wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GEN– MÃ DI TRUYỀN – NHÂN ĐÔI ADN

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gen cấu trúc và gen điều hòa là

a)

Về cấu trúc gen

b)

Về khả năng phiên mã của gen

c)

Chức năng của protein do gen tổng hợp

d)

Về vị trí phân bố của gen

2.

Gen mã hóa prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêôtit là vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc. Vùng mã hóa gồm bộ ba có các đặc điểm

a)

Mang thông tin mã hóa axit amin

b)

Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã

c)

Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã

d)

Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

3.

Các bộ ba trên ADN khác nhau bởi:

1. Số lượng nuclêôtit

2. Thành phần nuclêôtit

3. Trình tự các nuclêôtit

4. Số lượng liên kết Photphodieste

Câu trả lời đúng là:

a)

2 và 3

b)

1 và 3

c)

1 và 4

d)

3 và 4

4.

Đặc điểm di truyền của các đoạn intron là gì?

a)

Đoạn gen chứa trình tự nucleotit đặc biệt giúp mARN nhận biết được mạch gốc của gen để tiến hành phiên mã

b)

Những trình tự nucleotit có khả năng phiên mã nhưng không có khả năng dịch mã

c)

Đoạn trình tự nucleotit mang thông tin di truyền có trên mạch mã gốc của gen

d)

Các đoạn gen mã hóa các axit amin không có khả năng phiên mã nhưng được dùng để dịch mã

5.

Vùng kết thúc của gen cấu trúc có chức năng

a)

Quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin

b)

Mang thông tin mã hoá các axit amin

c)

Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã

d)

Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

6.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính thoái hóa

b)

Mã di truyền là mã bộ ba

c)

Mã di truyền có tính phổ biến

d)

Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật

7.

Câu 8. Mã di truyền mang tính thoái hóa tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

b)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

c)

nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin.

d)

một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin.

8.

Khi nói về đặc điểm mã di truyền, nội dung nào sau đây sai ?

a)

Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định 1 axit amin

b)

Mã di truyền được đọc từ 1 điểm xác định theo từng bộ ba nucleotit không đọc gối lên nhau

c)

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là một bố ba chỉ mã hoá cho 1 loại axit amin

d)

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là các loại bộ ba đều mã hoá axit amin

9.

Đặc điểm nào của mã di truyền chứng minh nguồn gốc thống nhất của sinh giới?

a)

Tính phổ biến

b)

Tính đặc hiệu.

c)

Tính thoái hoá.

d)

Tính liên tục.

10.

Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về mã di truyền?

(1) Tất cả các loài đều sử dụng chung một bộ mã di truyền, là mã bộ ba

(2) Có tất cả 64 bộ ba mã hóa cho các loại axit amin

(3) Trong một đoạn phân tử mARN chỉ được cấu tạo từ 2 loại nuclêôtit là A và U,có thể mã hoá cho tối đa 7 loại axit amin

(4) Codon 5’UAG3’mã hóa cho axit amin mở đầu khi tổng hợp protein

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

11.

Ở tế bào nhân thực, quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở vị trí nào sau đây?

a)

Màng tế bào

b)

Nhân tế bào, ti thể, lục lạp.

c)

Trung thể

d)

Màng nhân

12.

Vai trò của enzyme ADN polimerase trong quá trình nhân đôi ADN là

a)

nối các Okazaki với nhau.

b)

bẻ gãy các liên kết hidro giữa 2 mạch của ADN.

c)

lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

d)

tháo xoắn phân tử ADN.

13.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

a)

Hêlicaza.

b)

ADN retriraza.

c)

ADN pôlimeraza.

d)

ADN ligaza.

14.

Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực khác với ở sinh vật nhân sơ ở những điểm nào?

(1) Chiều nhân đôi

(2) Hệ enzim tham gia nhân đôi ADN

(3) Nguyên liệu của sự nhân đôi

(4) Số lượng đơn vị nhân đôi

(5) Nguyên tắc sử dụng trong cơ chế nhân đôi

a)

(1) và (3)

b)

(1) và (5)

c)

(2) và (4)

d)

(2) và (3)

15.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, gen điều hòa có vai trò

a)

khởi đầu quá trình phiên mã của các gen cấu trúc

b)

quy định tổng hợp prôtêin ức chế

c)

kết thúc quá trình phiên mã của các gen cấu trúc

d)

quy định tổng hợp enzim phân giải lactôzơ

16.

Gen là một đoạn của phân tử ADN

a)

A. Chứa các codon mã hoá các axit amin

b)

Mang thông tin di truyền của các loài

c)

Mang thông tin mã hoá một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN

d)

Mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin