NEW
Font size
WorksheetsKế toán vốn chủ sở hữu
Total questions: 17
Worksheet time: 6mins
1. Đâu là doanh nghiệp thuộc tiêu thức Chủ sở hữu?
A. Công ty nhiều thành viên
B. Công ty không hợp danh
C. Công ty cổ phần chưa niêm yết
D. Công ty cổ phần không niêm yết
2. Đâu không là đặc điểm khác biệt của công ty cổ phần?
A. CSH chịu trách nhiệm vô hạn với các khoản nợ
B. Quyền huy động vốn
C. Quyền chuyển nhượng cổ phần của các CSH
D. Đặc điểm về tư cách pháp nhân
3. Lợi nhuận là khoản chênh lệch giữa:
A. Tổng doanh thu bán trừ đi giá vốn
B. Tổng doanh thu bán trừ đi toàn bộ chi phí
C. Toàn bộ chi phí trừ đi giá vốn
D. Giá vốn trừ đi toàn bộ chi phí
4. Phần lợi nhuận sau khi nộp thuế của doanh nghiệp sẽ được phân bổ thế nào?
A. Trả lương cho công nhân viên
B. Gửi lãi suất ngân hàng
C. Mua bổ sung thiết bị cho doanh nghiệp
D. Bù các khoản lỗ không được trừ vào lợi nhuận trước thuế
5. Ý nào thuộc kết cấu chung của các tài khoản quỹ:
A. Bên Nợ: các nghiệp vụ làm tăng quỹ
B. Bên Có: các nghiệp vụ làm giảm quỹ
C. Bên Nợ: Các nghiệp vụ làm giảm quỹ
D. Dư Nợ: số tiền tồn quỹ
6. Việc ghi sổ kế toán nghiệp vụ trả cổ tức sẽ được thực hiện vào:
A. Ngày công bố thông tin cổ tức
B. Ngày chốt danh sách cổ đông hưởng cổ tức
C. Ngày thanh toán cổ tức
D. Ngày công bố thông tin và ngày thanh toán cổ tức
7. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Cổ phiếu thường là cổ phiếu có quyền nhận cổ tức
B. Cổ phiếu ưu đãi là cổ phiếu có quyền nhận cổ tức
C. Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu có quyền nhận cổ tức
D. Cổ phiếu thường thường có mệnh giá xác định
8. Trên bảng CĐKT, mục vốn CSH, cổ phiếu thường sẽ được trình bày:
A. Sau cổ phiếu ưu đãi
B. Là một bộ phận của thặng dư vốn cổ phần
C. Là một bộ phận của vốn đầu tư của CSH
D. Là một bộ phận của cổ phiếu quỹ
9. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Cổ phiếu ưu đãi thường không có mệnh giá xác định
B. Mệnh giá của cổ phiếu thường không thể hiện giá trị thị trường của cổ phiếu đó
C. Mệnh giá của cổ phiếu luôn thấp hơn giá trị thị trường của cổ phiếu
D. Cổ phiếu ưu đãi thường được phát hành với giá trị thấp hơn mệnh giá
10. Cổ phiếu quỹ thường được công ty tiến hành mua lại nhằm mục đích:
A. Làm giảm số lượng cổ phiếu đang lưu hàng trên thị trường
B. Công ty mua cổ phiếu quỹ để thưởng nhân viên
C. Với mục đích là đầu tư
D. Tất cả các đáp án trên
11. Khoản lợi nhuận chưa phân phối là:
A . Là một khoản mục chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh
B. Kết quả kinh doanh của công ty sau khi đã nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
C. Là một khoản thu nhập trên báo cáo kết quả kinh doanh
D. Là một bộ phận của vốn đầu tư của chủ sở hữu
12. Nghiệp vụ dưới đây ảnh hưởng lên Báo cáo tài chính nào ?
Nợ Tk Lợi nhuận chưa phân phối / Có Tài khoản quỹ khen thưởng phúc lợi
A. Ảnh hưởng lên BCĐKT và báo cáo kết quả kinh doanh
B. Chỉ ảnh hưởng lên BCĐKT
C. Chỉ ảnh hưởng lên BCĐKT
D. Ảnh hưởng lên BCĐKT , Báo cáo vốn chủ sở hữu
13. Nếu cổ phiếu của 1 công ty được ưa chuộng trên thị trường:
A. Công ty sẽ phát hành cổ phiếu bằng với mệnh giá
B. Công ty đó có thể phát hành cổ phiếu cao hơn mệnh giá
C. Công ty sẽ phải trả tỷ lệ cao hơn các công ty khác
D. Công ty sẽ phát hành cổ phiếu thấp hơn mệnh giá
14. Quỹ dự phòng tài chính:
A. Được trích từ lợi nhuận trước thuế
B. Được sử dụng vào việc đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh hoặc đầu tư chiều sâu của doanh nghiệp
C. Được sử dụng để bù đắp trong trường hợp rủi ro, tổn thất về mặt tài chính.
D. Cả 3 đáp án trên
15. Sau một thời gian nắm giữ, công ty có thể quyết định tái phát hành cổ phiếu quỹ. Trường hợp giá tái phát hành lớn hơn giá trị ghi sổ của cổ phiếu quỹ, phần chênh lệch được ghi nhận vào:
A. Bên Có TK Thặng dư vốn cổ phần
B. Bên Nợ TK Thặng dư vốn cổ phần
C. Bên Có TK Cổ phiếu quỹ
D. Bên Nợ TK Cổ phiếu quỹ
16. Ưu đãi cổ tức là cổ phiếu được trả:
A. Với mức cao hơn và chậm hơn so với mức cổ tức của cổ phiếu phổ thông
B. Với mức thấp hơn và chậm hơn so với mức cổ tức của cổ phiếu phổ thông
C. Với mức cao hơn và sớm hơn so với mức cổ tức của cổ phiếu phổ thông
D Với mức thấp hơn và sớm hơn so với mức cổ tức của cổ phiếu phổ thông
17. Cổ phiếu quỹ được ghi nhận bằng phương pháp nào:
A. Phương pháp giá gốc
B. Phương pháp vốn chủ sở hữu
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
