wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ chế di truyền phân tử

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là

a)

pôlinuclêôxôm.

b)

pôliribôxôm

c)

pôlipeptit

d)

pôlinuclêôtit.

2.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi pôlinuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?

a)

5’→3’

b)

5’ → 5’.

c)

3’ → 5’ .

d)

3’ → 3’

3.

Điều hòa hoạt động của gen chính là điều hòa lượng

a)

tARN của gen được tạo ra

b)

sản phẩm của gen được tạo ra

c)

mARN của gen được tạo ra

d)

rARN của gen được tạo ra

4.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc quá trình dịch mã?

a)

3' UAG 5'

b)

5' AUG 3'

c)

3' AGU 5'

d)

3' UGA 5’

5.

Sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động của gen diễn ra chủ yếu ở giai đoạn

a)

dịch mã.

b)

phiên mã.

c)

sau dịch mã

d)

trước phiên mã

6.

Vai trò của enzyme ADN polimerase trong quá trình nhân đôi ADN là

a)

Nối các okazaki với nhau

b)

Bẻ gãy các liên kết hidro giữa 2 mạch của ADN

c)

Lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN

d)

Tháo xoắn phân tử ADN

7.

Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ nào sau đây ?

a)

Gen → mARN → polipeptit→ protein → tính trạng

b)

Gen → mARN → tARN → polipeptit → tính trạng

c)

Gen → rARN → mARN → protein → tính trạng

d)

ADN → tARN → protein → polipeptit → tính trạng

8.

Loại base nito nào liên kết bổ sung với Uraxin ?

a)

Timin

b)

Guanin

c)

Adenin

d)

Xitozin

9.

Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?

a)

ADN.

b)

tARN.

c)

rARN.

d)

mARN.

10.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

a)

ADN ligaza.

b)

ADN pôlimeraza.

c)

ADN gyraza.

d)

hêlicaza.