góc

c)

Hình biểu diễn ba chiều vật thể

d)

Đáp án khác

29.

Nội dung cần đọc ở hình biểu diễn bản vẽ nhà có:

a)

Tên gọi hình chiếu

b)

Tên gọi mặt cắt

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

30.

Vòng chân ren được vẽ:

a)

Cả vòng

b)

1/2 vòng

c)

3/4 vòng

d)

1/4 vòng

31.

Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong đời sống là:

a)

Giúp con người sử dụng có hiệu quả và an toàn các thiết bị máy móc.

b)

Góp phần vào nền khoa học công nghệ hiện đại ngày nay.

c)

Giúp việc thi công dễ dàng hơn.

d)

Không có vai trò gì đặc biệt.

32.

Điền vào chỗ trống. " Khi quay ...... một vòng quanh một cạnh góc vuông cỗ định, ta được hình nón

a)

Hình tam giác

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình tam giác vuông

d)

Hình tam giác cân

33.

Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cỗ định, ta được hình:

a)

Hình cầu

b)

Hình trụ

c)

Hình nón

d)

cả 3 đáp án trên

34.

Hình chiếu đứng của hình trụ có hình dạng là

a)

Hình chữ nhật

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Hình tròn

35.

Hình chiếu bằng của hình nón, có hình dạng là

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tam giác

c)

Hình tròn

d)

Hình cầu

36.

Kích thước hình chiếu đứng của hình trụ là

a)

d

b)

a,b

c)

a, h

d)

d.h

37.

Người ta dùng mấy hình chiếu để biểu diễn khối tròn xoay ?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

38.

Kích thước của hình cầu là

a)

d,h

b)

a,b

c)

d

d)

b

39.

Các hình chiếu của hình cầu có hình dạng là :

a)

2 hình tam giác cân, 1 hình tròn

b)

2 hình chữ nhật, 1 hình tròn

c)

3 hình tròn

d)

Đáp án khác

40.

cho bản vẽ có hình chiếu như trên, tìm vật thể tương ứng với bản vẽ"

a)
b)
c)
d)
41.

Trong các hình cho sắn, đồ vật nào không phải là khối tròn xoay ?

a)

Chậu cây hình trụ vuông

b)

Bình nước

c)

Lon cocacola

d)

cả 3 đáp án trên

42.

Thế nào là bản vẽ chi tiết?

a)

Bản vẽ chi tiết là bản vẽ thể hiện hình dạng, kích thước và các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.

b)

Bản vẽ chi tiết là bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp ráp, thi công

c)

Bản vẽ chi tiết là bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, sử dụng … các công trình kiến trúc và xây dựng

43.

Công dụng của bản vẽ chi tiết:

a)

Bản vẽ chi tiết dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể

b)

Bản vẽ chi tiết dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên ngoài của vật thể

c)

Bản vẽ chi tiết là tài liệu kĩ thuật dùng trong việc chế tạo và kiểm tra chi tiết.

44.

Các bước đọc bản vẽ chi tiết?

a)

2 bước 

b)

3 bước  

c)

4 bước 

d)

5 bước

45.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết

a)

Khung tên, kích thước, hình biểu diễu, yêu cầu kỹ thuật, tổng hợp.

b)

Kích thước, khung tên, yêu cầu kỹ thuật, hình biểu diễn, tổng hợp.

c)

Tổng hợp, khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật.

d)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật, tổng hợp.

46.

Nội dung của bản vẽ chi tiết?

a)

Hình biểu diễn, bảng kê, yêu cầu kỹ thuật, khung tên.

b)

Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật, khung tên.

c)

Hình biểu diễn, phân tích chi tiết, yêu cầu kỹ thuật, khung tên.

d)

Hình biểu diễn, phân tích chi tiết, yêu cầu kỹ thuật, tổng hợp.

47.

Một chiếc máy hay sản phẩm:

a)

Chỉ có một chi tiết

b)

Chỉ có hai chi tiết

c)

Có nhiều chi tiết

d)

Đáp án khác

48.

Trong sản xuất, muốn tạo ra một sản phẩm, trước hết phải:

a)

Chế tạo chi tiết theo bản vẽ chi tiết

b)

Lắp ráp chi tiết theo bản vẽ lắp

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

49.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị:

a)

mm

b)

cm

c)

dm

d)

m

50.

Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì trước?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Yêu cầu kĩ thuật

d)

Khung tên

51.

Nội dung phần yêu cầu kĩ thuật gồm:

a)

Chỉ dẫn về gia công

b)

Chỉ dẫn về xử lí bế mặt

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

52.
Dụng cụ này gọi là:
a)
Thước
b)
Thước cặp
c)
Pan me
d)
Ê ke
53.
Dụng cụ này gọi là:
a)
Thước
b)
Thước cặp
c)
Pan me
d)
Ê ke
54.
Công dụng của nó là:
a)
Đo đường kính dây điện, kích thước, chiều sâu lỗ
b)
Đo kích thước
c)
Đo chính xác đường kính dây điện
d)
Đo góc
55.
Công dụng của nó là:
a)
Đo đường kính dây điện, kích thước, chiều sâu lỗ
b)
Đo kích thước
c)
Đo chính xác đường kính dây điện
d)
Đo góc
56.
Dụng cụ này gọi là:
a)
Thước
b)
Thước cặp
c)
Pan me
d)
Ê ke
57.

Dụng cụ này gọi là:

a)

Cưa tay

b)

Khoan

c)

Tua vít

d)

Kìm

e)

Búa

58.

Dụng cụ này gọi là:

a)

Cưa tay

b)

Khoan

c)

Tua vít

d)

Kìm

e)

Búa

59.
Công dụng của nó là:
a)
Tháo, lắp đinh vít
b)
Tháo, đóng đinh
c)
Cưa, cắt ống nhựa và kim loại
d)
Cắt dây dẫn, tuốt dây và giữ dây dẫn khi nối
e)
Khoan lỗ trên gỗ, bê tông,...để lắp đặt dây dẫn, thiết bị điện
60.

Dụng cụ này gọi là:

a)

Cưa tay

b)

Khoan

c)

Tua vít

d)

Kìm

e)

Búa

61.
Công dụng của nó là:
a)
Tháo, lắp đinh vít
b)
Tháo, đóng đinh
c)
Cưa, cắt ống nhựa và kim loại
d)
Cắt dây dẫn, tuốt dây và giữ dây dẫn khi nối
e)
Khoan lỗ trên gỗ, bê tông,...để lắp đặt dây dẫn, thiết bị điện
62.
Công dụng của nó là:
a)
Tháo, lắp đinh vít
b)
Tháo, đóng đinh
c)
Cưa, cắt ống nhựa và kim loại
d)
Cắt dây dẫn, tuốt dây và giữ dây dẫn khi nối
e)
Khoan lỗ trên gỗ, bê tông,...để lắp đặt dây dẫn, thiết bị điện
63.

Dụng cụ này gọi là:

a)

Cưa tay

b)

Khoan

c)

Tua vít

d)

Kìm

e)

Búa

64.

Dụng cụ này gọi là:

a)

Cưa tay

b)

Khoan

c)

Tua vít

d)

Kìm

e)

Búa

65.
Công dụng của nó là:
a)
Tháo, lắp đinh vít
b)
Tháo, đóng đinh
c)
Cưa, cắt ống nhựa và kim loại
d)
Cắt dây dẫn, tuốt dây và giữ dây dẫn khi nối
e)
Khoan lỗ trên gỗ, bê tông,...để lắp đặt dây dẫn, thiết bị điện
66.

Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ gia công:

a)

Mỏ lết

b)

Búa

c)

Kìm

d)

Ke vuông

67.

Muốn xác định trị số thực của góc, ta dùng:

a)

Êke

b)

Ke vuông

c)

Thước đo góc vạn năng

d)

Thước cặp

68.

Dụng cụ nào tạo độ nhẵn, bóng trên bề mặt vật liệu?

a)

Đục

b)

Dũa

c)

Cưa

d)

Búa

69.

Cấu tạo của Ê tô gồm những thành phần nào?

a)

Má động

b)

Má tĩnh

c)

Tay quay

d)

Tất cả các đáp án

70.

Đây là dụng cụ gì?

a)

Tua vít

b)

Đục

c)

Dũa

d)

Ê tô