wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 7- Ôn tập chương II,III, IV, V

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là biểu hiện của sự thay đổi thiên nhiên theo bắc nam ở đới ôn hòa

a)

Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.

b)

Bờ Tây lục địa có khí hậu ẩm ướt, càng vào sâu đất liền tính lục địa càng rõ rệt.

c)

Ở vĩ độ cao có mùa đông rất lạnh và kéo dài, gần chí tuyến có mùa đông ấm áp.

d)

Thảm thực vật thay đổi từ rừng lá rộng sang rừng hỗn giao và rừng lá kim.

2.

Các mùa trong năm thể hiện rất rõ là đặc điểm của đới khí hậu:

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Hàn đới

d)

Cận nhiệt đới

3.

Thảm thực vật đới ôn hòa thay đổi?

a)

Từ Tây sang Đông

b)

Từ rừng lá rộng đến rừng hỗn giao và rừng lá kim

c)

Từ rừng hỗn giao đến rừng lá kim và rừng lá rộng

d)

Tất cả đều đúng

4.

Thiên nhiên đới ôn hòa thay đổi theo?

a)

1 mùa

b)

2 mùa

c)

3 mùa

d)

4 mùa

5.

Vị trí trung gian đã ảnh hưởng đến đặc điểm thời tiết ở đới ôn hòa như thế nào?

a)

Thời tiết thay đổi thất thường

b)

Thời tiết quanh năm ôn hòa, mát mẻ.

c)

Quanh năm chịu ảnh hưởng của các đợt khí lạnh

d)

Nhiệt độ không quá nóng, không quá lạnh

6.

Phần lớn diện tích đất nổi của đới ôn hòa nằm ở bán cầu nào?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

7.

Nhiệt độ trung bình của đới ôn hòa là?

a)

40oC

b)

30oC

c)

20oC

d)

10oC

8.

Lượng mưa trung bình của đới ôn hòa là?

a)

2000 mm

b)

1931 mm

c)

676 mm

d)

539 mm

9.

Trong đới Ôn hòa có gió nào hoạt động?

a)

Tín phong

b)

Đông cực

c)

Tây Ôn Đới

d)

Gió mùa

10.

Môi trường đới ôn hòa nằm trong khoảng?

a)

Giữa hai đường chí tuyến

b)

Từ chí tuyến đến vòng cực ở mỗi bán cầu

c)

Từ vòng cực đến cực ở mỗi bán cầu

d)

Từ xích đạo đến hai chí tuyến mỗi bán cầu

11.

Trái Đất chia ra mấy đới khí hậu:

a)

3 đới

b)

5 đới

c)

7

d)

1

12.

Ô nhiễm môi trường ở đới ôn hoà đang ở mức:

a)

Bình thường.

b)

Báo động.

c)

Nghiêm trọng.

d)

Rất nghiêm trọng.

13.

Các nguyên nhân chủ yếu làm ô nhiễm không khí ở đới ôn hoà:

a)

Do khói bụi từ các phương tiện giao thông, từ các nhà máy.

b)

Xả rác bữa bãi nơi công cộng.

c)

Khói bụi từ các vùng khác bay tới.

d)

Chặt phá rừng quá mức, tài nguyên đất bị bạc màu.

14.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào có ảnh hưởng nhiều nhất đến sức khoẻ con người?

a)

Mưa axít.

b)

Hiệu ứng nhà kính.

c)

Thuỷ triều đen

d)

Thủy triều đỏ.

15.

Nước nào có lượng khí thải bình quân đầu người cao nhất thế giới?

a)

Hoa Kì.

b)

Pháp.

c)

Anh.

d)

Đức.

16.

Đâu không phải nguvên nhân gây ô nhiễm nước ở đới ôn hoà?

a)

Đô thị hóa.

b)

Chất thải sinh hoạt.

c)

Từ các váng dầu tràn ra biển.

d)

Hoạt động phun trào núi lửa.

17.

Váng dầu tràn ra biển hoặc các vụ tại nạn của tàu chở dầu trên biển gây ra hiện tượng:

a)

Thủy triều đen.

b)

Thủy triều đỏ.

c)

Triều cường.

d)

Triều kém.

18.

Các nguồn nước bị ô nhiễm gồm:

a)

nước sông

b)

nước biển

c)

nước ao hồ

d)

nước ngầm

e)

nước trong thân thực vật

19.

Các chất thải sinh hoạt, chất thải từ các nhà máy, từ thuốc trừ sâu và phân hóa học trong nông nghiệp,… đổ ra biển gây ra hiện tượng:

a)

Thủy triều đen.

b)

Thủy triều đỏ.

c)

Triều cường.

d)

Triều kém

20.

Ở đới ôn hoà, lạm dụng kỹ thuật được hiểu là:

a)

sử dụng năng lượng sạch trong các phương tiện giao thông.

b)

sử dụng quá nhiều nhiên liệu truyền thống: than, dầu, ...khi vận hành các động cơ, máy móc trong cuộc sống.

c)

duy trì vành đai cây xanh bao quanh các khu công nghiệp.

d)

thực hiện tái chế nguyên liệu đã qua sử dụng.

21.

Giải pháp để giảm ô nhiễm không khí ở đới ôn hoà

a)

Kí hiệp định thương mại tự do.

b)

Thành lập các hiệp hội khu vực.

c)

Kí nghị định thư Ki-ô-tô.

d)

Tăng cường khai thác khoáng sản.

22.

Khí hậu của đới ôn hòa so với đới nóng và đới lạnh là?

a)

Thất thường hơn

b)

Ổn  định hơn

c)

Tính trung gian

d)

Mưa nhiều hơn.

23.

Loài thực vật đặc trưng ở hoang mạc là

a)

rừng rậm.

b)

rừng ngập măn.

c)

xương rồng.

d)

xa van.

24.

Biên độ nhiệt cao thể hiện khí hậu hoang mạc có tính chất

a)

nóng.

b)

lạnh.

c)

khăc nghiệt.

d)

khô hạn.

25.

Những nơi có nước ở hoang mạc gọi là

a)

đô thị.

b)

ốc đảo.

c)

xóm.

d)

thôn.

26.

Thực vật ở hoang mạc có đặc điểm:

a)

Rậm rạm.

b)

Tươi tốt.

c)

Phong phú, đa dạng.

d)

Thưa thớt.

27.

Biện pháp nào sau đây để hạn chế mất nước ở thực vật, động vật?

a)

Thân cây hình chai.

b)

Lá biến thành gai.

c)

Rễ cây đâm sâu.

d)

Có khả năng đi xa.

28.

Biện pháp nào sau đây nhằm tăng cường giữ nước ở thực vật?

a)

Rễ cây tỏa rộng.

b)

Lá biến thành gai.

c)

Lá bọc sáp.

d)

Lá bị tiêu hủy.

29.

Biện pháp nào sau đây nhằm tăng cường dự trữ nước ở động vật?

a)

Hoạt động về đêm.

b)

Trú trong hang hốc.

c)

Chịu được đói khát.

d)

Vùi mình trong cát.

30.

Hoang mạc được hình thành không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tác động của áp cao chí tuyến.

b)

Tác động của dòng biển nóng.

c)

Tác động của dòng biển lạnh.

d)

Tác động của khối khí lục địa.

31.

Môi trường đới lạnh phân bố từ

a)

vòng cực đến cực ở hai bán cầu.

b)

chí tuyến đến vòng cực ở hai bán cầu.

c)

xích đạo đến chí tuyến ở hai bán cầu.

d)

chí tuyến đến cực ở hai bán cầu.

32.

Đặc trưng của khí hậu môi trường hoang mạc là

a)

khô hạn.

b)

lạnh khô.

c)

nóng ẩm.

d)

mưa nhiều.

33.

Nhiệt độ trung bình thấp nhất của môi trường đới lạnh

a)

-30°C

b)

-40°C

c)

-50°C

d)

-60°C

34.

Chọn đáp án đúng nhất về môi trường đới lạnh

a)

mùa đông rất dài, có nhiều bão tuyết

b)

lượng mưa trung bình cao, có nhiều bão tuyết

c)

nhiệt độ ấm áp, dễ chịu

d)

mùa hè kéo dài hơn mùa đông

35.

Đâu không phải loài động vật sống tại đới lạnh?

a)

Hải cẩu

b)

Tuần lộc

c)

Cá voi

d)

Linh dương tai rìa

36.

Hậu quả của nóng lên toàn cầu lên vùng đới lạnh là?

(Chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

băng tan

b)

nhiệt độ tăng

c)

sóng thần

d)

lốc xoáy

e)

núi lửa phun trào

37.

Chọn loài thực vật phổ biến tại môi trường đới lạnh

a)

Anh đào dại, cẩm chướng

b)

Rêu, địa y

c)

Mâm xôi, luân tảo

d)

Dương xỉ, cẩm chướng

38.

Chọn các từ phù hợp để miêu tả điểm đặc trưng của môi trường vùng cực

a)

khắc nghiệt, lạnh lẽo quanh năm

b)

lạnh vào mùa đông nhưng ấp ám và dễ chịu vào mùa hè

c)

không có con người sinh sống

d)

các loài sinh vật rất dễ để sinh sống và phát triển

39.

Thực vật tại vùng đới lạnh phát triển trong thời gian ________ khi mùa ______ đến và ở trong _________

a)

ngắn - hè - thung lũng kín gió

b)

khoảng 5 tháng - đông - vùng nhiều sinh vật sinh sống

c)

4 đến 6 tháng, đông, vùng nhiều mưa

d)

4 đến 6 tháng, hè, vùng ít gió

40.

Các loài sinh vật phổ biến tại vùng đới lạnh thường có những đặc điểm nào?

(Chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Lông dày

b)

Lớp mỡ dày

c)

Bộ lông thấm nước

d)

Lớp lông màu tối

41.

Câu: 1 Ở vùng núi khí hậu và nhiệt độ thay đổi theo độ cao. Đặc điểm nào sau đây không đúng với sự thay đổi khí hậu theo độ cao:

a)

   B. Càng lên cao không khí càng loãng.

b)

   B. Càng lên cao không khí càng loãng.

c)

   C. Càng lên cao áp suất càng tăng.

d)

D. Càng lên cao lượng oxi trong không khí càng ít.

42.

Câu: 2 Ở đới nóng lên đến độ cao nào của núi sẽ có băng tuyết?

 

a)

 A. 3000m.

b)

 B. 4000m.

c)

   C. 5500m.

d)

   D. 6500m.

43.

Câu: 3 Ở đới ôn hòa lên đến độ cao nào của núi sẽ có băng tuyết?

   

a)

   A. 3000m.

b)

   B. 4000m.

c)

   C. 55000m.

d)

  D. 6500m.

44.

Câu 4: Đới ôn hoà không có vành đai thực vật:

   

a)

A. Đồng cỏ núi cao.

b)

   B. Rừng rậm.

c)

   C. Rừng hỗn giao.

d)

   D. Rừng lá kim.

45.

Câu: 5 Khí hậu và thực vật ở vùng núi chủ yếu thay đổi theo:

   

a)

  A. Độ cao.

b)

  B. Mùa.

c)

  C. Chất đất.

d)

   D. Vùng.

46.

Câu: 6 Các dân tộc ở miền núi Châu Á thường sống ở:

a)

 A. Vùng núi thấp, khí hậu mát mẻ.

b)

  B. độ cao trên 3000mm, nơi có đất bằng phẳng.

c)

   C. Sường núi cao chắn gió, có nhiều mưa.

d)

D. Sườn khuất gió, khí hậu khô, nóng.

47.

Câu: 7

Các dân tộc ở miền núi Nam Mĩ thường sống ở:

a)

   A. Vùng núi thấp, khí hậu mát mẻ.

b)

 B. độ cao trên 3000mm, nơi có đất bằng phẳng.

c)

  C. Sường núi cao chắn gió, có nhiều mưa.

d)

D. Sườn khuất gió, khí hậu khô, nóng.

48.

Câu: 8 Vùng núi có nhiều tầng thực vật hơn:

   

a)

  A. Đới nóng.

b)

B. Đới lạnh.

c)

C. Đới ôn hòa.

d)

   D. Hoang mạc.

49.

Câu: 9 Ở vùng núi khí hậu và nhiệt độ thay đổi theo độ cao. Đặc điểm nào sau đây không đúng với sự thay đổi khí hậu theo độ cao:

a)

A. Càng lên cao nhiệt độ càng giảm.

b)

   B. Càng lên cao không khí càng loãng.

c)

   C. Càng lên cao áp suất càng tăng.

d)

   D. Càng lên cao lượng oxi trong không khí càng ít.

50.

Câu: 10 Các vùng núi thường là:

   

a)

  A. Nơi cư trú của những người theo Hồi Giáo.

b)

   B. Nơi cư trú của phần đông dân số.

c)

 C. Nơi cư trú của các dân tộc ít người.

d)

   D. Nơi cư trú của người di cư.