wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lao động và việc làm

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta có cơ cấu dân số...

a)

Trẻ

b)

Già

c)

Đông

2.

Những hậu quả của dân số quá đông ở nước ta là

a)

Thiếu việc làm

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Thiếu nhà ở

d)

Lao động dồi dào

e)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

3.

Dân cư nước ta chủ yếu tập trung ở

a)

Đồng bằng, ven biển

b)

Vùng núi

c)

Hải đảo

d)

Cao nguyên

4.

Ở nước ta, tỉ lệ lao động thấp nghiệp và thiếu việc làm ở nước ta lớn nhất ở khu vực nào?

a)

thành thị - nông thôn.

b)

thành thị - miền núi.

c)

đồng bằng - miền núi.

d)

đồng bằng – nông thôn.

5.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn không có sự thay đổi theo hướng nào dưới đây?

a)

tỉ trọng lao động ở thành thị tăng.

b)

tỉ trọng lao động ở nông thôn giảm.

c)

tỉ trọng nông thôn giảm, thành thị tăng.

d)

tỉ trọng nông thôn tăng, thành thị giảm.

6.

Chất lượng nguồn lao động nước ta ngày càng được nâng cao không phải nhờ

a)

phát triển văn hóa.

b)

phát triển giáo dục.

c)

phát triển công nghiệp.

d)

phát triển y tế.

7.

Thế mạnh của nguồn lao động nước ta hiện nay không phải là

a)

có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp.

b)

cần cù, sáng tạo

c)

chất lượng nguồn lao động đang được nâng lên.

d)

trình độ lao động cao.

8.

Đâu không phải là hạn chế của nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

có kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.

b)

tay nghề, trình độ chuyên môn còn thấp.

c)

chất lượng nguồn lao động được nâng lên.

d)

thiếu tác phong công nghiệp.

9.

Ngành nông – lâm – ngư chủ yếu sử dụng công cụ lao động còn thô sơ nên

a)

lao động tập trung chủ yếu ở ngành này.

b)

cần đầu tư mạnh mẽ vào các vùng nông nghiệp.

c)

chuyển một phần lao động sang ngành này.

d)

quan tâm đến chất lượng lao động ở khu vực này.

10.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng

a)

tỉ trọng lao động ở thành thị giảm

b)

tỉ trọng lao động ở nông thôn tăng

c)

tỉ trọng lao động ở thành thị tăng

d)

tỉ trọng lao động ở nông thôn tăng

11.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa đã làm cho

a)

các vùng nông thôn phát triển nhanh nhưng chưa bền vững.

b)

cơ cấu lao động theo ngành kinh tế cũng thay đổi mạnh mẽ.

c)

nguồn lao động nước ta ngày càng có chuyên môn, kĩ thuật cao.

d)

các vùng thành thị ngày càng văn minh, hạn chế triệt để ô nhiễm đô thị.

12.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta ?

a)

Lao động tập trung chủ yếu trong khu vực kinh tế Nhà nước.

b)

Số lao động trong khu vực ngoài Nhà nước tương đối ổn định và luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.

c)

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta ngày càng tăng tỉ trọng.

d)

Lao động trong khu vực kinh tế Nhà nước có xu hướng ngày càng giảm.

13.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta ?

a)

Lao động tập trung chủ yếu trong khu vực kinh tế Nhà nước.

b)

Số lao động trong khu vực ngoài Nhà nước tương đối ổn định và luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.

c)

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta ngày càng tăng tỉ trọng.

d)

Lao động trong khu vực kinh tế Nhà nước có xu hướng ngày càng giảm.

14.

Phát biểu nào không đúng với vấn đề việc làm hiện nay ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị và thiếu việc làm ở nông thôn còn cao.

b)

Sự đa dạng hoá các thành phần kinh tế đã tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm hiện nay đã được giải quyết triệt để.

d)

Việc làm là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay.

15.

Nguồn lao động nước ta dồi dào là điều kiện thuận lợi

a)

Phát triển những ngành đòi hỏi nhiều lao động.

b)

Đẩy mạnh đào tạo nghề cho người lao động.

c)

Tăng thêm lực lượng lao động có chuyên môn kĩ thuật.

d)

Dễ dàng tiếp thu khoa học kĩ thuật tiên tiến.

16.

Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, sống thưa thớt ở:

a)

Ven biển

b)

Miền núi

c)

Miền núi

d)

Đô thị

17.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta:

a)

Tăng chậm

b)

Hầu như không tăng

c)

Dồi dào, tăng chậm

d)

Dồi dào, tăng nhanh

18.

Mỗi năm bình quân nguồn lao động nước ta có thêm:

a)

0,5 triệu lao động

b)

0,7 triệu lao động

c)

Hơn 1 triệu lao động

d)

gần hai triệu lao động

19.

Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về:

a)

Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động.

b)

Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.

c)

Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

d)

Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật.

20.

Phân theo cơ cấu lao động, nguồn lao động nước ta chủ yếu tập trung trong hoạt động

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Cả 3 lĩnh vực bằng nhau

21.

Để giải quyết vấn đề việc làm không cần có biện pháp nào?

a)

Phân bố lại dân cư và lao động.

b)

Chuyển hết lao động nông thôn xuống thành thị.

c)

Đa dạng các loại hình đào tạo.

d)

Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

22.

Tại sao nguồn lao động dư thừa mà nhiều nhà máy, xí nghiệp vẫn còn thiếu lao động?

a)

Số lượng nhà máy tăng nhanh

b)

Nguồn lao động không đáp ứng được yêu cầu.

c)

Nguồn lao động tăng chưa kịp

d)

Nguồn lao đông nhập cư nhiều

23.

Tại sao nguồn lao động dư thừa mà nhiều nhà máy, xí nghiệp vẫn còn thiếu lao động?

a)

Số lượng nhà máy tăng nhanh

b)

Nguồn lao động không đáp ứng được yêu cầu.

c)

Nguồn lao động tăng chưa kịp

d)

Nguồn lao đông nhập cư nhiều

24.

Nước ta có cơ cấu dân số...

a)

Trẻ

b)

Già

c)

Đông