wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổ 4 - KT Toán

Total questions: 12

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

So sánh 8 và 373\sqrt[]{7}  :

a)

>

b)

<

c)

\le  

d)

=

2.

Biểu thức x 3\sqrt[]{x\ -3}  có nghĩa khi

a)

x < 0

b)

x < 3

c)

x \ge  0

d)

x \ge  3

3.

Giá trị của biểu thức 2525921681+169\frac{2}{5}\sqrt[]{25}-\frac{9}{2}\sqrt[]{\frac{16}{81}}+\sqrt[]{169}   là:

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

4.

Giá trị của biểu thức 5515\frac{5-\sqrt[]{5}}{1-\sqrt[]{5}}   bằng

a)

5-\sqrt[]{5}  

b)

5\sqrt[]{5}  

c)

4

d)

5

5.

12 +3+123\frac{1}{2\ +\sqrt[]{3}}+\frac{1}{2-\sqrt[]{3}}  Kết quả phép tính là :

a)

2 3-2\ \sqrt[]{3}  

b)

0

c)

12\frac{1}{2}  

d)

4

6.

74 37+4 3\sqrt[]{7-4\ \sqrt[]{3}}-\sqrt[]{7+4\ \sqrt[]{3}}  =

a)

2 3-2\ \sqrt[]{3}  

b)

2 32\ \sqrt[]{3}  

c)

-4

d)

4

7.
a)

2,4

b)

4,8

c)

9,6

d)

10

8.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB = 3cm AC = 4cm. Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

cot B = 4/3

b)

tan B = 3/4

c)

cos B = 4/5

d)

sin C = 3/5

9.

Cho sin α = 35\alpha\ =\ \frac{3}{5}   (0<α<90°)\left(0<\alpha<90\degree\right)  . Tính tan α\alpha  

a)

tan a = 3/4

b)

tan a = 4/3

c)

tan a = 12/25

d)

tan a = ±\pm  3/4

10.

Với x2= 8\sqrt[]{x^2}=\ 8  thì giá trị của x là

a)

64

b)

-8

c)

± 8\pm\ 8  

d)

8

11.

Với x 0x\ \ge0 , phân tích đa thức  x +3 x +2x\ +3\ \sqrt[]{x}\ +2   thành nhân tử

a)

( x +1)(x+2)\left(\ \sqrt[]{x}\ +1\right)\left(\sqrt[]{x}+2\right)  

b)

(x1)(x2)\left(\sqrt[]{x}-1\right)\left(\sqrt[]{x}-2\right)  

c)

(x1)(x+2)\left(\sqrt[]{x}-1\right)\left(\sqrt[]{x}+2\right)  

d)

(x+1)(x2)\left(\sqrt[]{x}+1\right)\left(\sqrt[]{x}-2\right)  

12.

Căn bậc hai số học của 0,36

a)

0,6

b)

-0,6

c)

0,6 và -0,6

d)

1,8