wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VN kháng chiến chống Pháp

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
Căn cứ chiến đấu của nghĩa quân do Trương Định chỉ huy được đặt ở?
a)
Hai Sông (Hải Dương)
b)
Phồn Xương (Yên Thế)
c)
Bãi Sậy (Hưng Yên)
d)
Gò Công (Tân Hòa)
2.
Đến tháng 6/1862, phạm vi chiếm đóng của thực dân Pháp ở Việt Nam bao gồm
a)
sáu tỉnh Nam Kì và đảo Phú Quốc.
b)
ba tỉnh Tây Nam Kì và đảo Côn Lôn
c)
các tỉnh Bắc Kì và đảo Cát Bà.
d)
ba tỉnh Đông Nam Kì và đảo Côn Lôn.
3.
Hiệp ước nào đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận quyền cai quản của thực dân Pháp ở ba tỉnh Đông Nam Kì (Gia Định, Định Tường, Biên Hòa) và đảo Côn Lôn?
a)
Hiệp ước Giáp Tuất.
b)
Hiệp ước Nhâm Tuất.
c)
Hiệp ước Pa-tơ-nốt.
d)
Hiệp ước Hác-măng.
4.
Ngày 1/9/1858 diễn ra sự kiện gì trong lịch sử Việt Nam?
a)
Hiệp ước Pa-tơ-nốt giữa triều đình nhà Nguyễn và Pháp được kí kết.
b)
Tôn Thất Thuyết lấy danh vua Hàm nghi, xuống chiếu Cần Vương.
c)
Triều đình nhà Nguyễn kí kết với Hiệp ước Nhâm Tuất.
d)
Liên quân Pháp – Tây Ban Nha tấn công bán đảo Sơn Trà.
5.
Người được nhân dân Nam Kì suy tôn làm “Bình Tây đại nguyên soái” là
a)
Nguyễn Trung Trực.
b)
Trương Định.
c)
Nguyễn Hữu Huân.
d)
Nguyễn Quyền
6.
Sau thất bại ở Đà Nẵng, tháng 2/1859, thực dân Pháp chuyển hướng, tấn công
a)
Kinh đô Huế
b)
Gia Định
c)
Hà Nội
d)
Thuận An
7.
Sau khi Đại đồn Chí Hòa bị phá vỡ (tháng 2/1861), những tỉnh nào ở Nam Kì tiếp tục rơi vào tay thực dân Pháp?
a)
Biên Hòa, Vĩnh Long, Hà Tiên.
b)
Định Tường, Biên Hòa, Vĩnh Long.
c)
Gia Định, An Giang, Vĩnh Long.
d)
An Giang, Hà Tiên, Đà Nẵng.
8.
Ngày 5/6/1862 diễn ra sự kiện lịch sử nào dưới đây?
a)
Tôn Thất Thuyết lấy danh vua Hàm nghi, xuống chiếu Cần Vương.
b)
Liên quân Pháp – Tây Ban Nha tấn công bán đảo Sơn Trà.
c)
Triều đình nhà Nguyễn kí kết với Hiệp ước Nhâm Tuất.
d)
Hiệp ước Pa-tơ-nốt giữa triều đình nhà Nguyễn và Pháp được kí kết.
9.
Theo Hiệp ước Nhâm Tuất (1862), triều đình nhà Nguyễn đã thừa nhận quyền cai quản của Pháp ở ba tỉnh
a)
Gia Định, Định Tường, Biên Hòa.
b)
Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.
c)
Định Tường, Vĩnh Long, Hà Tiên.
d)
Biên Hòa, Quảng Nam, An Giang.
10.
Ngày 10/12/1861 diễn ra sự kiện lịch sử nào trong tiến trình lịch sử Việt Nam?
a)
Liên quân Pháp và Tây Ban Nha tấn công bán đảo Sơn Trà
b)
Nghĩa quân của Nguyễn Trung Trực đốt cháy tàu Ét-pê-răng trên sông Nhật Tảo.
c)
Hiệp ước Pa-tơ-nốt giữa Pháp và triều đình nhà Nguyễn được kí kết
d)
Pháp nổ súng tấn công cửa biển Thuận An – “cửa họng” của Kinh thành Huế.
11.
Chiến thuật quân sự được thực dân Pháp sử dụng khi tấn công Đà Nẵng (tháng 9/1858) là
a)
“Đánh chắc tiến chắc”.
b)
“Chinh phục từng gói nhỏ”
c)
“Đánh nhanh thắng nhanh”
d)
“Việt Nam hóa chiến tranh”.
12.
Tháng 9/1858, liên quân Pháp – Tây Ban Nha đã chọn địa điểm nào để mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam?
a)
Gia Định
b)
Đà Nẵng
c)
Thuận An
d)
Hà Nội
13.
Người chỉ huy nghĩa quân đốt cháy tàu Ét-pê-răng của Pháp đậu trên sông Vàm Cỏ Đông (10/12/1861) là
a)
Nguyễn Trung Trực
b)
Trương Định
c)
Nguyễn Hữu Huân
d)
Phan Tôn
14.
Từ tháng 9/1858 đến tháng 2/1859, cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của quân dân Đà Nẵng đặt dưới sự chỉ huy của
a)
Trương Định
b)
Phan Thanh Giản
c)
Hoàng Diệu
d)
Nguyễn Tri Phương
15.
Bản Hiệp ước đầu hàng đầu tiên nhà Nguyễn kí với Pháp là
a)
Hiệp ước Nhâm Tuất.
b)
Hiệp ước Pa-tơ-nốt.
c)
Hiệp ước Hác-măng.
d)
Hiệp ước Giáp Tuất
16.
Nguyên nhân sâu xa thúc đẩy thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam vào nửa cuối thế kỉ XIX là gì?
a)
Triều đình nhà Nguyễn trả tối hậu thư cho Pháp không đúng hạn
b)
Triều đình nhà Nguyễn cấm thương nhân Pháp đến Việt Nam buôn bán.
c)
Nhu cầu ngày càng cao của tư bản Pháp về vốn, nhân công và thị trường
d)
Chính sách “cấm đạo”, “bế quan tỏa cảng” của triều đình nhà Nguyễn.
17.
Nội dung nào không phản ánh đúng nội dung Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) giữa triều đình nhà Nguyễn và Pháp?
a)
Mở ba của biển (Đà Nẵng, Ba Lạt, Quảng Yên) vào buôn bán.
b)
Nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp.
c)
Bồi thường cho Pháp khoản chiến phí tương đương 288 vạn lạng bạc.
d)
Cho phép người Pháp và Tây Ban Nha tự do truyền bá đạo Gia Tô.
18.
Quyết định sai lầm nào của triều đình nhà Nguyễn khiến nhân dân Việt Nam bất mãn, mở đầu cho việc “quyết đánh cả triều lẫn Tây”?
a)
Kí với thực dân Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất (1862).
b)
Thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì hoàn toàn là đất thuộc Pháp.
c)
Thừa nhận nền bảo hộ của Pháp ở Bắc Kì và Trung Kì.
d)
Ngăn cản nghĩa quân Nguyễn Trung Trực đánh Pháp
19.
Sự kiện nào được coi là mốc mở đầu cho quá trình xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp?
a)
Ngày 25/4/1882, Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội.
b)
Ngày 17/2/1859, Pháp tấn công thành Gia Định.
c)
Ngày 1/9/1858, Pháp nổ súng tấn công Đà Nẵng.
d)
Ngày 18/8/1883, Pháp tấn công cửa biển Thuận An.
20.
Thực dân Pháp dựa vào những duyên cớ nào để tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam?
a)
Vu cáo Việt Nam không cho thương nhân Pháp ghé vào Đà Nẵng trú bão.
b)
ổ lỗi cho nhà Nguyễn coi trọng thương nhân Trung Quốc hơn thương nhân Pháp
c)
Nhà Nguyễn “cấm đạo”, ngăn cản thương nhân Pháp đến buôn bán.
d)
Triều đình nhà Nguyễn trả tối hậu thư cho Pháp không đúng hạn.
21.
Nội dung nào không phản ánh đúng lí do khiến Pháp quyết định chuyển hướng tấn công từ Đà Nẵng vào Gia Định (1859)?
a)
Triều đình nhà Nguyễn không bố trí lực lượng quân đội tại Gia Định.
b)
Chiếm được Gia Định, Pháp có thể dễ dàng làm chủ lưu vực sông Mê Công.
c)
Chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp bước đầu phá sản ở Đà Nẵng
d)
Chiếm Gia Định, Pháp có thể cắt đứt con đường tiếp tế lương thực của nhà Nguyễn
22.
Trong những năm 1866 – 1867, tinh thần đoàn kết chống Pháp xâm lược của nhân dân hai nước Việt Nam và Cam-pu-chia được thể hiện qua cuộc khởi nghĩa của
a)
Trương Định
b)
Phan Tôn, Phan Liêm
c)
Nguyễn Trung Trực
d)
Trương Quyền
23.
Năm 1860, Nguyễn Tri Phương đã mắc phải sai lầm nào khi thực dân Pháp rút quân, đưa sang chiến trường Trung Quốc?
a)
Không cho quân lính do thám tình hình để đối phó với hành động xâm lược của Pháp.
b)
Thực hiện kế hoạch tiến công quân Pháp khi lực lượng quan quân triều đình còn yếu.
c)
Không tổ chức binh lính tấn công phá vỡ phòng tuyến bao vây của địch.
d)
Bị động phòng thủ, không chớp cơ hội tấn công quân Pháp.
24.
Nguyên nhân quyết định khiến thực dân Pháp không thực hiện được âm mưu đánh nhanh thắng nhanh trong chiến tranh xâm lược Việt Nam là
a)
quân Pháp từ xa đến, không quen khí hậu, địa hình.
b)
Triều đình nhà Nguyễn kiên định lãnh đạo nhân dân kháng chiến.
c)
Pháp vấp phải sự kháng cự quyết liệt của nhân dân Việt Nam.
d)
quan quân triều đình nhà Nguyễn có chiến thuật đánh Pháp độc đáo.
25.
Hiệp ước Giáp Tuất giữa nhà Nguyễn và thực dân Pháp được kí kết vào
a)
ngày 25/8/1883.
b)
ngày 6/6/1884.
c)
ngày 5/6/1862.
d)
ngày 15/3/1874.
26.
Ngày 25/8/1883, triều đình Huế đã kí với thực dân Pháp
a)
Hiệp ước Giáp Tuất.
b)
Hiệp ước Nhâm Tuất.
c)
Hiệp ước Hácmăng.
d)
Hiệp ước Patơnốt.
27.
Chỉ huy quân đội triều đình kháng chiến chống thực dân Pháp đánh chiếm thành Hà Nội lần hai (1882) là
a)
Tổng đốc Nguyễn Tri Phương.
b)
Tổng đốc Hoàng Diệu.
c)
Tổng đốc Trương Quang Đản.
d)
Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc.
28.
Chiến thắng tiêu biểu nhất của nhân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược Bặc kì lần thứ nhất (1873) là
a)
chiến thắng Cầu Giấy.
b)
chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút
c)
chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa
d)
chiến thắng Chi Lăng - Xương Giang
29.
Hiệp ước nào xác nhận triều đình Huế đã chính thức thừa nhận sự bảo hộ của thực dân Pháp trên đất nước Việt Nam?
a)
Hiệp ước Giáp Tuất.
b)
Hiệp ước Hácmăng
c)
Hiệp ước Nhâm Tuất.
d)
. Hiệp ước Thiên Tân.
30.
Triều đình Huế đã chính thức thừa nhận sự 6 tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp thông qua
a)
Hiệp ước Giáp Tuất.
b)
Hiệp ước Hácmăng.
c)
Hiệp ước Nhâm Tuất.
d)
Hiệp ước Patơnốt.
31.
Ngày 6/6/1884, triều đình Huế đã kí với thực dân Pháp
a)
Hiệp ước Giáp Tuất.
b)
Hiệp ước Hácmăng.
c)
Hiệp ước Nhâm Tuất.
d)
Hiệp ước Patơnốt.
32.
Chỉ huy quân đội triều đình kháng chiến chống thực dân Pháp đánh chiếm thành Hà Nội lần nhất (1873) là
a)
Tổng đốc Nguyễn Tri Phương.
b)
Tổng đốc Hoàng Diệu.
c)
Tổng đốc Trương Quang Đản.
d)
Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc.
33.
Hiệp ước Quý Mùi (Hiệp ước Hác-măng) quy định triều đình Huế chỉ được cai quản vùng đất
a)
Bắc kì
b)
Trung kì
c)
Ba tỉnh Thanh - Nghệ - Tĩnh
d)
Nam kì
34.
Tướng Pháp tử trận trong trận Cầu giấy lần thứ nhất (1873) là
a)
Gác - ni - ê
b)
Ri - vi - e
c)
Va - luy
d)
Cuốc - bê
35.
Tướng Pháp tử trận trong trận Cầu giấy lần thứ hai (1883) là
a)
Gác - ni - ê
b)
Ri - vi - e
c)
Va - luy
d)
Cuốc - bê
36.
Mục đích chính của thực dân Pháp khi tạo dựng lên “vụ Đuy-puy” (từ cuối năm 1872) ở Bắc Kì nhằm
a)
ép triều đình Huế cho thương nhân người Pháp được tự do đi lại, buôn bán
b)
gây mất đoàn kết nội bộ trong nhân dân để chuẩn bị chiến tranh xâm lược.
c)
gây rối trật tự, lấy cớ giúp triều đình Huế ra Bắc Kì dẹp loạn rồi xâm lược
d)
phản đối chính sách của triều đình Huế nhờ nhà Thanh đưa quân sang giúp đỡ.
37.
Trước tình thế Thuận An bị quân Pháp đánh chiếm, triều đình Huế đã
a)
lập tức điều quân đội tới để giành lại.
b)
kêu gọi nhân dân cả nước đứng lên chống Pháp.
c)
hoảng hốt xin đình chiến
d)
cầu cứu nhà Thanh.
38.
Nguyên nhân sâu xa thúc đẩy thực dân Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ hai (1882 - 1883) là gì?
a)
Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh.
b)
Nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công
c)
Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy.
d)
Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp
39.
Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về phản ứng của nhân dân Việt Nam sau khi triều đình Huế kí với thực dân Pháp Hiệp ước Hácmăng (1883)?
a)
Nhân dân cả nước phản ứng quyết liệt, chống lại lệnh bãi binh của triều đình.
b)
Viết tâm thư đề nghị Tôn Thất Thuyết trừ khử những người trong phe chủ hòa.
c)
Không tuân lệnh bãi binh của triều đình, tiếp tục đứng lên kháng chiến
d)
Nhiều quan lại ở các địa phương không về kinh thành, mộ binh khởi nghĩa.
40.
Cho các sự kiện: 1. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai. 2. Quân Pháp nổ súng đánh chiếm thành Hà Nội lần thứ hai. 3. Quân Pháp tỏa đi chiếm đóng các tỉnh Bắc Kì. 4. Quân Pháp kéo ra Bắc Kì lần thứ hai và gửi tối hậu thư cho Tổng đốc thành Hà Nội. Sắp xếp sự kiện về quá trình Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ hai (1882 -1883)?
a)
4, 2, 3, 1.
b)
4, 1, 2, 3.
c)
4, 3, 2, 1.
d)
4, 3, 1, 2.
41.
Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX thất bại chủ yếu là do
a)
thực dân Pháp được sự giúp đỡ của nhiều nước tư bản
b)
triều đình nhà Nguyễn thiếu quyết tâm kháng chiến.
c)
nhân dân không đoàn kết với triều đình nhà Nguyễn.
d)
triều đình nhà Nguyễn không đứng lên kháng chiến.
42.
Ý nghĩa là chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất là
a)
quân Pháp hoang mang, quân dân ta phấn khởi càng hăng hái đánh giặc
b)
quân Pháp hoang mang, triều đình lo sợ.
c)
quân Pháp phải rút khỏi Bắc Kì.
d)
nhiều sĩ quan và binh lính Pháp bị giết tại trận
43.
Cuối năm 1873, thực dân Pháp buộc phải tìm cách thương lượng với triều đình Huế vì
a)
Pháp bị thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội.
b)
Pháp bị chặn đánh ở Thanh Hóa
c)
Pháp bị thất bại ở Cầu Giấy lần thứ nhất.
d)
Pháp bị thất bại ở cầu Giấy lần thứ hai.
44.
Pháp đã lợi dụng cơ hội nào để đưa quân tấn công cửa Thuận An?
a)
Sự suy yếu của triều đình Huế.
b)
Lực lượng quân Pháp đã lấy lại tinh thần chiến đấu
c)
Pháp được tăng viện binh.
d)
Vua Tự Đức qua đời, nội bộ triều đình Huế lục đục
45.
Nguyên nhân nào khiến quân đội nhà Nguyễn nhanh chóng thất thủ tại Hà Nội trước cuộc tấn công xâm lược của thực dân Pháp năm 1873?
a)
Tương quan lực lượng chênh lệch theo hướng có lợi cho Pháp
b)
Triều đình nhà Nguyễn đầu hàng, không tổ chức chiến đấu chống xâm lược.
c)
Quân đội triều đình sĩ khí kém cỏi, khuất phục trước uy vũ của thực dân Pháp.
d)
Triều đình hạ lệnh cho Tổng đốc Nguyễn Tri Phương lui binh để tránh tổn thất
46.
Thực dân Pháp dựa vào lí do nào để đưa quân ra xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?
a)
Giúp đỡ nhà Nguyễn giải quyết “vụ Đuy-puy” đang gây rối ở Hà Nội
b)
Nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước Nhâm Tuất, tiếp tục giao thiệp với nhà Thanh
c)
Nhà Nguyễn cấm người Pháp buôn bán tại cửa biển Quảng Yên (Quảng Ninh).
d)
Triều đình Huế áp dụng biểu thuế quan mới ở sông Hồng.
47.
Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1883) đều là chiến công của lực lượng nào?
a)
Dân binh Hà Nội.
b)
Quan quân binh sĩ triều đình.
c)
Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc.
d)
Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc kết hợp với quân của Hoàng Tá Viêm.
48.
Thực dân Pháp đã sử dụng phương thức chủ yếu nào trong quá trình xâm lược Việt Nam từ năm 1858 - 1884?
a)
Sử dụng thương nhân và nhà truyền giáo để điều tra tình hình Việt Nam.
b)
Phối hợp với triều đình nhà Nguyễn đàn áp các phong trào đấu tranh yêu nước.
c)
Kết hợp tấn công quân sự với thủ đoạn chính trị - ngoại giao.
d)
Kết hợp các thủ đoạn chính trị - ngoại giao với các thủ đoạn kinh tế.
49.
Hiệp ước Patơnốt (1884) được ký kết giữa triều đình nhà Nguyễn với thực dân Pháp là mốc đánh dấu
a)
các vua nhà Nguyễn hoàn toàn đầu hàng thực dân Pháp.
b)
thực dân Pháp căn bản hoàn thành công cuộc bình định Việt Nam.
c)
thực dân Pháp thiết lập xong bộ máy cai trị ở Việt Nam.
d)
thực dân Pháp căn bản hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam
50.
Ý nào không phản ánh đúng thủ đoạn của thực dân Pháp trong việc chuẩn bị kế hoạch tấn công Bắc Kì vào năm 1873?
a)
Phái gián điệp ra Bắc Kì để điều tra tình hình bố phòng của Việt Nam
b)
Lôi kéo một số tín đồ công giáo lầm lạc, kích động họ nổi dậy chống triều đình.
c)
Hậu thuẫn cho Giăng Đuy-puy gây rối ở Hà Nội
d)
Vu cáo triều đình Huế vi phạm hiệp ước Nhâm Tuất (1862).
51.
Điểm chung trong hai lần chiến thắng Cầu Giấy (1873 và 1883) của quân dân Việt Nam là
a)
đều có sự chỉ huy của quan quân triều đình Huế, do Lưu Vĩnh Phúc đứng đầu.
b)
thể hiện sự quyết tâm của quan quân triều đình trong kháng chiến chống Pháp
c)
có sự phối hợp chặt chẽ của quân đội Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc.
d)
làm cho quân Pháp hoảng loạn và âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” thất bại.
52.
Việc triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất (1874) đã ảnh hưởng gì đến cục diện kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam?
a)
Tạo điều kiện cho thực dân Pháp mở rộng cuộc chiến tranh xâm lược.
b)
Làm dấy lên phong trào phản đối Hiệp ước Giáp Tuất trên cả lớp.
c)
Cứu nguy cho quân Pháp, gây bất lợi cho nhân dân kháng chiến.
d)
Triều đình Huế tiếp tục lấn sâu vào con đường thương lượng, đầu hàng.
53.
Hiệp ước đánh dấu mốc chấm dứt sự tồn tại của triều đại phong kiến nhà Nguyễn với tư cách là một quốc gia độc lập là
a)
Hiệp ước Nhâm Tuất (1862).
b)
Hiệp ước Giáp Tuất (1874).
c)
Quy ước Thiên Tân (1884).
d)
Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884).
54.
Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở có sự ủng hộ của
a)
toàn bộ Hoàng tộc.
b)
đông đảo nhân dân trong cả nước.
c)
triều đình Mãn Thanh.
d)
quan lại chủ chiến trong triều đình và đông đảo nhân dân.
55.
Người đứng đầu trong phái chủ chiến của triều đình Huế là ai?
a)
Phan Thanh Giản
b)
Nguyễn Trường Tộ
c)
Tôn Thất Huyết
d)
Phan Đình Phùng
56.
Trong giai đoạn từ năm 1858 đến năm 1888 phong trào Cần vương được đặt dưới sự chỉ huy của ai?
a)
Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường
b)
Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết
c)
Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn
d)
Nguyễn Đức Nhuận và Đoàn Doãn Địch.
57.
Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?
a)
Khởi nghĩa Hương Khê.
b)
Khởi nghĩa Ba Đình.
c)
Khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
Khởi nghĩa Yên Thế.
58.
Cuộc khởi nghĩa nông dân lớn nhất và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX là
a)
Khởi nghĩa Hương Khê.
b)
Khởi nghĩa Ba Đình.
c)
Khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
Khởi nghĩa Yên Thế.
59.
Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương?
a)
Khởi nghĩa Hương Khê.
b)
Khởi nghĩa Ba Đình.
c)
Khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
Khởi nghĩa Yên Thế.
60.
Ai là người đầu tiên chế tạo súng trường theo kiểu Pháp giai đoạn 1885-1888?
a)
Cao Thắng
b)
Trương Định
c)
Phan Đình Phùng
d)
Đề Thám
61.
Lãnh đạo khởi nghĩa Hương Khê là ai?
a)
Hoàng Hoa Thám và Phan Đình Phùng
b)
Nguyễn Thiện Thuật và Đinh Công Tráng
c)
Phan Đình Phùng và Cao Thắng
d)
Phan Đình Phùng và Đinh Công Tráng
62.
Lãnh đạo khởi nghĩa Ba Đình là ai?
a)
Hoàng Hoa Thám và Phan Đình Phùng
b)
Nguyễn Thiện Thuật và Đinh Công Tráng
c)
Phan Đình Phùng và Cao Thắng
d)
Phan Bành và Đinh Công Tráng
63.
Lãnh đạo khởi nghĩa Yên Thế là ai?
a)
Hoàng Hoa Thám và Phan Đình Phùng
b)
Nguyễn Thiện Thuật và Đinh Công Tráng
c)
Phan Đình Phùng và Cao Thắng
d)
Đề Nắm và Đề Thám
64.
Lực lượng nào tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa Yên Thế?
a)
Công nhân
b)
Tư sản dân tộc
c)
Nông dân
d)
Tiểu tư sản
65.
Tôn Thất Thuyết thay mặt vua Hàm Nghi hạ chiếu Cần vương khi đang ở đâu?
a)
Kinh đô Huế
b)
Căn cứ Ba Đình
c)
Căn cứ Tân sở
d)
Đồn Mang Cá
66.
Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương (1885 - 1896) là
a)
khởi nghĩa Ba Đình
b)
khởi nghĩa Hương Khê.
c)
khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
khởi nghĩa Hùng Lĩnh
67.
Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là
a)
khởi nghĩa Ba Đình
b)
khởi nghĩa Hương Khê.
c)
khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
khởi nghĩa Yên Thế
68.
Cuộc khởi nghĩa nào trong phong trào cần vương có địa bàn hoạt động rộng lớn nhất?
a)
khởi nghĩa Ba Đình
b)
khởi nghĩa Hương Khê.
c)
khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
khởi nghĩa Yên Thế
69.
“Cần vương” có nghĩa là
a)
giúp vua cứu nước
b)
những điều bậc quân vương cần làm
c)
đứng lên cứu nước
d)
chống Pháp xâm lược
70.
Đâu không phải là nội dung của chiếu Cần vương?
a)
Tố cáo tội ác của thực dân Pháp.
b)
Khẳng định quyết tâm chống Pháp của triều đình kháng chiến.
c)
Kêu gọi nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước.
d)
Kêu gọi bãi binh, thương lượng với Pháp để bảo vệ vương quyền
71.
Vì sao phong trào Cần vương phát triển qua hai giai đoạn?
a)
Do Tôn Thất Thuyết bị bắt.
b)
Do vua Hàm Nghi bị bắt.
c)
Do Phan Đình Phùng hi sinh.
d)
Do Cao Thắng hi sinh
72.
Nội dung nào không đúng khi nói về mục đích của khởi nghĩa nông dân Yên Thế?
a)
Hưởng ứng chiếu Cần vương do vua Hàm Nghi ban ra
b)
Chống lại chính sách cướp bóc của thực dân Pháp.
c)
Tự đứng lên bảo vệ cuộc sống của quê hương mình.
d)
Bất bình với chính sách đàn áp bóc lột của thực dân Pháp.
73.
Nguyên nhân trực tiếp nào dẫn đến cuộc phản công quân Pháp của phái chủ chiến tại kinh thành Huế?
a)
Thực dân Pháp tìm mọi cách tiêu diệt phái chủ chiến trong triều đình Huế.
b)
Thực dân Pháp phế truất vua Hàm Nghi, tiêu diệt phái chủ chiến.
c)
Phái chủ chiến đã xây dựng được lực lượng kháng chiến, đủ sức đương đầu với Pháp
d)
Mâu thuẫn dân tộc giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp xâm lược sâu sắc.
74.
Trong thời gian hòa hoãn với Pháp (1898 - 1908), căn cứ Phồn Xương của nghĩa quân Yên Thế đã trở thành
a)
trung tâm của các cuộc khởi nghĩa lớn nhất ở Trung Kì.
b)
nơi tụ họp của tướng lĩnh và nghĩa binh trong phong trào Cần vương.
c)
trung tâm của cuộc vận động chống thuế ở Trung Kì.
d)
nơi hội tụ của những nghĩa sĩ yêu nước từ khắp nơi kéo về.
75.
Ý nào không đúng với đặc điểm của khởi nghĩa Hương Khê?
a)
Địa bàn hoạt động khắp 4 tỉnh Bắc Trung Kì.
b)
Kéo dài 11 năm, từ năm 1885 đến năm 1896.
c)
Chế tạo được súng trường theo mẫu của Pháp
d)
Giành thắng lợi, khôi phục được nền độc lập.
76.
Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của phong trào Cần vương (1885 - 1896)?
a)
Làm tiêu hao một bộ phận quan trọng sinh lực quân Pháp.
b)
Góp phần làm chậm quá trình bình định Việt Nam của thực dân Pháp.
c)
Để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho các cuộc đấu tranh yêu nước sau này.
d)
Góp phần làm chậm quá trình xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp
77.
So với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương, khởi nghĩa Yên Thế có điểm gì khác biệt?
a)
Đặt dưới sự lãnh đạo của các thủ lĩnh nông dân.
b)
Là phong trào đấu tranh theo khuynh hướng phong kiến.
c)
Giành thắng lợi, nền độc lập dân tộc được khôi phục.
d)
Đặt dưới sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.
78.
Các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương và khởi nghĩa Yên Thế đều
a)
đặt dưới sự lãnh đạo của các thủ lĩnh nông dân.
b)
là phong trào đấu tranh theo khuynh hướng phong kiến.
c)
giành thắng lợi, nền độc lập dân tộc được khôi phục.
d)
đặt dưới sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.
79.
Nội dung nào không phản ánh đúng về khởi nghĩa Yên Thế (1884 - 1913)?
a)
Có sự đan xen giữa chiến đấu với hòa hoãn tạm thời.
b)
Chịu sự chi phối sâu sắc bởi chiếu Cần vương.
c)
Dựa vào điều kiện tự nhiên để xây dựng căn cứ chiến đấu.
d)
Là phong trào đấu tranh yêu nước thuộc phạm trù phong kiến.
80.
Một trong những điểm khác biệt của cuộc khởi nghĩa Yên Thế (1884 - 1913) so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương (1885 - 1896) là
a)
vận dụng linh hoạt lối đánh du kích.
b)
có sự đan xen giữa đánh với hòa hoãn tạm thời.
c)
thu hút đông đảo nông dân tham gia.
d)
dựa vào điều kiện tự nhiên để xây dựng căn cứ.
81.
Nội dung nào không phản ánh đúng nguyên nhân thất bại của phong trào Cần vương (1885 - 1896)?
a)
Thiếu giai cấp tiên tiến lãnh đạo và đường lối đấu tranh đúng đắn.
b)
Thực dân Pháp có ưu thế vượt trội hơn về vũ khí, kĩ thuật, phương tiện chiến tranh.
c)
Các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương nổ ra lẻ tẻ, không có sự liên kết.
d)
Phong trào Cần vương không nhận được sự ủng hộ của quần chúng nhân dân