wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Số chín trăm mười hai viết là:

a)

A.9122

b)

B.92

c)

C.912

d)

D.902

2.

Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?

a)

A.6 lần

b)

B.8 lần

c)

C.7 lần

d)

D.5 lần

3.

Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:

a)

A.102

b)

B.101

c)

C.103

d)

D.123

4.

Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là:

a)

A.210

b)

B.201

c)

C.220

d)

D.120

5.

533+128

a)

A.659

b)

B.660

c)

C.661

d)

D.662

6.

728 – 245

a)

A.480

b)

B.481

c)

C.482

d)

D.483

7.

90:x=6

a)

A.13

b)

B.15

c)

C.17

d)

D.19

8.

x : 5 = 83

a)

A.415

b)

B.416

c)

C.16

d)

D.16,6

9.

Người ta xếp 100 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp có 5 cái. Sau đó xếp các hộp vào thùng mỗi thùng 4 hộp. Hỏi có bao nhiêu thùng bánh?

a)

A.20 thùng

b)

B.15 thùng

c)

C.10 thùng

d)

D.5 thùng

10.

Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?

a)

A. 75 quyển

b)

B. 30 quyển

c)

C. 60 quyển

d)

D. 125 quyển

11.

Số liền trước của 160 là:

a)

161

b)

150

c)

159

d)

170

12.

32:8 có kết quả là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

48:6 có kết quả là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

14.

83 - 25 = ?

a)

68

b)

58

c)

48

d)

38

15.

sô liền trước của số 78654

a)

78656

b)

78665

c)

78653

d)

78665

16.

khoanh vào số bé nhất: 12345, 67835,98564,70346

a)

12345

b)

67835

c)

98564

d)

70346

17.

Số chín trăm mười hai viết là:

a)

A.9122

b)

B.92

c)

C.912

d)

D.902

18.

533+128

a)

A.659

b)

B.660

c)

C.661

d)

D.662

19.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

20.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214