Font size
S
M
L
XL
Worksheets2/1 ~ 21
Total questions: 100
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
テレビ
a)
tivi
b)
cặp sách, túi sách
c)
ô, dù
d)
đồng hồ
2.
thẻ, cạc
a)
カード
b)
めいし
c)
てちょう
d)
ノート
3.
そちら
a)
phía đó, đằng đó,
b)
phía này, đằng này,
c)
chỗ nào, đâu
d)
chỗ kia, kia
4.
どうも
a)
cảm ơn
b)
cho tôi xem [~]
c)
(cách nói lịch sự của 「です」)
d)
Xin lỗi
5.
tầng hầm, dưới mặt đất
a)
ちか
b)
まん
c)
せん
d)
ひゃく
6.
ひる
a)
buổi trưa, trưa
b)
buổi sáng, sáng
c)
chiều, sau 12 giờ trưa
d)
sáng, trước 12 giờ trưa
7.
えいが
a)
phim, điện ảnh
b)
cuộc họp
c)
thi, kỳ thi
d)
sáng nay
8.
hàng tối, mỗi tối
a)
まいばん
b)
まいあさ
c)
ひるやすみ
d)
やすみ
9.
あるいて
a)
đi bộ
b)
xe đạp
c)
tắc-xi
d)
xe buýt
10.
とっきゅう
a)
tàu tốc hành đặc biệt
b)
tàu tốc hành
c)
tàu thường
d)
sinh nhật
11.
ngày mồng 2, 2 ngày
a)
ふつか
b)
ついたち
c)
なんがつ
d)
―がつ
12.
ひるごはん
a)
cơm trưa
b)
cơm sáng
c)
cơm, bữa ăn
d)
gặp [bạn]
13.
わかりました。
a)
Tôi hiểu rồi/ vâng ạ.
b)
Được đấy nhỉ./ hay quá.
c)
vâng, được
d)
sau đó, tiếp theo
14.
thư
a)
てがみ
b)
CD
c)
えいが
d)
ビデオ
15.
フォーク
a)
nĩa
b)
dao
c)
thìa
d)
đũa
16.
cho mượn, cho vay
a)
かします
b)
もらいます
c)
あげます
d)
おくります
17.
Anh dùng [~] có được không?
a)
[~は]いかがですか。
b)
しつれいします。
c)
どうぞ おあがりください。
d)
いらっしゃい。
18.
あおい
a)
xanh da trời
b)
đỏ
c)
đen
d)
trắng
19.
rảnh rỗi
a)
ひま[な]
b)
げんき[な]
c)
しんせつ[な]
d)
ゆうめい[な]
20.
~ như thế nào
a)
どんな~
b)
どう
c)
[お]しごと
d)
せいかつ
21.
じ
a)
chữ
b)
tranh, hội họa
c)
Kabuki
d)
karaoke
22.
kém
a)
へた[な]
b)
じょうず[な]
c)
きらい[な]
d)
すき[な]
23.
tại sao
a)
どうして
b)
~から
c)
はやく
d)
ぜんぜん
24.
けん
a)
tỉnh
b)
bến xe, điểm lên xuống xe
c)
hiệu ~, cửa hàng ~
d)
hiệu sách
25.
hộp thư, hòm thư
a)
ポスト
b)
まど
c)
ドア
d)
たな
26.
とお
a)
mười cái
b)
chín cái
c)
tám cái
d)
bảy cái
27.
~ぐらい
a)
khoảng ~
b)
~ năm
c)
~ tháng
d)
~ tuần
28.
kem
a)
アイスクリーム
b)
カレー[ライス]
c)
サンドイッチ
d)
みかん
29.
ちかい
a)
gần
b)
đơn giản, dễ
c)
nhanh, sớm
d)
xa
30.
どちらも
a)
cả hai
b)
cái nào
c)
lá đỏ
d)
Nghệ thuật cắm hoa (~をします:cắm hoa)
31.
lễ hội
a)
おまつり
b)
パーティー
c)
せかい
d)
うみ
32.
びじゅつ
a)
mỹ thuật
b)
kinh tế
c)
sông
d)
bể bơi
33.
việc câu cá
a)
つり
b)
びじゅつ
c)
けいざい
d)
かわ
34.
じゅうしょ
a)
địa chỉ
b)
tên
c)
hộ chiếu
d)
máy điều hòa
35.
muối
a)
しお
b)
ちず
c)
じゅうしょ
d)
なまえ
36.
いらっしゃいます
a)
thể kính trọng của 「います」
b)
gia đình (dùng cho người khác)
c)
nhớ lại, hồi tưởng
d)
đặc biệt
37.
[だいがくを~] でます
a)
ra, tốt nghiệp [đại học]
b)
vào, nhập học [đại học]
c)
lấy ra, rút (tiền)
d)
cho vào, bỏ vào
38.
きんがく
a)
số tiền, khoản tiền
b)
tiếp theo
c)
mã số bí mật (mật khẩu)
d)
thẻ ngân hàng, thẻ ATM
39.
du học sinh
a)
りゅうがくせい
b)
じんじゃ
c)
[お]てら
d)
みどり
40.
ねつ
a)
sốt
b)
cảm, cúm
c)
thẻ bảo hiểm [y tế]
d)
cấm hút thuốc
41.
cảm, cúm
a)
かぜ
b)
[けんこう]ほけんしょう
c)
きんえん
d)
こたえ
42.
うま
a)
ngựa
b)
động vật
c)
giám đốc
d)
trưởng phòng
43.
なります
a)
trở thành, trở nên
b)
luyện tập, thực hành
c)
giặt
d)
dọn vệ sinh
44.
gôn (~をします:chơi gôn)
a)
ゴルフ
b)
ちょうし
c)
ちょうしが わるい
d)
ちょうしが いい
45.
どっち
a)
cái nào, phía nào,
b)
phía kia, chỗ kia
c)
phía đó, chỗ đó
d)
phía này, chỗ này
46.
むだ[な]
a)
lãng phí, vô ích
b)
giúp ích
c)
được tổ chức, diễn ra, có [lễ hội~]
d)
thua
47.
tin tức, bản tin
a)
ニュース
b)
せいじ
c)
すごい
d)
おなじ
48.
~からきました。
a)
(tôi) đến từ ~.
b)
Đây là anh/chị/ông/bà ~.
c)
Rất mong được sự giúp đỡ
d)
Rất hân hạnh được gặp anh/chị
49.
Rất hân hạnh được gặp anh/chị
a)
はじめまして。
b)
しつれいですがおなまえは?
c)
こちらは~さんです。
d)
どうぞよろしくおねがいします。
50.
ラジオ
a)
Radio
b)
tivi
c)
cặp sách, túi sách
d)
ô, dù
51.
bút chì
a)
えんぴつ
b)
カード
c)
めいし
d)
てちょう
52.
あちら
a)
phía kia, đằng kia,
b)
phía đó, đằng đó,
c)
phía này, đằng này,
d)
chỗ nào, đâu
53.
じゃ
a)
thế thì, vậy thì
b)
cảm ơn
c)
cho tôi xem [~]
d)
(cách nói lịch sự của 「です」)
54.
tầng thứ -
a)
―かい(-がい)
b)
ちか
c)
まん
d)
せん
55.
ばん(よる)
a)
buổi tối, tối
b)
buổi trưa, trưa
c)
buổi sáng, sáng
d)
chiều, sau 12 giờ trưa
56.
dậy, thức dậy
a)
おきます
b)
おわります
c)
べんきょうします
d)
やすみます
57.
hàng ngày, mỗi ngày
a)
まいにち
b)
まいばん
c)
まいあさ
d)
ひるやすみ
58.
ひと
a)
người
b)
gia đình
c)
chị ấy, bạn gái
d)
anh ấy, bạn trai
59.
つぎの
a)
tiếp theo
b)
tàu tốc hành đặc biệt
c)
tàu tốc hành
d)
tàu thường
60.
ngày mồng 3, 3 ngày
a)
みっか
b)
ふつか
c)
ついたち
d)
なんがつ
61.
ばんごはん
a)
cơm tối
b)
cơm trưa
c)
cơm sáng
d)
cơm, bữa ăn
62.
(なんですか)
a)
Có gì đấy ạ?/
b)
Tôi hiểu rồi/ vâng ạ.
c)
Được đấy nhỉ./ hay quá.
d)
vâng, được
63.
báo cáo
a)
レポート
b)
てがみ
c)
CD
d)
えいが
64.
はさみ
a)
kéo
b)
nĩa
c)
dao
d)
thìa
65.
mượn, vay
a)
かります
b)
かします
c)
もらいます
d)
あげます
66.
Mời anh dùng
a)
いただきます。
b)
[~は]いかがですか。
c)
しつれいします。
d)
どうぞ おあがりください。
67.
さくら
a)
anh đào (hoa, cây)
b)
xanh da trời
c)
đỏ
d)
đen
68.
tiện lợi
a)
べんり[な]
b)
ひま[な]
c)
げんき[な]
d)
しんせつ[な]
69.
cái nào
a)
どれ
b)
どんな~
c)
どう
d)
[お]しごと
70.
かんじ
a)
chữ hán
b)
chữ
c)
tranh, hội họa
d)
Kabuki
71.
món ăn, việc nấu ăn
a)
りょうり
b)
へた[な]
c)
じょうず[な]
d)
きらい[な]
72.
Thật đáng tiếc nhỉ.
a)
ざんねんです[ね]。
b)
どうして
c)
~から
d)
はやく
73.
うえ
a)
trên
b)
tỉnh
c)
bến xe, điểm lên xuống xe
d)
hiệu ~, cửa hàng ~
74.
toà nhà
a)
ビル
b)
ポスト
c)
まど
d)
ドア
75.
いくつ
a)
mấy cái, bao nhiêu cái
b)
mười cái
c)
chín cái
d)
tám cái
76.
ぜんぶで
a)
tổng cộng
b)
khoảng ~
c)
~ năm
d)
~ tháng
77.
tem
a)
きって
b)
アイスクリーム
c)
カレー[ライス]
d)
サンドイッチ
78.
とおい
a)
xa
b)
gần
c)
đơn giản, dễ
d)
nhanh, sớm
79.
ずっと
a)
(hơn) hẳn (dùng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai đối tượng)
b)
cả hai
c)
cái nào
d)
lá đỏ
80.
kỳ thi, bài thi
a)
しけん
b)
おまつり
c)
パーティー
d)
せかい
81.
つり
a)
việc câu cá
b)
mỹ thuật
c)
kinh tế
d)
sông
82.
việc trượt tuyết
a)
スキー
b)
つり
c)
びじゅつ
d)
けいざい
83.
ちず
a)
bản đồ
b)
địa chỉ
c)
tên
d)
hộ chiếu
84.
đường
a)
さとう
b)
しお
c)
ちず
d)
じゅうしょ
85.
こうこう
a)
trường trung học phổ thông
b)
thể kính trọng của 「います」
c)
gia đình (dùng cho người khác)
d)
nhớ lại, hồi tưởng
86.
[かいしゃを~]やめます
a)
bỏ, thôi [việc công ty]
b)
ra, tốt nghiệp [đại học]
c)
vào, nhập học [đại học]
d)
lấy ra, rút (tiền)
87.
かくにん
a)
sự xác nhận, sự kiểm tra (~します:xác nhận)
b)
số tiền, khoản tiền
c)
tiếp theo
d)
mã số bí mật (mật khẩu)
88.
số ~
a)
~ばん
b)
りゅうがくせい
c)
じんじゃ
d)
[お]てら
89.
びょうき
a)
ốm, bệnh
b)
sốt
c)
cảm, cúm
d)
thẻ bảo hiểm [y tế]
90.
sốt
a)
ねつ
b)
かぜ
c)
[けんこう]ほけんしょう
d)
きんえん
91.
それはおもしろいですね。
a)
Hay thật nhỉ.
b)
ngựa
c)
động vật
d)
giám đốc
92.
ねむい
a)
buồn ngủ
b)
trở thành, trở nên
c)
luyện tập, thực hành
d)
giặt
93.
vật Sumo
a)
すもう
b)
ゴルフ
c)
ちょうし
d)
ちょうしが わるい
94.
このあいだ
a)
vừa rồi, hôm nọ
b)
cái nào, phía nào,
c)
phía kia, chỗ kia
d)
phía đó, chỗ đó
95.
ふべん[な]
a)
bất tiện
b)
lãng phí, vô ích
c)
giúp ích
d)
được tổ chức, diễn ra, có [lễ hội~]
96.
trận đấu
a)
しあい
b)
ニュース
c)
せいじ
d)
すごい
97.
アメリカ
a)
Mỹ
b)
Braxin
c)
Nhật Bản
d)
Đức
98.
Rất mong được sự giúp đỡ
a)
どうぞよろしくおねがいします。
b)
はじめまして。
c)
しつれいですがおなまえは?
d)
~からきました。
99.
カメラ
a)
máy ảnh
b)
Radio
c)
tivi
d)
cặp sách, túi sách
100.
bút bi
a)
ボールペン
b)
えんぴつ
c)
カード
d)
めいし
Reset
