WorksheetsUNIT 3- PRACTICE 4
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
audition
a)
sự thử giọng
b)
lên sóng
c)
nổi tiếng
d)
tình ca
2.
hội đồng giám khảo là những người nổi tiếng
a)
celebrity panel
b)
cultural figure
c)
instrumental music
3.
nhượng quyền thương hiệu
a)
franchise
b)
air
c)
conquer
4.
đề cử
(a)
5.
chương trình truyền hình thực tế
a)
reality TV show
b)
real TV program
c)
show TV reality
6.
renowned
a)
famous
b)
air
c)
prodigy
7.
smash hit
a)
sự thành công
b)
tập nhạc đầu tay
c)
có tài
d)
phát hành
8.
The synonym of " talented" is....................................
a)
well-known
b)
gifted
c)
eliminated
d)
released
9.
loại trừ, loại bỏ
a)
include
b)
eliminate
c)
involve
d)
take in
10.
ban giám khảo (là những người nổi tiếng) (n) - 2 words
(a)
11.
Kiến thức phổ thông (n)
(a)
12.
hợp đồng ghi âm (n) - 2 words
(a)
13.
vòng chung kết (n) - 2 words
(a)
14.
Thành công bất ngờ
(a)
15.
prize
a)
chiến lợi phẩm
b)
được giải
c)
giải thưởng
100 %
