wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA BÀI CŨ BÀI VC CÁC CHẤT QUA MÀNG

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về trao đổi chất qua màng tế bào?

a)

Dựa vào sự khuếch tán qua màng, người ta chia dung dịch thành 3 loại: ưu trương, đẳng trương và nhược trương.

b)

Khuếch tán là hiện tượng các chất hòa tan trong nước được vận chuyển qua màng từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

Những chất trao đổi qua màng tế bào thường là những chất hòa tan trong môi trường nước.

d)

Nước thấm qua màng từ nơi có thế nước cao đến nơi có thế nước thấp hơn gọi là thẩm thấu.

2.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Thẩm thấu

c)

Thẩm tách

d)

Vận chuyển chủ động

3.

Hiện tượng thẩm thấu là:

a)

Sự khuếch tán của chất qua màng.

b)

Sự khuếch tán của các phần tử nước qua màng.

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

Sự khuếch tán của chất tan qua màng.

4.

Điều kiện để xảy ra cơ chế vận chuyển thụ động có tính chọn lọc là

a)

Kích thước của chất vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng, có phân tử prôtêin đặc hiệu.

b)

Kích thước của chất vận chuyển nhỏ lớn hơn đường kính lỗ màng, có sự chênh lệch nồng độ.

c)

Có ATP, kênh prôtêin vận chuyển đặc hiệu.

d)

Có sự thẩm thấu hoặc khuếch tán.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói vận chuyển chủ động các chất?

a)

Là phương thức vận chuyển các chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

b)

Tiêu tốn năng lượng ATP.

c)

Phải có kênh prôtêin vận chuyển đặc hiệu.

d)

Không tiêu tốn năng lượng ATP.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vận chuyển thụ động?

a)

Là phương thức vận chuyển của các chất qua màng từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

b)

Không tiêu tốn năng lượng ATP

c)

Có thể khuếch tán trực tiếp qua màng không đặc hiệu hay qua kênh protêin đặc hiệu.

d)

Tiêu tốn năng lượng ATP.

7.

Có các kiểu vận chuyển các chất qua màng nào?

a)

Vận chuyển thụ động, Vận chuyển chủ động

b)

Vận chuyển chủ động, Xuất nhập bào

c)

Vận chuyển thụ động, Vận chuyển chủ động, Xuất nhập bào

d)

Xuất nhập bào

8.

Vì sao tế bào cần có cơ chế vận chuyển chủ động mặc dù chúng tốn năng lượng?

a)

Tế bào cần sử dụng bớt năng lượng dư thừa

b)

Tế bào cần làm cho các bơm đặc hiệu được hoạt động

c)

Tế bào cần lấy các chất cần thiết và thải các chất cần được vận chuyển ra khỏi tế bào.

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.

9.

Bạch cầu tiêu diệt các vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể bằng hình thức

a)

Ẩm bào 

b)

Thực bào

c)

Biến dạng màng sinh chất 

d)

Xuất bào

10.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Sự biến dạng của màng tế bào

b)

Sự biến dạng của màng tế bào

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

11.

Hình bên mô tả ba hình thức vận chuyển các chất qua màng. Hãy cho biết đâu là hình thức vận chuyển khuếch tán có sử dụng chất mang

a)

a

b)

c

c)

b

d)

a và b

12.

CO2 và O2 đi qua màng sinh chất bằng cách nào?

a)

Qua kênh prôtêin

b)

Qua lớp photpholipit

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Biến dạng màng tế bào

13.

Cho các phát biểu sau

1. Tế bào hồng cầu cho vào dung dịch đẳng trương sẽ bị vỡ

2.Oxy được vận chuyển trực tiếp qua màng không cần năng lượng

3. Tế bào thực vật khi cho vào môi trường nhược trương sẽ bị vỡ

4. Testosteron là một dạng lipit và nó được vận chuyển trực tiếp qua màng do nó hòa tan trong màng

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

14.

Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc vào

a)

đặc điểm của chất tan.

b)

sự chênh lệch nồng độ của các chất tan gữa trong và ngoài màng tế bào.

c)

đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màng.

d)

nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào.

15.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

ưu trương.

b)

đẳng trương.

c)

nhược trương.

d)

bão hoà.