wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán: Kiểm tra giữa học kì 1

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Số 45 317 đọc là:

a)

Bốn mươi năm nghìn ba trăm mười bảy

b)

Bốn lăm nghìn ba trăm mười bảy

c)

Bốn mươi lăm nghìn ba trăm mười bảy

2.

Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười; được viết là:

a)

     23 000 910                        

b)

23 0910 000

c)

23 910

3.

 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:    101113  > 1011…3  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

4.

Giá trị của chữ số 8 trong số 123 846 579 là:

a)

8 000  

b)

 80 000  

c)

800 000      

d)

8 000 000

5.

Số gồm 8 trăm nghìn, 6 trăm, 5 chục và 4 đơn vị là:

a)

865 044   

b)

806 504     

c)

 800 645   

d)

800 654

6.

Số tròn chục liền trước số 835200 là;

(a)  

7.

Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn.

b)

Hàng trăm, lớp nghìn

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn.

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị.

8.

Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0:

a)

7

b)

10

c)

9

d)

8

9.

Viết số biết số đó gồm:

8 mươi triệu, 7 trăm nghìn , 6 nghìn , 5 trăm , 4 đơn vị  .......................................................

14 triệu, 6 trăm nghìn, 3 trăm , 4 chục............................................................................................

(a)  

10.

 Viết các số sau :

a. Mười lăm nghìn ................................................................................

b. Bảy trăm năm mươi.....................................................................

c. Bốn triệu..............................................................................                                       

d. Một nghìn bốn trăm linh năm........................................................................................

(a)  

11.

Tính nhẩm

a. 67 x 1000 = . . . . . . . .                       b. 87 x 11 =  . . . . . . . .

c. 25000 : 100 = . . . . . . .                       d. 4500 : 500 =  . . . . .  .

(a)  

12.

  Tính kết quả:

a) 137 052 + 28 456 =..................                                         

b) 596 178  - 344 695 =..........................     

 c) 465 825 + 192 563 =.....................                      

d) 427 828 – 25 486 = ................................................

(a)  

13.

Tìm x : 

a) x + 2581 = 4621

X = ......

b) 935 – x  = 532

X = ...................

(a)  

14.

Điền dấu ( < ; > ; = )  thích hợp vào chỗ chấm

a.23476  .......32467                                             d.34890.........3489

b.5688 ..........45388                                               e.12083..........1208

     c.9087............8907                                                f.3021...........9999    

(a)  

15.

Số 85201890 được đọc là:

a)

Tám trăm năm mươi hai triệu không trăm mười tám nghìn chín mươi

b)

Tám mươi lăm triệu hai trăm linh một nghìn tám trăm chín mươi

c)

Tám triệu năm trăm hai không một nghìn tám trăm chín mươi