NEW
Font size
WorksheetsTỪ ĐỒNG NGHĨA - TRÁI NGHĨA - ĐỒNG ÂM
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?
Núi non
Sông suối
Đất nước
Sông nước
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?
Mất, hi sinh, sống, qua đời.
Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.
Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.
Mất, từ trần, tử, tồn tại.
Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?
trắng tinh – trắng tay
ngọt ngào – đắng cay
xa xăm – xa cách
to lớn – vĩ đại
Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?
Thức khuya dậy sớm
Đồng sức đồng lòng
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Lá lành đùm lá rách
Dòng nào nói đúng nhất về khái niệm từ đồng nghĩa?
Là những từ có nghĩa gần giống nhau
Là những từ có nghĩa tương đương
Là những từ có nghĩa giống nhau
Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Từ đồng nghĩa với "mẹ" là:
má, tía, dì
má, bu, bầm
u, thầy, má
Từ đồng nghĩa với "mập" là
gầy
đen
béo
Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?
Nhút nhát
Ngại ngần
Sợ hãi
Vui tươi
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."
ăn
nhai
no
nói
Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".
lớn/bé
già/trẻ
trẻ/già
bé/lớn
Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?
Phép vua thua lệ làng.
Học ăn, học nói, học gói, học mở.
No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.
Góp gió thành bão.
Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."
trái/phải
trên/dưới
già/trẻ
trọng/nhịn
Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?
Cao lớn
To tròn
Mạnh khoẻ
Nhanh nhẹn
Trái nghĩa với từ "thông minh" là từ gì?
Ngốc nghếch
Ngốc ngếch
Dại dột
Dại khờ
Điền tiếp vào câu tục ngữ sau: "Bán anh em xa, ................"
mua anh em gần
mua hàng xóm gần
mua láng giềng gần
mua người thân gần
Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là?
Nhân ái
Vị tha
Chung sức
Chia rẽ
Từ đồng âm là những từ như thế nào?
Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.
Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.
Giống nhau về âm.
Giống nhau về nghĩa.
Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?
ruồi
đậu
mâm
xôi
Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?
kiến
bò
đĩa
thịt
Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?
Trống đồng
Đồng nghiệp
Đồng ruộng
Đồng tiền
Bà già đi chợ Cầu Đông
Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?
Thầy bói gieo quẻ nói rằng
Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.
Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?
Cầu Đông
chăng
răng
lợi
Bà già đi chợ Cầu Đông
Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?
Thầy bói gieo quẻ nói rằng
Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.
Từ lợi được in đậm trong bài ca dao trên có nghĩa là:
Lợi ích
Tiện lợi
Răng lợi
Lợi lộc
