wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 8_Lớp 12_Truy vấn DL-Mẫu hỏi (KT 5p)

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm những phần nào?

a)

Phần nguồn và phần lưới QBE

b)

Phần định nghĩa trường và phần tính chất trường

c)

Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện

d)

Phần tên và phần tính chất

2.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Sort

c)

Show

d)

Filed

3.

Trong lưới QBE của mẫu hỏi, thì hàng Criteria có ý nghĩa?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

4.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, thao tác để mở 1 mẫu hỏi đã có?

a)

Queries/ Nháy đúp vào tên mẫu hỏi

b)

Queries/ Nháy đúp vào Design

c)

Queries/ Create query by using wizard

d)

Queries/ Create query in Design view

5.

Mẫu hỏi thường được sử dụng để:

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Sắp xếp các bản ghi

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

6.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5, trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

7.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:

a)

Một bảng

b)

Một biểu mẫu

c)

Một báo cáo

d)

Một mẫu hỏi

8.

Để thêm hàng Total vào lưới thiết kế QBE, ta nháy vào nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
9.

Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết:

(1) Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn

(2) Nháy nút Run (!)

(3) Thẻ Create - Chọn Query Design

(4) Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi

(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE

a)

(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)

b)

(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

(3) -> (1) -> (5) -> (4) ->(2)

d)

(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

10.

Để thực hiện truy vấn dữ liệu ta chọn đối tượng

a)

Bảng (Table)

b)

Biểu mẫu (Form)

c)

Mẫu hỏi (Query)

d)

Báo cáo (Report)

11.

Tên trường trong biểu thức Access được đặt trong

a)

Cặp dấu ngoặc vuông [ ]

b)

Cặp dấu ngoặc đơn ( )

c)

Cặp dấu nháy kép " "

d)

Không cần đặt trong cặp dấu nào

12.

Chọn biểu thức đúng để tính tổng điểm 3 môn Toán, Văn, Anh

a)

Tong= (Toan) + (Van) + (Anh)

b)

Tong: [Toan]+[Van]+[Anh]

c)

Tong = [Toan]+[Van]+[Anh]

d)

Tong : Toan + Van + Anh

13.

Chọn biểu thức đúng để tính thưởng = 50% lương

a)

Thuong: (luong) * 0.5

b)

Thuong = luong *0,5

c)

Thuong=[luong]*0,5

d)

Thuong: [luong]*0.5

14.

Trong lưới QBE của Mẫu hỏi, dòng Filed có ý nghĩa gì?

a)

Tên trường được chọn

b)

Chọn trường cần sắp xếp

c)

Trường hiện thị trong mẫu hỏi

d)

Mô tả điều kiện

15.

Trong lưới QBE của Mẫu hỏi, dòng Show có ý nghĩa gì?

a)

Tên trường được chọn

b)

Chọn trường cần sắp xếp

c)

Trường hiện thị trong mẫu hỏi

d)

Mô tả điều kiện