wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi GK môn TTCK D19_KD01

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Các yếu tố vĩ mô của nền kinh tế, ngoại trừ:

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Cán cân thương mại

c)

Thị hiếu tiêu dùng

d)

Thị trường ngoại hối

2.

Các yếu tố vi mô của nền kinh tế, ngoại trừ:

a)

Lạm phát dự kiến

b)

Lý thuyết cung cầu

c)

Cạnh tranh thị trường

d)

Thị trường nông sản

3.

Các chỉ báo về TTCK, ngoại trừ:

a)

Luật chứng khoán

b)

Chỉ số VNIndex

c)

Mã chứng khoán

d)

Luật đầu tư

4.

Chức năng của TTCK đối với nhà nước, ngoại trừ:

a)

Huy động vốn cho đầu tư công

b)

Tạo lợi nhuận cho Chính phủ

c)

Điều tiết lượng tiền trong lưu thông

d)

Tăng uy tín của Chính phủ trong điều hành nền kinh tế

5.

Hoạt động của TTCK, chọn câu đúng:

a)

Nhà nước huy động vốn trong dân chúng trên TTCK bằng hình thức thu thuế

b)

Các thể nhân vay mượn lẫn nhau

c)

Công ty cổ phần vay vốn trực tiếp từ nhà đầu tư

d)

Doanh nghiệp nước ngoài đầu tư nhà xưởng, máy móc thiết bị, thuê nhân công để sản xuất

6.

Đặc điểm của TTCK, chọn câu sai:

a)

TTCK là thị trường độc quyền

b)

TTCK là kênh luân chuyển vốn trực tiếp

c)

Chính phủ bán trái phiếu kỳ hạn 10 năm

d)

Nhà đầu tư có thể mua và bán chứng khoán trong ngắn hạn

7.

Mục tiêu của TTCK, ngoại trừ:

a)

Gia tăng hiệu quả sử dụng vốn trong nền kinh tế

b)

Gia tăng tính cạnh tranh cho các ngân hàng thương mại

c)

Đa dạng hóa sở hữu vốn công ty cổ phần

d)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

8.

Nguyên tắc hoạt động của TTCK, chọn câu sai:

a)

Nguyên tắc công khai yêu cầu các chủ thể trên TTCK phải công bố thông tin theo luật

b)

Đấu giá nhằm công khai giá cả mua bán thực tế dựa trên các quy định

c)

Nguyên tắc trung gian là thông qua nhà nước quản lý

d)

Tuân thủ các nguyên tắc của TTCK nhằm tạo tính công công bằng cho tất cả các chủ thể tham gia trên TTCK

9.

Chức năng của các chủ thể tham gia trên TTCK, chọn câu sai:

a)

Ủy ban CKNN thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động của TTCK

b)

Công ty chứng khoán là trung gian bắt buộc trong giao dịch chứng khoán trên Sở giao dịch CK

c)

Việc thanh toán bù trừ chứng khoán do ngân hàng thanh toán đảm nhiệm

d)

Sở giao dịch CK đảm nhiệm việc tổ chức giao dịch chứng khoán niêm yết

10.

TTCK là một bộ phận của:

a)

Thị trường tài chính

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Thị trường ngoại hối

11.

Hoạt động trên TTCK, chọn câu đúng:

a)

Công ty cổ phần phát hành chứng khoán để đầu tư kiếm lời

b)

Cá thể nhân có thể phát hành chứng khoán

c)

Hiệp hội các nhà kinh doanh chứng khoán do Chính phủ thành lập

d)

Các công ty đánh giá hệ số tín nhiệm có vai trò quan trọng trong hỗ trợ hoạt động trên TTCK

12.

Đặc điểm của trái phiếu, ngoại trừ:

a)

Trái phiếu là khoản vay nợ của chủ thể phát hành

b)

Tiền lãi trái chủ nhận được định kỳ bằng Mệnh giá x Lãi suất coupon

c)

Thời hạn của trái phiếu gắn với thời hạn hoạt động của tổ chức phát hành

d)

Mệnh giá trái phiếu là giá trị ghi trên bề mặt trái phiếu

13.

Lợi suất khi đầu tư trái phiếu doanh nghiệp, chọn câu sai:

a)

Nhà đầu tư mua trái phiếu có lời khi giá mua thấp hơn giá bán

b)

Trái chủ luôn được nhận tiền lãi định kỳ

c)

Tiền lãi nhận được từ tổ chức phát hành trái chủ có thể đem đi đầu tư

d)

Trái phiếu zero coupon là hình thức trái phiếu trả lãi đầu kỳ

14.

Một nhà đầu tư đang nắm gữi 250 trái phiếu X đang trong thời hạn lưu hành, mệnh giá trái phiếu 2.000.000đ/tp, lãi coupon 9%/năm trả hàng năm. Tiền lãi hàng năm nhà đầu tư nhận đưoợc là:

a)

38.000.000đ

b)

36.900.000đ

c)

18.000.000đ

d)

22.500.000đ

15.

Nhà đầu tư A mua 200 trái phiếu X giá 1.015.000đ/tp, mệnh giá TP: 1.000.000đ/tp, ông ta vừa nhận tiền lãi định kỳ trả hàng năm với lãi suất coupon 9%/năm. Sau đó ông ta bán hết số trái phiếu trên với giá 1.008.000đ/tp. Tính giá trị lời lỗ cuả ông A:

a)

Lời 16.600.000đ

b)

Lỗ 1.400.000đ

c)

Lời 9.000.00đ

d)

Lỗ 15.500.000đ

16.

Nhà đầu tư A mua 500 trái phiếu X giá mua 508.000đ/tp, sau đó 1 thời gian ngắn, ông ta bán hết số trái phiếu đã mua với giá 512.500đ/tp. Tỉ suất sinh lời của ông ta là:

a)

2.35%

b)

2.46%

c)

2.83%

d)

3.12%

17.

Công ty X vừa phát hành thành công 3.500 trái phiếu trả lãi định kỳ có mệnh giá 3.000.000đ/tp,. Số tiền công ty huy động được là:

a)

15.500.000.000đ

b)

13.500.000.000đ

c)

12.500.000.000đ

d)

10.500.000.000đ

18.

họn câu trả lời đúng về trái phiếu:

a)

Vào ngày đáo hạn trái phiếu, chủ thể phát hành có thể đơn phương gia hạn thêm thời hạn trả nợ cho trái chủ

b)

Mệnh giá trái phiếu là 1.000.000đ/tp, chủ thể phát hành chào bán giá 1.020.000đ/tp

c)

Nhà đầu tư mua trái phiếu X giá 1.015.000đ/tp và có lợi vốn khi bán trái phiếu với giá 1.010.000đ/tp

d)

Thời hạn trái phiếu càng dài, lãi suất trái phiếu càng giảm

19.

Chọn câu sai về trái phiếu:

a)

Trái phiếu tín chấp là trái phiếu thế chấp bằng uy tín của chủ thể phát hành

b)

Trái phiếu có lãi suất thả nổi là trái phiếu trả lãi vào ngày đáo hạn

c)

Trái phiếu trả lãi cố định có lãi suất coupon không thay đổi trong suốt vòng đời trái phiếu

d)

Trái phiếu zero coupon là trái phiếu trả lãi đầu kỳ

20.

Rủi ro nhà đầu tư có thể gặp phải khi đầu tư trái phiếu, chọn câu sai:

a)

Rủi ro thanh khoản là rủi ro không bán được trái phiếu

b)

Lạm phát trong nền kinh tế tăng cao làm giá trái phiếu tăng

c)

Rủi ro thanh toán là rủi ro do chủ thể phát hành mất khả năng thanh toán

d)

Lãi suất trong nền kinh tế tăng làm cho giá trái phiếu giảm

21.

Trái phiếu chuyển đổi của công ty X có mệnh giá 2.000.000đ/tp, lãi suất coupon hàng năm 9%/năm, thời hạn 3 năm. Vào thời điểm HĐQT công bố quyền chuyển đổi của trái phiếu thành cổ phiếu, tỷ lệ chuyển đổi 1:40, giá cổ phiếu của công ty X trên thị trường là 58.000đ/cp. Giá chuyển đổi là bao nhiêu và trái chủ có nên chuyển đổi hay không?

a)

50.000đ. Không chuyển đổi

b)

50.000đ. Có chuyển đổi

c)

60.000đ. Không chuyển đổi

d)

60.000đ. Có chuyển đổi

22.

Đặc điểm của cổ phiếu, ngoại trừ:

a)

Cổ đông là chủ sở hữu công ty theo phần vốn đang nắm giữ

b)

Cổ đông luôn được nhận cổ tức bằng tiền hàng năm

c)

Các công ty cổ phần đại chúng là chủ thể phát hành cổ phiếu

d)

Cổ đông có quyền bầu cử tương ứng số cổ phiếu đang nắm giữ

23.

Các loại cổ phiếu, chọn cây sai:

a)

Cổ phiếu thường là cổ phiếu có quyền và lợi ích thông thường dành cho cổ đông

b)

Cổ phiếu ưu đãi cổ tức luôn nhận được mức cổ tức cao hơn mức cổ tức của cổ phiếu thường

c)

Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu do tổ chức phát hành mua lại cổ phiếu đang lưu hành của chính nó

d)

Cổ phiếu đang lưu hành là cổ phiếu đang được giao dịch trên thị trường

24.

Chọn câu đúng về cổ phiếu:

a)

Cổ phiếu là hàng hóa tài chính của các công ty trong nền kinh tế

b)

Thời hạn của cổ phiếu gắn với thời gian tồn tại của công ty phát hành

c)

Phát hành cổ phiếu làm tăng vốn nợ của tổ chức phát hành

d)

Cổ đông có quyền yêu cầu công ty phát hành trả lại số tiền đã góp mua cổ phiếu

25.

Rủi ro khi đầu tư vào cổ phiếu công ty, chọn câu sai:

a)

Tình hình kinh doanh của công ty tốt là rủi ro tài chính

b)

Sức mua trên TTCK giảm làm giá cổ phiếu giảm

c)

Lãi suất thị trường tăng làm giảm giá cổ phiếu

d)

Tình hình tài chính của công ty xấu là rủi ro phi hệ thống

26.

Điểm giống nhau của trái chủ và cổ đông:

a)

Nhà đầu tư đều được nhận tiền lãi

b)

Thu nhập của nhà đầu tư phụ thuộc vào vốn họ bỏ vào công ty

c)

Nhà đầu tư đều được quyền tham gia vào hoạt động của công ty

d)

Thu nhập của nhà đầu tư phụ thuộc vào tình hình hoạt động kinh doanh của công ty

27.

Chứng chỉ quỹ, chọn câu sai:

a)

Sở hữu chứng chỉ quỹ, nhà đầu tư được hưởng tiền lãi

b)

Chứng chỉ quỹ do công ty quản lý quỹ phát hành

c)

Chứng chỉ quỹ đóng niêm yết giao dịch trên Sở giao dịch CK

d)

Chứng chỉ quỹ mở giao dịch trực tiếp với nhà đầu tư

28.

Quyền sở hữu của nhà đầu tư đối với hàng hóa chứng khoán, chọn câu sai:

a)

Nhà đầu tư nắm giữ trái phiếu là sở hữu vốn nợ của tổ chức phát hành

b)

Nhà đầu tư nắm giữ cổ phiếu là sở hữu vốn cổ phần của tổ chức phát hành

c)

Nhà đầu tư nắm giữ chứng quyền là sở hữu vốn chủ sở hữu của tổ chức phát hành

d)

Nhà đầu tư nắm giữ chứng chỉ quỹ là sở hữu vốn góp của tổ chức phát hành

29.

Công ty cổ phần A có cổ phiếu và trái phiếu đang lưu hành trên thị trường. Cuối năm 202x công ty làm ăn thua lỗ, lợi nhuận sau thuế là số âm. Việc công ty sẽ làm đối với nhà đầu tư:

a)

Không trả cổ tức cho cổ đông

b)

Không trả cổ tức, trả lãi trái phiếu

c)

Không trả tiền lãi cho trái chủ

d)

Trả cổ tức, không trả lãi trái phiếu

30.

Chứng khoán phái sinh, chọn câu sai:

a)

Chứng khoán phái sinh cũng được xem là 1 công cụ đầu tư trên TTCK

b)

Mua bán chứng khoán phái sinh giúp nhà đầu tư không gặp rủi ro trên thị trường chứng khoán cơ sở

c)

Cổ phiếu, trái phiếu, chỉ số chứng khoán là biến cơ sở của chứng khoán phái sinh

d)

Chứng khoán phái sinh là một công cụ tài chính mà giá trị của chúng tùy thuộc vào giá trị của những biến cơ sở trên TTCK

31.

Đặc điểm của quyền ưu tiên mua cổ phần phát hành thêm (Right), chọn câu đúng:

a)

Quyền ưu tiên mua cổ phần phát hành thêm giành cho tất cả các nhà đầu tư trên thị trường

b)

Giá bán cổ phiếu giành cho cổ đông hiện hữu thường thấp hơn thị giá vào thời điểm công ty phát hành công bố thông tin

c)

Nhà đầu tư có thể mua bán quyền bất cứ thời điểm nào trong vòng đời cổ phiếu

d)

Thời hạn của quyền thường dài trên 1 năm

32.

Công ty cp A (HOSE) phát hành thêm cổ phiếu để tăng vốn. Giá bán cho cổ đông hiện hữu là 24.500đ/cp, tỷ lệ 5:1, giá đóng cửa trước phiên giao dịch không hưởng quyền là 35.200đ/cp. Giá cổ phiếu vào ngày giao dịch không hưởng quyền là:

a)

31.350đ/cp

b)

32.550đ/cp

c)

33.450đ/cp

d)

34.150đ/cp

33.

Công ty cp B (HOSE) phát hành thêm cổ phiếu để tăng vốn. Giá bán cho cổ đông hiện hữu là 24.500đ/cp, tỷ lệ 2:1, giá cổ phiếu ngày giao dịch không hưởng quyền là 34.200đ/cp. Giá của quyền ưu tiên mua trước sau ngày giao dịch không hưởng quyền

a)

3.550đ/R

b)

3.800đ/R

c)

4.350đ/R

d)

4.850đ/R

34.

Đặc điểm của chứng quyền, chọn câu sai:

a)

Nhà đầu tư sở hữu chứng quyền được mua cổ phiếu với giá đã được xác định trong chứnng quyền

b)

Khi nhà đầu tư thực hiện chứng quyền sẽ làm cổ phiếu đang lưu hành của công ty giảm đi

c)

Nhà đầu tư sở hữu chứng quyền không có quyền tham gia vào hoạt động của công ty

d)

Thời hạn của chứng quyền thường từ 1 năm trở lên

35.

Công ty X đã phát hành trái phiếu kèm chứng quyền, 1 chứng quyền được quyền mua 50 cố phiếu của công ty với giá 35.000đ/cp. Vào thời điểm thực hiện chứng quyền, thị giá cổ phiếu của công ty là 50.000đ/cp. Nhà đầu tư sở hữu chứng quyền có thực hiện quyền không, vì sao?

a)

Có thực hiện. Lợi ích

b)

Không thực hiện. Thiệt hại.

c)

Thực hiện hay không cũng vậy

36.

Đặc điểm chung của hợp đồng kỳ hạn và hợp đồng tương lai, ngoại trừ:

a)

Là hợp đồng mua hay bán một hoặc một nhóm chứng khoán, chỉ số chứng khoán

b)

Có thời hạn được định trước

c)

Có giá cả định trước

d)

Có tính bắt buộc thực hiện đối với cả bên mua và bên bán trong mọi trường hợp

37.

Các yếu tố cần có khi định giá quyền ưu tiên mua cổ phần, ngoại trừ:

a)

Giá phát hành cho cổ đông hiện hữu

b)

Số quyền cần có để được mua 1 cổ phiếu mới

c)

Thị giá cổ phiếu của tổ chức phát hành vào thời điểm công ty phát hành thêm cổ phần

d)

Giá bán cho người lao động trong công ty

38.

Hợp đồng kỳ hạn: 3.000 cổ phiếu X, T: 2 tháng, kiểu châu Âu, So: 35.000đ/cp, Fo: 33.000đ/cp. Vào ngày đáo hạn, St: 29.000đ/cp. Giá trị lời lỗ của bên mua là:

a)

Mua lời 12.000.000đ

b)

Mua lỗ 12.000.000đ

c)

Mua lời 18.000.000đ

d)

Mua lỗ 18.000.000đ

39.

Hợp đồng kỳ hạn: 2.000 cổ phiếu X, T: 1 tháng, kiểu châu Âu, So: 27.000đ/cp, Fo: 31.000đ/cp. Vào ngày đáo hạn, St: 35.000đ/cp. Giá trị lời lỗ của bên bán là:

a)

Bán lời 16.000.000đ

b)

Bán lỗ 12.000.000đ

c)

Bán lời 8.000.000đ

d)

Bán lỗ 8.000.000đ

40.

Hợp đồng tương lai, chọn câu sai:

a)

Hợp đồng tương lai là hợp đồng mua, hoặc bán một khối lượng CK, chỉ số giá chứng khoán

b)

Có thời gian và giá cả được định trước

c)

Hợp đồng tương lai được giao dịch thỏa thuận

d)

Có tính đòn bẩy tài chính

41.

Nhà đầu tư A mở vị thế mua 50 HĐTL chỉ số VN30 ở mức Fo = 1.532 đểm, hệ số nhân 100.000đ/điểm. Sau đó 1 tuần đóng vị thế mua bằng việc bán 50 HĐTL chỉ số VN30 ở mức St = 1.523 điểm. Lời lỗ của nhà đầu tư A:

a)

Lỗ 35.000.000đ

b)

Lời 35.000.000đ

c)

Lỗ 45.000.000đ

d)

Lời 45.000.000đ

42.

Nhà đầu tư B mở vị thế bán 100 HĐTL chỉ số VN30 ở mức Fo = 1.527 đểm, hệ số nhân 100.000đ/điểm. Sau đó 1 tuần đóng vị thế bán bằng việc mua 100 HĐTL chỉ số VN30 ở mức St = 1.522 điểm. Lời lỗ của nhà đầu tư B:

a)

Lời 50.000.000đ

b)

Lỗ 50.000.000đ

c)

Lời 55.000.000đ

d)

Lỗ 55.000.000đ

43.

Hợp đồng quyền chọn, chọn câu sai:

a)

Có hợp đồng quyền chọn mua và quyền chọn bán

b)

Mua bán chứng khoán thực

c)

Người mua quyền phải trả phí

d)

Bắt buộc thực hiện đối với bên bán quyền khi bên mua quyền yêu cầu

44.

Hợp đồng quyền chọn mua, chọn câu sai:

a)

Nhà đầu tư nên lựa chọn mua quyền chọn mua khi dự báo giá cổ phiếu tăng

b)

Nhà đầu tư khi mua quyền phải trả phí

c)

Nhà đầu tư nên thực hiện quyền khi St<Fo

d)

Nhà đầu tư mua quyền sẽ có lời khi St - Fo - c > 0

45.

Hợp đồng quyền chọn bán, chọn câu đúng:

a)

Nhà đầu tư nên mua quyền chọn bán khi dự báo giá cổ phiếu tăng

b)

Nhà đầu tư nên thực quyền chọn bán khi Fo = St

c)

Quyền chọn bán giúp nhà đầu tư hạn chế rủi ro khi cổ phiếu đang nắm giữ trên thị trường cơ sở giảm giá

d)

Nhà đầu tư mua quyền chọn bán sẽ có lời khi Fo - St -p < 0

46.

Nhà đầu tư A mua quyền chọn mua kiểu châu Âu 500 cổ phiếu X với Fo = 41.000đ/cp, c = 3.000đ/cp. Vào ngày đáo hạn St = 41.000đ/cp. Nhà đầu tư A có thực hiện quyền chọn mua không và lời hay lỗ.

a)

Không thực hiện quyền, lỗ

b)

Thực hiện hay không cũng lỗ phí

c)

Không thực hiện quyền, lời

d)

Thực hiện quyền, lời

47.

Nhà đầu tư A mua quyền chọn mua kiểu châu Âu 2.000 cổ phiếu X với Fo = 25.000đ/cp, c = 2.500đ/cp. Vào ngày đáo hạn St = 28.000đ/cp. Nhà đầu tư A có thực hiện quyền chọn mua không và lời hay lỗ

a)

Thực hiện quyền. Lời 6.000.000đ

b)

Không hiện quyền. Lỗ 2.500.000đ

c)

Thực hiện quyền. Lời 1.000.000đ

d)

Không hiện quyền. Lỗ 1.500.000đ

48.

Nhà đầu tư A mua quyền chọn bán kiểu châu Âu 3.000 cổ phiếu Y với Fo = 34.000đ/cp, p = 3.000đ/cp. Vào ngày đáo hạn St = 40.000đ/cp. Nhà đầu tư A có thực hiện quyền chọn bán không và lời hay lỗ

a)

Không thực hiện quyền. Lỗ 3.000.000đ

b)

Thực hiện quyền. Lời 9.000.000đ

c)

Không thực hiện quyền. Lời 4.000.000đ

d)

Thực hiện quyền. Lời 18.000.000đ

49.

Chức năng của thị trường sơ cấp, ngoại trừ:

a)

Kênh huy động vốn cho doanh nghiệp trong nền kinh tế

b)

Hỗ trợ doanh nghiệp chủ động hơn trong cơ cấu vốn

c)

Tạo kênh đầu tư phi rủi ro cho nhà đầu tư

d)

Giúp Chính phủ thực hiện chính sách vĩ mô

50.

Chủ thế phát hành và hàng hóa trên TTSC, chọn câu sai:

a)

Chính phủ và chính quyền địa phương phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu đô thị

b)

Công ty quản lý quỹ, Quỹ đầu tư phát hành chứng chỉ quỹ

c)

Doanh nghiệp tư nhân được phát hành trái phiếu

d)

Công ty cổ phần đại chúng được phát hành cổ phiếu và trái phiếu

51.

Các hình thức phát hành trên TTSC, chọn câu sai:

a)

Phát hành riêng lẻ là phát hành cho một số nhà đầu tư nhất định đã được tổ chức phát hành lựa chọn

b)

IPO là phát hành lần đầu để tạo lập công ty hay chuyển đổi công ty thành công ty cổ phần

c)

Phát hành ra công chúng phải đáp ứng số nhà đầu tư bên ngoài tổ chức phát hành để trở thành cty cổ phần đại chúng

d)

Công ty CP X phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu là hình thức phát hành lần đầu

52.

Điều kiện IPO tại VN hiện nay (Luật ck 2019), chọn câu sai:

a)

Vốn điều lệ tại thời điểm đăng ký chào bán phải từ 30 tỷ VND

b)

Hoạt động kinh doanh của 1 năm liền trước năm đăng ký chào bán phải có lãi, không có lỡ lũy kế đến năm chào bán

c)

Có phương án phát hành và phương án sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán được Đại hội đồng cổ đông thông qua

d)

Cam kết đưa CK vào giao dịch trong vòng 1 năm kể từ ngày kết thúc đợt chào bán

53.

Nguyên tắc đấu giá khi IPO, ngoại trừ:

a)

Ưu tiên giá mua từ thấp lên cao

b)

Nguyên tắc đa giá, nhà đầu tư đặt mua giá nào thì khớp mua theo mức giá đó

c)

Nếu số cổ phần chào bán lớn hơn số lượng cổ phân chào mua thì tất cả các nhà đầu tư đều được mua cổ phần

d)

Nếu số cổ phần chào bán nhỏ hơn số lượng cổ phần chào mua thì cács nhà đầu tư sẽ được phân bổ theo giá và khối lượng đặt

54.

Công ty X tiến hành IPO với các thông tin: chào bán 300.000cp, giá khởi điểm 15.000đ/cp, bước giá 100đ, khối lượng đặt tối thiểu 100cp, bước khối lượng 100cp. Nhà đầu tư A đăng ký mua 4.000cp và đã nộp tiền đặt cọc theo quy định 10% và đấu thành công 4.000cp với giá 16.500đ/cp. Số tiền NĐT A phải nộp để mua hết số lượng cổ phần là:

a)

58.000.000đ

b)

59.000.000đ

c)

60.000.000đ

d)

61.000.000đ

55.

Kết quả phiên đấu giá cổ phần công ty X có các thông tin như sau: giá đấu thành công cao nhất 37.000đ/cp, giá đấu thành công thấp nhất 28.000đ/cp, giá đấu thành công bình quân 29,500đ/cp. Người lao động của công ty được mua 1 lượng cổ phần theo quy định với giá là:

a)

22.200đ/cp

b)

17.700đ/cp

c)

15.400đ/cp

d)

16.800đ/cp

56.

Đối với nhà đầu tư, tài liệu nào là quan trọng nhất trong hồ sơ đăng ký phát hành ra công chúng của tổ chức phát hành:

a)

Giấy phép đăng ký kinh doanh của tổ chức phát hành

b)

Bản cáo bạch/ công bố thông tin của tổ chức phát hành

c)

Thành viên HĐQT và Ban Giám đốc

d)

Thông cáo phát hành chứng khoán

57.

Quy định về phát hành CK ra công chúng ở VN hiện nay thì tỷ lệ nhà đầu tư bên ngoài nắm giữ phải đạt bao nhiêu % ( Luật CK 2019):

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

58.

Công ty X tiến hành IPO với các thông tin: chào bán 350.000cp, giá khởi điểm 17.000đ/cp, bước giá 100đ, khối lượng đặt tối thiểu 100cp, bước khối lượng 100cp. Nhà đầu tư A đăng ký mua 5.000cp. Tại phiên đấu giá, nhà đầu tư A đặt giá 18.500đ. Số tiền NĐT A phải đặt cọc là:

a)

8.500.000đ

b)

9.250.000đ

c)

9.500.000đ

d)

9.550.000đ

59.

Hồ sơ đăng ký cháo bán chứng khoán lần đầu ra công chúng, ngoại trừ:

a)

Giấy đăng ký chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng

b)

Quyết định của Đại hội đồng cổ đông thông qua phương án phát hành, phương án sử dụng vốn

c)

Tài liệu quảng bá về đợt phát hành

d)

Cho phép chào bán của Ủy ban chứng khoán

60.

Nguyên tắc hoạt động của TTCK:

a)

Minh bạch, trung gian, cạnh tranh

b)

Công khai, minh bạch, công bằng

c)

Công khai, trung gian, đấu giá

d)

Công bằng, văn minh, dân chủ