NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTổ 4 - KT Toán
Total questions: 12
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
So sánh 8 và 37 :
a)
>
b)
<
c)
≤
d)
=
2.
Biểu thức x −3 có nghĩa khi
a)
x < 0
b)
x < 3
c)
x ≥ 0
d)
x ≥ 3
3.
Giá trị của biểu thức 5225−298116+169 là:
a)
12
b)
13
c)
14
d)
15
4.
Giá trị của biểu thức 1−55−5 bằng
a)
−5
b)
5
c)
4
d)
5
5.
2 +31+2−31 Kết quả phép tính là :
a)
−2 3
b)
0
c)
21
d)
4
6.
7−4 3−7+4 3 =
a)
−2 3
b)
2 3
c)
-4
d)
4
7.
a)
2,4
b)
4,8
c)
9,6
d)
10
8.
Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB = 3cm AC = 4cm. Khẳng định nào sau đây là đúng
a)
cot B = 4/3
b)
tan B = 3/4
c)
cos B = 4/5
d)
sin C = 3/5
9.
Cho sin α = 53 (0<α<90°) . Tính tan α
a)
tan a = 3/4
b)
tan a = 4/3
c)
tan a = 12/25
d)
tan a = ± 3/4
10.
Với x2= 8 thì giá trị của x là
a)
64
b)
-8
c)
± 8
d)
8
11.
Với x ≥0 , phân tích đa thức x +3 x +2 thành nhân tử
a)
( x +1)(x+2)
b)
(x−1)(x−2)
c)
(x−1)(x+2)
d)
(x+1)(x−2)
12.
Căn bậc hai số học của 0,36
a)
0,6
b)
-0,6
c)
0,6 và -0,6
d)
1,8
Reset
