wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập về quan hệ từ

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Thêm quan hệ từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây:

Đừng nên nhìn hình thức (a)   đánh giá kẻ khác.

2.

Thêm quan hệ từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây:

Nó chăm chú nghe kể chuyện (a)   đầu đến cuối.

3.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Tuy nước sơn có đẹp đến mấy mà chất gỗ không tốt thì đồ vật cũng không bền được.

a)

Nhưng

b)

c)

Nếu

d)

4.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Nhà em ở xa trường bao giờ em cũng đến trường đúng giờ.

a)

với

b)

c)

thì

d)

nhưng

5.

Chọn các câu sử dụng đúng quan hệ từ. (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nhờ cố gắng học tập nên nó đạt thành tích cao.

b)

Vì nó không cẩn thận nên nó đã giải sai bài toán.

c)

Chúng ta phải sống cho thế nào để chan hòa với mọi người.

d)

Các chiến sĩ đã anh dũng chiến đấu để bảo vệ nền độc lập dân tộc.

e)

Phải luôn luôn chống tư tưởng chỉ bo bo bảo vệ quyền lợi bản thân của mình.

6.

Quan hệ từ trong câu: “Nếu dịch bệnh được kiểm soát thì chúng ta có thể gặp nhau ở trường.” chỉ ý nghĩa quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả.

b)

Sở hữu.

c)

Điều kiện - kết quả.

d)

Tăng tiến.

7.

Câu nào sau đây không chứa quan hệ từ?

a)

Tôi và Mai đi học.

b)

Tôi đang học bài.

c)

Bởi trời mưa nên tôi hoãn chuyến đi chơi.

d)

Tôi học trực tuyến bằng chiếc máy tính bố tặng hồi sinh nhật.

8.

Quan hệ từ là gì?

a)

A. Là từ có nghĩa giống nhau

b)

B. Là từ trái nghĩa nhau

c)

C. Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu với nhau

d)

D. Là từ có nhiều nghĩa

9.

Cặp quan hệ từ "Tuy ... nhưng" biểu thị mối quan hệ gì?

a)

A. Tương phản

b)

B. Tăng tiến

c)

C. Nguyên nhân

d)

D. Kết quả

10.

Trong ví dụ dưới đây, từ in đậm được dùng để làm gì?

Hoa mai trổ từng chùm thưa thớt, không đơm đặc như hoa đào.

a)

Quan hệ liên hợp

b)

Quan hệ sở hữu

c)

Quan hệ so sánh

d)

Quan hệ tương phản

11.

Chọn từ thích hợp hoàn chỉnh câu sau: "Nếu bạn chăm tập thể dục ...... bạn sẽ khỏe mạnh hơn."

a)

A. thì

b)

B. nhưng

c)

C. vì

d)

D. mà

12.

Thêm quan hệ từ thích hợp vào chổ trống:

Nó chăm chú nghe kể chuyện (a)   đầu đến cuối.

13.

Thêm quan hệ từ thích hợp vào chổ trống:

Con xin báo một tin vui (a)   cha mẹ mừng.

14.

Cho biết quan hệ từ được gạch chân dùng ĐÚNG hay SAI?

Nhờ cố gắng học tập nên nó đạt thành tích cao.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Cho biết quan hệ từ được gạch chân trong câu dùng ĐÚNG hay SAI?

Chúng ta phải sống cho thế nào để chan hoà với mọi người.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Chỉ ra lỗi sai của cách dùng quan hệ từ trong câu sau?

Nam là một học sinh giỏi toàn diện. Không những giỏi về môn Toán, không những giỏi về môn Văn. Thầy giáo rất khen Nam.

a)

Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa

b)

Thiếu quan hệ từ

c)

Thừa quan hệ từ

17.

Điền quan hệ từ đúng vào chổ trống trong câu sau:

Chúng ta nên sống sao (a)   cuộc đời mỗi ngày trở nên ý nghĩa và tốt đẹp hơn!